All (30086)
Exams (86)
AP African American Studies
AP African American StudiesNotes & Flashcards
AP Calculus AB
AP Calculus ABNotes & Flashcards
AP Calculus BC
AP Calculus BCNotes & Flashcards
AP Chemistry
AP ChemistryNotes & Flashcards
AP Chinese Language and Culture
AP Chinese Language and CultureNotes & Flashcards
AP Comparative Government and Politics
AP Comparative Government and PoliticsNotes & Flashcards
AP Computer Science A
AP Computer Science ANotes & Flashcards
AP Computer Science Principles
AP Computer Science PrinciplesNotes & Flashcards
AP English Language and Composition
AP English Language and CompositionNotes & Flashcards
AP English Literature and Composition
AP English Literature and CompositionNotes & Flashcards
AP Environmental Science
AP Environmental ScienceNotes & Flashcards
AP French Language and Culture
AP French Language and CultureNotes & Flashcards
AP German Language and Culture
AP German Language and CultureNotes & Flashcards
AP Italian Language and Culture
AP Italian Language and CultureNotes & Flashcards
AP Japanese Language and Culture
AP Japanese Language and CultureNotes & Flashcards
AP Macroeconomics
AP MacroeconomicsNotes & Flashcards
AP Microeconomics
AP MicroeconomicsNotes & Flashcards
AP Music Theory
AP Music TheoryNotes & Flashcards
AP Physics 1: Algebra-Based
AP Physics 1: Algebra-BasedNotes & Flashcards
AP Physics 2: Algebra-Based
AP Physics 2: Algebra-BasedNotes & Flashcards
AP Physics C: Electricity and Magnetism
AP Physics C: Electricity and MagnetismNotes & Flashcards
AP Physics C: Mechanics
AP Physics C: MechanicsNotes & Flashcards
AP Precalculus
AP PrecalculusNotes & Flashcards
AP Psychology
AP PsychologyNotes & Flashcards
AP Spanish Language and Culture
AP Spanish Language and CultureNotes & Flashcards
AP Spanish Literature and Culture
AP Spanish Literature and CultureNotes & Flashcards
AP Statistics
AP StatisticsNotes & Flashcards
AP United States Government and Politics
AP United States Government and PoliticsNotes & Flashcards
GCSE Applied Science (Double Award)
GCSE Applied Science (Double Award)Notes & Flashcards
GCSE Applied Science (Single Award)
GCSE Applied Science (Single Award)Notes & Flashcards
GCSE Art and Design
GCSE Art and DesignNotes & Flashcards
GCSE Biology
GCSE BiologyNotes & Flashcards
GCSE Business Studies
GCSE Business StudiesNotes & Flashcards
GCSE Chemistry
GCSE ChemistryNotes & Flashcards
GCSE Chinese (Mandarin)
GCSE Chinese (Mandarin)Notes & Flashcards
GCSE Combined Science
GCSE Combined ScienceNotes & Flashcards
GCSE Computer Science
GCSE Computer ScienceNotes & Flashcards
GCSE Design and Technology
GCSE Design and TechnologyNotes & Flashcards
GCSE Economics
GCSE EconomicsNotes & Flashcards
GCSE English Language
GCSE English LanguageNotes & Flashcards
GCSE English Literature
GCSE English LiteratureNotes & Flashcards
GCSE French
GCSE FrenchNotes & Flashcards
GCSE Geography
GCSE GeographyNotes & Flashcards
GCSE German
GCSE GermanNotes & Flashcards
GCSE History
GCSE HistoryNotes & Flashcards
GCSE Mathematics
GCSE MathematicsNotes & Flashcards
GCSE Media Studies
GCSE Media StudiesNotes & Flashcards
GCSE Music
GCSE MusicNotes & Flashcards
GCSE Physical Education
GCSE Physical EducationNotes & Flashcards
GCSE Physics
GCSE PhysicsNotes & Flashcards
GCSE Psychology
GCSE PsychologyNotes & Flashcards
GCSE Religious Studies
GCSE Religious StudiesNotes & Flashcards
GCSE Sociology
GCSE SociologyNotes & Flashcards
GCSE Spanish
GCSE SpanishNotes & Flashcards
GCSE Statistics
GCSE StatisticsNotes & Flashcards
IB Chemistry (HL)
IB Chemistry (HL)Notes & Flashcards
IB Chemistry (SL)
IB Chemistry (SL)Notes & Flashcards
IB Computer Science (HL)
IB Computer Science (HL)Notes & Flashcards
IB Computer Science (SL)
IB Computer Science (SL)Notes & Flashcards
IB Dance (HL)
IB Dance (HL)Notes & Flashcards
IB Dance (SL)
IB Dance (SL)Notes & Flashcards
IB Design Technology (HL)
IB Design Technology (HL)Notes & Flashcards
IB Design Technology (SL)
IB Design Technology (SL)Notes & Flashcards
IB Digital Society (HL)
IB Digital Society (HL)Notes & Flashcards
IB Digital Society (SL)
IB Digital Society (SL)Notes & Flashcards
IB Economics (HL)
IB Economics (HL)Notes & Flashcards
IB Economics (SL)
IB Economics (SL)Notes & Flashcards
IB Environmental systems and societies (HL)
IB Environmental systems and societies (HL)Notes & Flashcards
IB Environmental systems and societies (SL)
IB Environmental systems and societies (SL)Notes & Flashcards
IB Global Politics (HL)
IB Global Politics (HL)Notes & Flashcards
IB Global Politics (SL)
IB Global Politics (SL)Notes & Flashcards
IB Mathematics: Analysis and Approaches (HL)
IB Mathematics: Analysis and Approaches (HL)Notes & Flashcards
IB Mathematics: Analysis and Approaches (SL)
IB Mathematics: Analysis and Approaches (SL)Notes & Flashcards
IB Mathematics: Applications and Interpretation (HL)
IB Mathematics: Applications and Interpretation (HL)Notes & Flashcards
IB Mathematics: Applications and Interpretation (SL)
IB Mathematics: Applications and Interpretation (SL)Notes & Flashcards
IB Music (HL)
IB Music (HL)Notes & Flashcards
IB Music (SL)
IB Music (SL)Notes & Flashcards
IB Physics (HL)
IB Physics (HL)Notes & Flashcards
IB Physics (SL)
IB Physics (SL)Notes & Flashcards
IB Psychology (HL)
IB Psychology (HL)Notes & Flashcards
IB Psychology (SL)
IB Psychology (SL)Notes & Flashcards
IB Social and cultural anthropology (HL)
IB Social and cultural anthropology (HL)Notes & Flashcards
IB Social and cultural anthropology (SL)
IB Social and cultural anthropology (SL)Notes & Flashcards
IB Sports, Exercise, and Health Science (HL)
IB Sports, Exercise, and Health Science (HL)Notes & Flashcards
IB Sports, Exercise, and Health Science (SL)
IB Sports, Exercise, and Health Science (SL)Notes & Flashcards
ACT
ACTNotes & Flashcards
Notes (10000)
note
L14- C+C in Humans
Updated 362d ago
0.0(0)
note
C&C Exam Review
Updated 479d ago
0.0(0)
note
c)
Updated 10d ago
0.0(0)
note
c
Updated 55d ago
0.0(0)
note
c
Updated 57d ago
0.0(0)
note
c
Updated 115d ago
0.0(0)
note
A-C
Updated 298d ago
0.0(0)
note
C
Updated 2026d ago
0.0(0)
note
C++
Updated 330d ago
0.0(0)
note
c
Updated 445d ago
0.0(0)
note
C
Updated 481d ago
0.0(0)
note
c
Updated 410d ago
0.0(0)
note
C
Updated 475d ago
0.0(0)
note
c
Updated 386d ago
0.0(0)
note
Viking Expansion, c. 750 — c
Updated 45d ago
0.0(0)
note
C-A
Updated 1344d ago
0.0(0)
note
C
Updated 1173d ago
0.0(0)
note
C
Updated 473d ago
0.0(0)
note
C
Updated 235d ago
0.0(0)
Flashcards (10000)
flashcards
c latin derivatives
149
Updated 4h ago
0.0(0)
flashcards
4. C++ OOP
23
Updated 8h ago
0.0(0)
flashcards
2. C programming
112
Updated 10h ago
0.0(0)
flashcards
Apartheid F+C
10
Updated 14h ago
0.0(0)
flashcards
Latin Vocabulary C and D
44
Updated 17h ago
0.0(0)
flashcards
Context C
75
Updated 17h ago
0.0(0)
flashcards
Partie - C
59
Updated 17h ago
0.0(0)
flashcards
c
36
Updated 19h ago
0.0(0)
flashcards
25-C単語カード | Quizlet
21
Updated 22h ago
0.0(0)
flashcards
23-C単語カード | Quizlet
20
Updated 22h ago
0.0(0)
flashcards
20-C単語カード | Quizlet
23
Updated 22h ago
0.0(0)
flashcards
5.c Types of Muscle Fibers
17
Updated 1d ago
0.0(0)
flashcards
英検一級パス単C
157
Updated 1d ago
0.0(0)
flashcards
TRẮC NGHIỆM TRỌNG TÂM: ALKANE - HÓA HỌC 11 Lý thuyết - Danh pháp - Tính chất - Phản ứng Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các Alkane (Hydrocarbon no, mạch hở)? A. CH₄, CH₃-CH₃, CH₃-CH₂-CH₃ B. CH₄, CH₂=CH₂, CH₃-CH₃ C. CH₃-C≡CH, CH₄, C₂H₆ D. CH₂=CH-CH=CH₂, CH₃-CH₃ Đáp án: A Câu 2: Đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của Alkane? A. Chứa toàn liên kết đơn (σ) bền, kém phân cực. B. Có chứa một liên kết đôi trong mạch Carbon. C. Có chứa một liên kết ba ở đầu mạch. D. Mạch Carbon luôn luôn là mạch vòng. Đáp án: A Câu 3: Tên thay thế của Alkane có CTCT: CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ là gì? A. 2-methylbutane B. Isopentane C. 3-methylbutane D. 2-methylpropane Đáp án: A Câu 4: Xác định bậc của nguyên tử Carbon trung tâm trong CTCT sau: (CH₃)₃C-CH₃? A. Bậc IV B. Bậc I C. Bậc II D. Bậc III Đáp án: A Câu 5: Ở điều kiện thường, Alkane nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí? A. CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ B. CH₃-[CH₂]₄-CH₃ C. CH₃-[CH₂]₁₈-CH₃ D. CH₃-[CH₂]₆-CH₃ Đáp án: A Câu 6: Sản phẩm chính khi cho CH₃-CH₂-CH₃ tác dụng với Cl₂ (as, 1:1) là: A. CH₃-CHCl-CH₃ B. CH₃-CH₂-CH₂Cl C. CH₃-CCl₂-CH₃ D. CH₂Cl-CHCl-CH₃ Đáp án: A Câu 7: Tên thông thường của Alkane có CTCT: CH₃-C(CH₃)₂-CH₃ là gì? A. Neopentane B. 2,2-dimethylpropane C. Isopentane D. Isobutane Đáp án: A Câu 8: Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng cracking Alkane? A. C₁₀H₂₂ → C₅H₁₂ + C₅H₁₀ (t°, xt) B. CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O C. CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ → CH₃-CH(CH₃)-CH₃ D. CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl Đáp án: A Câu 9: Điều kiện cần thiết để phản ứng thế giữa Alkane và Halogen xảy ra là gì? A. Ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ. B. Chất xúc tác Ni, nhiệt độ. C. Nhiệt độ thấp 0°C. D. Xúc tác Acid mạnh. Đáp án: A Câu 10 (Mới): Phản ứng Reforming dùng để biến đổi Alkane mạch không phân nhánh thành: A. Alkane mạch phân nhánh hoặc Hydrocarbon mạch vòng. B. Các Alkane có mạch Carbon ngắn hơn. C. CO₂ và H₂O. D. Dẫn xuất Halogen tương ứng. Đáp án: A Câu 11: Alkane có CTCT CH₃-CH(CH₃)-CH(CH₃)-CH₃ có tên gọi là: A. 2,3-dimethylbutane B. 2,2-dimethylbutane C. Diisopropyl D. Isopropylpropane Đáp án: A Câu 12: Gốc Alkyl tương ứng của Ethane (CH₃-CH₃) là: A. C₂H₅- (Ethyl) B. CH₃- (Methyl) C. C₃H₇- (Propyl) D. CH₂=CH- (Vinyl) Đáp án: A Câu 13: Sản phẩm oxy hóa không hoàn toàn butane bằng oxygen không khí ở t°, xt thích hợp là: A. CH₃COOH (acetic acid) B. CO₂ và H₂O C. C (muội than) và H₂O D. C₄H₈ và H₂ Đáp án: A Câu 14: Trong các Alkane sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH₃-[CH₂]₃-CH₃ (pentane) B. CH₃-CH₂-CH₃ (propane) C. CH₃-CH₃ (ethane) D. CH₄ (methane) Đáp án: A Câu 15: Sản phẩm chính thu được khi thế Isopentane với Cl₂ (as, 1:1) là: A. CH₃-C(Cl)(CH₃)-CH₂-CH₃ B. CH₂Cl-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ C. CH₃-CH(CH₃)-CHCl-CH₃ D. CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₂Cl Đáp án: A Câu 16: Tên thay thế của Alkane: CH₃-CH₂-CH(CH₃)₂ là: A. 2-methylbutane B. 3-methylbutane C. Isopentane D. Pentane Đáp án: A Câu 17: Tính chất vật lý nào sau đây KHÔNG đúng đối với Alkane? A. Tan tốt trong nước và các dung môi phân cực. B. Không màu, không mùi. C. Nhẹ hơn nước. D. Nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng phân tử khối. Đáp án: A Câu 18: Gốc Alkyl có CTCT CH₃-CH(CH₃)- có tên gọi là gì? A. Isopropyl B. Propyl C. Ethyl D. Isobutyl Đáp án: A Câu 19: Tại sao Alkane được dùng làm nhiên liệu phổ biến (xăng, dầu, khí gas)? A. Vì phản ứng cháy tỏa ra nhiệt lượng rất lớn. B. Vì chúng rất dễ tham gia phản ứng thế. C. Vì chúng là những chất trơ về mặt hóa học. D. Vì chúng tan tốt trong nước. Đáp án: A Câu 20: Alkane có CTCT: CH₃-CH₂-CH₂-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ có tên gọi là: A. 3-methylhexane B. 4-methylhexane C. 2-ethylpentane D. Isoheptane Đáp án: A Câu 21: Phản ứng của Alkane với Oxygen tạo ra muội than (C) xảy ra khi nào? A. Khi thiếu rất nhiều Oxygen. B. Khi dư Oxygen. C. Ở nhiệt độ phòng. D. Khi có ánh sáng khuếch tán. Đáp án: A Câu 22: Xác định bậc của nguyên tử Carbon trong phân tử CH₄? A. Không có bậc (Bậc 0) B. Bậc I C. Bậc II D. Bậc IV Đáp án: A Câu 23: Alkane CH₃-CH(CH₃)-CH₃ có tên thông thường là: A. Isobutane B. Isopentane C. Neobutane D. Propane Đáp án: A Câu 24: Trong phản ứng thế với Cl₂, sản phẩm phụ của phản ứng là chất gì? A. HCl B. H₂ C. H₂O D. Cl₂ Đáp án: A Câu 25: Theo quy tắc đánh số mạch chính Alkane, ta ưu tiên: A. Đánh số từ phía gần nhánh nhất sao cho tổng chỉ số vị trí nhánh là nhỏ nhất. B. Luôn đánh số từ trái sang phải. C. Đánh số từ phía xa nhánh hơn. D. Đánh số sao cho Carbon số 1 là Carbon bậc cao nhất. Đáp án: A Câu 26: Phương pháp chủ yếu để điều chế Alkane trong công nghiệp hiện nay là: A. Chưng cất phân đoạn dầu mỏ và khí thiên nhiên. B. Tổng hợp từ Carbon và Hydrogen. C. Nhiệt phân muối Sodium acetate. D. Thủy phân quặng nhôm carbide (Al₄C₃). Đáp án: A Câu 27: Sản phẩm của phản ứng Cracking Alkane luôn bao gồm: A. Ít nhất một Alkane và một Alkene mạch ngắn hơn. B. Hai phân tử Alkane mạch ngắn. C. Carbon và Hydrogen. D. Hai phân tử Alkene. Đáp án: A Câu 28: Chỉ số Octane dùng để đánh giá chất lượng của loại nhiên liệu nào? A. Xăng B. Dầu Diesel C. Than đá D. Củi khô Đáp án: A Câu 29: Alkane nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên? A. CH₄ (methane) B. CH₃-CH₃ (ethane) C. CH₃-CH₂-CH₃ (propane) D. CH₃-[CH₂]₂-CH₃ (butane) Đáp án: A
4
Updated 1d ago
0.0(0)
flashcards
TRẮC NGHIỆM TRỌNG TÂM: ALKANE - HÓA HỌC 11 Lý thuyết - Danh pháp - Tính chất - Phản ứng Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các Alkane (Hydrocarbon no, mạch hở)? A. CH₄, CH₃-CH₃, CH₃-CH₂-CH₃ B. CH₄, CH₂=CH₂, CH₃-CH₃ C. CH₃-C≡CH, CH₄, C₂H₆ D. CH₂=CH-CH=CH₂, CH₃-CH₃ Đáp án: A Câu 2: Đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của Alkane? A. Chứa toàn liên kết đơn (σ) bền, kém phân cực. B. Có chứa một liên kết đôi trong mạch Carbon. C. Có chứa một liên kết ba ở đầu mạch. D. Mạch Carbon luôn luôn là mạch vòng. Đáp án: A Câu 3: Tên thay thế của Alkane có CTCT: CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ là gì? A. 2-methylbutane B. Isopentane C. 3-methylbutane D. 2-methylpropane Đáp án: A Câu 4: Xác định bậc của nguyên tử Carbon trung tâm trong CTCT sau: (CH₃)₃C-CH₃? A. Bậc IV B. Bậc I C. Bậc II D. Bậc III Đáp án: A Câu 5: Ở điều kiện thường, Alkane nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí? A. CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ B. CH₃-[CH₂]₄-CH₃ C. CH₃-[CH₂]₁₈-CH₃ D. CH₃-[CH₂]₆-CH₃ Đáp án: A Câu 6: Sản phẩm chính khi cho CH₃-CH₂-CH₃ tác dụng với Cl₂ (as, 1:1) là: A. CH₃-CHCl-CH₃ B. CH₃-CH₂-CH₂Cl C. CH₃-CCl₂-CH₃ D. CH₂Cl-CHCl-CH₃ Đáp án: A Câu 7: Tên thông thường của Alkane có CTCT: CH₃-C(CH₃)₂-CH₃ là gì? A. Neopentane B. 2,2-dimethylpropane C. Isopentane D. Isobutane Đáp án: A Câu 8: Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng cracking Alkane? A. C₁₀H₂₂ → C₅H₁₂ + C₅H₁₀ (t°, xt) B. CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O C. CH₃-CH₂-CH₂-CH₃ → CH₃-CH(CH₃)-CH₃ D. CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl Đáp án: A Câu 9: Điều kiện cần thiết để phản ứng thế giữa Alkane và Halogen xảy ra là gì? A. Ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ. B. Chất xúc tác Ni, nhiệt độ. C. Nhiệt độ thấp 0°C. D. Xúc tác Acid mạnh. Đáp án: A Câu 10 (Mới): Phản ứng Reforming dùng để biến đổi Alkane mạch không phân nhánh thành: A. Alkane mạch phân nhánh hoặc Hydrocarbon mạch vòng. B. Các Alkane có mạch Carbon ngắn hơn. C. CO₂ và H₂O. D. Dẫn xuất Halogen tương ứng. Đáp án: A Câu 11: Alkane có CTCT CH₃-CH(CH₃)-CH(CH₃)-CH₃ có tên gọi là: A. 2,3-dimethylbutane B. 2,2-dimethylbutane C. Diisopropyl D. Isopropylpropane Đáp án: A Câu 12: Gốc Alkyl tương ứng của Ethane (CH₃-CH₃) là: A. C₂H₅- (Ethyl) B. CH₃- (Methyl) C. C₃H₇- (Propyl) D. CH₂=CH- (Vinyl) Đáp án: A Câu 13: Sản phẩm oxy hóa không hoàn toàn butane bằng oxygen không khí ở t°, xt thích hợp là: A. CH₃COOH (acetic acid) B. CO₂ và H₂O C. C (muội than) và H₂O D. C₄H₈ và H₂ Đáp án: A Câu 14: Trong các Alkane sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH₃-[CH₂]₃-CH₃ (pentane) B. CH₃-CH₂-CH₃ (propane) C. CH₃-CH₃ (ethane) D. CH₄ (methane) Đáp án: A Câu 15: Sản phẩm chính thu được khi thế Isopentane với Cl₂ (as, 1:1) là: A. CH₃-C(Cl)(CH₃)-CH₂-CH₃ B. CH₂Cl-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ C. CH₃-CH(CH₃)-CHCl-CH₃ D. CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₂Cl Đáp án: A Câu 16: Tên thay thế của Alkane: CH₃-CH₂-CH(CH₃)₂ là: A. 2-methylbutane B. 3-methylbutane C. Isopentane D. Pentane Đáp án: A Câu 17: Tính chất vật lý nào sau đây KHÔNG đúng đối với Alkane? A. Tan tốt trong nước và các dung môi phân cực. B. Không màu, không mùi. C. Nhẹ hơn nước. D. Nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng phân tử khối. Đáp án: A Câu 18: Gốc Alkyl có CTCT CH₃-CH(CH₃)- có tên gọi là gì? A. Isopropyl B. Propyl C. Ethyl D. Isobutyl Đáp án: A Câu 19: Tại sao Alkane được dùng làm nhiên liệu phổ biến (xăng, dầu, khí gas)? A. Vì phản ứng cháy tỏa ra nhiệt lượng rất lớn. B. Vì chúng rất dễ tham gia phản ứng thế. C. Vì chúng là những chất trơ về mặt hóa học. D. Vì chúng tan tốt trong nước. Đáp án: A Câu 20: Alkane có CTCT: CH₃-CH₂-CH₂-CH(CH₃)-CH₂-CH₃ có tên gọi là: A. 3-methylhexane B. 4-methylhexane C. 2-ethylpentane D. Isoheptane Đáp án: A Câu 21: Phản ứng của Alkane với Oxygen tạo ra muội than (C) xảy ra khi nào? A. Khi thiếu rất nhiều Oxygen. B. Khi dư Oxygen. C. Ở nhiệt độ phòng. D. Khi có ánh sáng khuếch tán. Đáp án: A Câu 22: Xác định bậc của nguyên tử Carbon trong phân tử CH₄? A. Không có bậc (Bậc 0) B. Bậc I C. Bậc II D. Bậc IV Đáp án: A Câu 23: Alkane CH₃-CH(CH₃)-CH₃ có tên thông thường là: A. Isobutane B. Isopentane C. Neobutane D. Propane Đáp án: A Câu 24: Trong phản ứng thế với Cl₂, sản phẩm phụ của phản ứng là chất gì? A. HCl B. H₂ C. H₂O D. Cl₂ Đáp án: A Câu 25: Theo quy tắc đánh số mạch chính Alkane, ta ưu tiên: A. Đánh số từ phía gần nhánh nhất sao cho tổng chỉ số vị trí nhánh là nhỏ nhất. B. Luôn đánh số từ trái sang phải. C. Đánh số từ phía xa nhánh hơn. D. Đánh số sao cho Carbon số 1 là Carbon bậc cao nhất. Đáp án: A Câu 26: Phương pháp chủ yếu để điều chế Alkane trong công nghiệp hiện nay là: A. Chưng cất phân đoạn dầu mỏ và khí thiên nhiên. B. Tổng hợp từ Carbon và Hydrogen. C. Nhiệt phân muối Sodium acetate. D. Thủy phân quặng nhôm carbide (Al₄C₃). Đáp án: A Câu 27: Sản phẩm của phản ứng Cracking Alkane luôn bao gồm: A. Ít nhất một Alkane và một Alkene mạch ngắn hơn. B. Hai phân tử Alkane mạch ngắn. C. Carbon và Hydrogen. D. Hai phân tử Alkene. Đáp án: A Câu 28: Chỉ số Octane dùng để đánh giá chất lượng của loại nhiên liệu nào? A. Xăng B. Dầu Diesel C. Than đá D. Củi khô Đáp án: A Câu 29: Alkane nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên? A. CH₄ (methane) B. CH₃-CH₃ (ethane) C. CH₃-CH₂-CH₃ (propane) D. CH₃-[CH₂]₂-CH₃ (butane) Đáp án: A
4
Updated 1d ago
0.0(0)
flashcards
C/P mcat
57
Updated 1d ago
0.0(0)
Users (10000)