1/119
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
biomass (n)
sinh khối
blackout (n)
mất điện
conceal (v)
che giấu
= hide >< reveal
deluge (n)
trận lụt lớn = flood
discreetly (adv)
kín đáo >< openly
displaced (a)
bị di dời , mất chỗ ở
disquieting (a)
gây lo lắng , bất an >< reassuring
dissipate (v)
tiêu tán , phân tán
drainage capacty
khả năng thoát nc
flimsy (a)
mỏng manh , ko vững chắc
glossy (a)
bóng bẩy
instil (v)
truyền dẫn , thấm nhuần
insulation effect
hiệu ứng cách nhiệt
justified (a)
chính đáng , hợp lệ
muffled (a)
bị nghẹt , bị lm cho nhỏ
negligible (a)
ko đáng kể
oblige (v)
lm ơn , giúp đỡ
propel (v)
thúc đẩy , đẩy
reservoir (n)
hồ chứa, nơi lưu trữ
runoff (n)
dòng chảy
stealth marketing
tiếp thị ngầm
strand (v)
mắc kẹt
subtle (a)
tinh tế , khó nhận ra
tactic (n)
chiến thuật
undercover (a)
bí mật , ngầm
vague (a)
mơ hồ , ko rõ ràng=unclear,ambiguous><clear
be bombarded with sth
bị bủa vây, bị tấn công bởi
be subjected to
bị ảnh hưởng bởi
blend in with
hòa nhập với
go back on
rút lại lời hứa
catch up on
theo kịp , bù đắp
aspire to (v)
khao khát đạt đc = aim for
come to an end
kết thúc =finish
desertification (n)
sự hoang mạc hóa
drive someone off (pv)
xua đuổi , làm ai bỏ đi =force away
get through
hoàn thành
vượt qua
liên lạc
fall out of love with
ko còn yêu cầu
high point
đỉnh cao gdoan phtr nhất
tough+
decision/choice/ person
harsh +
weather/ punishment
hard +
work/ question
rough+
sơ lược/ tổng quát
look on sth as (v)
xem như , coi là
no accident
ko phải ngẫu nhiên
reach a tipping point
đạt ngưỡng bước ngoặt
in an attempt / effort to do sth
nỗ lực/ cố gắng lm gì
worth its weight in gold
vô cùng quý giá
gastronomic(a)
thuộc về ẩm thực
gridlock /ˈɡrɪd.lɒk/ (n, v)
tắc nghẽn
lm tắc nghẽn
fall out (phrasal v)
phát sinh/ rụng ra/ cãi nhau
thorough /ˈθʌr.ə/ (adj)
kỹ lưỡng, cẩn thận, toàn diện
a key element in doing sth
một yếu tố then chốt / quan trọng trong vc j
give priority to sth
ưu tiên điều gì hơn
take priority over sth
ưu hơn cái gì
brilliant / skilled / proficient / good / bad / quick / slow +
at
show off
khoe khoang phô trương
put up
dựng lên (lều)
đề xuất = suggest
thể hiện sự kháng cự
bring out
phát huy /thể hiện
give in
đầu hàng
make/create an impression on sb
gây ấn tượng
one …to another
từ cái này sang cái khác
be in the red
bị âm tiền /thua lỗ
be in the black
có lãi
tip on/for doing sth
mẹo về