HSK I | 5th Lesson | New words

0.0(0)
studied byStudied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 3:42 AM on 7/14/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

18 Terms

1
New cards

Jiā

Nhà

eg:

  • 这是我家。
    /Zhè shì wǒ jiā./
    Đây là nhà của tôi.

2
New cards

Yǒu

eg:

  • 你家有谁?
    /Nǐ jiā yǒu shéi?/
    Nhà bạn có những ai?

3
New cards

Kǒu

Lượng từ dùng cho lượng người trong gia đình

eg:

  • 你家有几口人?
    /Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/
    Nhà bạn có mấy người?

  • 我家有三口人。
    /Wǒjiā yǒu sān kǒu rén./
    Gia đình tôi có ba người.

4
New cards

女儿

Nǚ ér

Con gái

eg:

  • 这是我女儿。
    /Zhè shì wǒ nǚ’ér./
    Đây là con gái tôi.

  • 他的女儿叫小梅。
    /Tā de nǚ’ér jiào xiǎoméi./
    Con gái anh ấy tên là Tiểu Mai.

5
New cards

Mấy

eg:

  • 你家几口人?
    /Nǐ jiā jǐ kǒu rén?/
    Nhà bạn có những ai?

6
New cards

Suì

Tuổi

eg:

  • 你女儿几岁?
    /Nǐ nǚ ér jǐ suì?/
    Con gái bạn mấy tuổi?

7
New cards

Le

Trợ từ ngữ khí cuối câu

eg:

  • 我二十岁了。
    /Wǒ èrshí suì le./
    Tôi hai mươi tuổi.

  • 我妈妈四十岁了。
    /Wǒ māma sìshí suì le./
    Mẹ tôi bốn mươi tuổi rồi.

8
New cards

今年

Jīn nián

Năm nay

eg:

  • 今年我十岁。
    /Jīnnián wǒ shí suì./
    Năm nay tôi 10 tuổi.

  • 她女儿今年20岁。
    /Tā nǚ ér jīn nián 20 suì./
    Con cô ấy năm nay 20 tuổi.

9
New cards

Duō

Nhiều, chỉ mức độ

eg:

  • 多年 /Duōnián/ Nhiều năm

10
New cards

Lớn

eg:

  • 今年你多大?
    /Jīnnián nǐ duōdà?/
    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

  • 李老师多大了?
    /Lǐ lǎo shī duō dà le?/
    Cô lý năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

11
New cards

你家有几口人?

/Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/
Nhà bạn có mấy người?

12
New cards

我家有三口人。

/Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén./
Nhà tôi có 3 người.

13
New cards

你女儿几岁了?

/Nǐ nǚ ér jǐ suì le?/
Con bạn mấy tuổi rồi?

14
New cards

她今年四岁了。

/Tā jīn nián sì suì le./
Cháu nó năm này 4 tuổi rồi.

15
New cards

李老师多大了?

/Lǐ lǎo shī duō dà le?/
Cô lý năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

16
New cards

她今年50岁了。

/Tā jīn nián 50 suì le./
Cô ấy năm nay 50 tuổi rồi.

17
New cards

她女儿呢?

/Tā nǚ ér ne?/
Con cô ấy thì sao?

18
New cards

她女儿今年20岁。

/Tā nǚ ér jīn nián 20 suì./
Con cô ấy năm nay 20 tuổi.