1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
你
nǐ - anh/chị/bạn or xưng hô dành cho con trai
妳
nǐ - xưng hô cho con
您
nín - xưng hô trang trọng
们
men - m. chỉ số nhiều
你们
nǐ men - số nhiều, các bạn nam
妳 们
nǐ men - số nhiều, các bạn nữ
您们
nín men - số nhiều, trang trọng
老师
lǎo shī
老板
lǎo bǎn
好
hǎo
吗
ma - cuối câu có nghĩa là" “không”,”phải không?”
不
bù -adv không…
不太
bú tài -adv. không…lắm
对不起
duì bu qǐ - xin lỗi
没关系
méi guān xi - đừng khách khí
我
wǒ - pro. tôi -
我们
wǒ men pro. we, chúng ta
谢谢
xiè xie
不谢
bú xiè - không cần cảm ơn
再见
zài jiàn - tạm biệt
大家
dà jià -pro. mọi người
老公
lǎo gōng
老婆
lǎo pó
他
tā - pro (s3) cho con trai
她
tā - pro (s3) cho con gái
他们
tā men - pro. họ, bọn họ, they
他
tā pro. đồ vật,con vật
的
de - của (của tôi…)
是
shì - là, to be
学生
xué sheng - học sinh
爸爸
bà ba
妈妈
mā ma
哥哥
gē ge
姐姐
jiě jie
弟弟
dì di
妹妹
mèi mei
孩子
hái zi - đứa trẻ
小孩
xiǎo hái - đúa trẻ
爷爷
yé ye
奶奶
nǎi nai
外公
wài gōng
外婆
wài pó
也
yě - adv. cũng cũng (also)
都
dōu - adv. tất cả, đều là