1/17
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
家
Jiā
Nhà
eg:
这是我家。
/Zhè shì wǒ jiā./
Đây là nhà của tôi.
有
Yǒu
Có
eg:
你家有谁?
/Nǐ jiā yǒu shéi?/
Nhà bạn có những ai?
口
Kǒu
Lượng từ dùng cho lượng người trong gia đình
eg:
你家有几口人?
/Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/
Nhà bạn có mấy người?
我家有三口人。
/Wǒjiā yǒu sān kǒu rén./
Gia đình tôi có ba người.
女儿
Nǚ ér
Con gái
eg:
这是我女儿。
/Zhè shì wǒ nǚ’ér./
Đây là con gái tôi.
他的女儿叫小梅。
/Tā de nǚ’ér jiào xiǎoméi./
Con gái anh ấy tên là Tiểu Mai.
几
Jǐ
Mấy
eg:
你家几口人?
/Nǐ jiā jǐ kǒu rén?/
Nhà bạn có những ai?
岁
Suì
Tuổi
eg:
你女儿几岁?
/Nǐ nǚ ér jǐ suì?/
Con gái bạn mấy tuổi?
了
Le
Trợ từ ngữ khí cuối câu
eg:
我二十岁了。
/Wǒ èrshí suì le./
Tôi hai mươi tuổi.
我妈妈四十岁了。
/Wǒ māma sìshí suì le./
Mẹ tôi bốn mươi tuổi rồi.
今年
Jīn nián
Năm nay
eg:
今年我十岁。
/Jīnnián wǒ shí suì./
Năm nay tôi 10 tuổi.
她女儿今年20岁。
/Tā nǚ ér jīn nián 20 suì./
Con cô ấy năm nay 20 tuổi.
多
Duō
Nhiều, chỉ mức độ
eg:
多年 /Duōnián/ Nhiều năm
大
Dà
Lớn
eg:
今年你多大?
/Jīnnián nǐ duōdà?/
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
李老师多大了?
/Lǐ lǎo shī duō dà le?/
Cô lý năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
你家有几口人?
/Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/
Nhà bạn có mấy người?
我家有三口人。
/Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén./
Nhà tôi có 3 người.
你女儿几岁了?
/Nǐ nǚ ér jǐ suì le?/
Con bạn mấy tuổi rồi?
她今年四岁了。
/Tā jīn nián sì suì le./
Cháu nó năm này 4 tuổi rồi.
李老师多大了?
/Lǐ lǎo shī duō dà le?/
Cô lý năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
她今年50岁了。
/Tā jīn nián 50 suì le./
Cô ấy năm nay 50 tuổi rồi.
她女儿呢?
/Tā nǚ ér ne?/
Con cô ấy thì sao?
她女儿今年20岁。
/Tā nǚ ér jīn nián 20 suì./
Con cô ấy năm nay 20 tuổi.