1/68
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
fragile /ˈfrædʒaɪl/
dễ vỡ, hỏng, mong manh
(a)
hotspot /ˈhɒtspɒt/
điểm có thể kết nối Wifi (n)
storage /ˈstɔːrɪdʒ/
lưu trữ (n)
register /ˈredʒɪstə(r)/
đăng ký (v)
strictness /ˈstrɪktnəs/
sự nghiêm khắc (n)
persistence /pəˈsɪstəns/
sự kiên trì (n)
dictate /dɪkˈteɪt/
đọc chép chính tả (v)
Braille /breɪl/
hệ thống chữ nổi (n)
distracted /dɪˈstræktɪd/
phân tâm (adj)
curriculum /kəˈrɪkjələm/
chương trình học (n)
immense /ɪˈmens/
to lớn (adj)
vibration /vaɪˈbreɪʃn/
tiếng rung (n)
obstacle /ˈɒbstəkl/
chướng ngại vật (n)
impaired /ɪmˈpeəd/
bị suy yếu (thể chất/ thần kinh) (adj)
interactive /ˌɪntərˈæktɪv/
tương tác (adj)
attach /əˈtætʃ/
gắn, nối, ghép (v)
record /ˈrekɔːd/
lưu trữ hồ sơ, dữ liệu (v)
forward
gửi chuyển tiếp (v)
edge /edʒ/
bờ vực (n)
satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃn/
sự hài lòng (n)
dissatisfied /ˌdɪsˈsætɪsfaɪd/
không vui, bất mãn (a)
destination /ˌdestɪˈneɪʃn/
nơi đến, đích đến (n)
artificial intelligence /ˌɑːtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
trí tuệ nhân tạo (n)
apparently /əˈpærəntli/
nhìn vẻ ngoài, xem ra (adv)
access /ˈækses/
truy cập (v)
attend a funeral
tham dự đám tang (v)
carry out a scientific experiment
thực hiện một thí nghiệm khoa học (v)
publish a book
xuất bản một cuốn sách (v)
write an article for a newspaper
viết một bài báo cho một tờ báo (v)
publisher /ˈpʌblɪʃə(r)/
nhà xuất bản (n)
politician /ˌpɒləˈtɪʃn/
chính trị gia (n)
philosopher /fəˈlɒsəfə(r)/
nhà triết học (n)
giant /ˈdʒaɪənt/
người rất giỏi việc gì (n)
experiment /ɪkˈsperɪmənt/
cuộc thí nghiệm (n)
ambassador /æmˈbæsədə(r)/
đại sứ (n)
spark /spɑːk/
ánh chớp, tia chớp (n)
keep track (v)
theo dõi ai đó, cái gì đó
offer a hand (v)
giúp đỡ
bridge the gap (v)
rút ngắn khoảng cách, khắc phục chênh lệch
strict /strɪkt/
nghiêm khắc (adj)
fury /ˈfjʊəri/
cơn thịnh nộ (n)
convert /kənˈvɜːt/
chuyển đổi (v)
grasp /ɡrɑːsp/
sự nắm vững, sự hiểu biết (v)
companion /kəmˈpænɪən/
người đồng hành, bạn đồng hành (n)
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/
tận tụy, tận tâm (a)
sensitive /ˈsensətɪv/
nhạy cảm (a)
obsession /əbˈseʃn/
sự ám ảnh (n)
obsess /əbˈses/
ám ảnh (v)
criticism /ˈkrɪtɪsɪzəm/
sự phê bình, lời phê bình (n)
addicted /əˈdɪktɪd/
nghiện (a)
wait and see
hãy đợi đấy!
malware /ˈmælwɛə(r)/
phần mềm độc hại (n)
satnav /ˈsætnæv/
thiết bị định vị (n)
memory stick
thẻ nhớ (n)
game console /ˈɡeɪm kənˌsəʊl/
bảng điều khiển trò chơi (n)
camcorder /ˈkæmkɔːdə(r)/
máy thu-thu hình (n)
sensor /ˈsensə(r)/
bộ phận cảm ứng, thiết bị cảm ứng (n)
monitor /ˈmɒnɪtə(r)/
giám sát, theo dõi (v)
gadget /ˈɡædʒɪt/
thiết bị (n)
scroll /skrəʊl/
cuộn, lăn (chuột máy tính) (v)
install /ɪnˈstɔːl/
đặt, lắp, cài (thiết bị, máy móc) (v)
tech-savvy /ˌtek ˈsævi/
có hiểu biết nhiều về công nghệ (a)
compare /kəmˈpeə(r)/
so sánh (v)
comparison /kəmˈpærɪsn/
sự so sánh (n)
operating system /ˈɒpəreɪtɪŋ ˈsɪstəm/
hệ điều hành (n)
all-in-one desktop
máy tính bàn tích hợp tất cả bộ phận (n)
graphics card /ˈɡræfɪks kɑːd/
card đồ họa (n)
composer /kəmˈpəʊzə(r)/
nhà soạn nhạc (n)
soldier /ˈsəʊldʒə(r)/
người lính (n)