1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
livestock(n)
vật nuôi, gia súc
incandescent(adj)
rực rỡ
dichotomy(n)
sự đối lập, chia làm hai phe
guard dog(n)
chó bảo vệ
revival(n)
sự phục hồi
predator(n)
động vật săn mồi
chase away(v)
xua đuổi
bark(v)
sủa
trained(adj)
được huấn luyện
predation(n)
hành vi săn mồi
tolerant of(adj)
chịu đựng được
permit(v)
cho phép
self-reported(adj)
tự khai
displace(v)
di dời, thay thế
unintended ecological effects(n)
ảnh hưởng sinh thái ngoài ý muốn
largely exterminated(adj)
bị tiêu diệt gần hết
shepherd(n)
người chăn cừu
sufficient(adj)
đủ
human affection(n)
tình cảm của con người
highly effective(adj)
cực kỳ hiệu quả
be held responsible for(v)
bị quy trách nhiệm cho
dramatic reduction(n)
sự giảm đáng kể
from the conservation perspective(preposition)
từ góc độ bảo tồn
take with a pinch of salt(v)
nghi ngờ một chút
pack of wolves(n)
bầy sói
jackal(n)
chó hoang rừng(linh cẩu nhỏ)
carnivores(n)
động vật ăn thịt
prey animal(n)
con mồi
raid(v)
đột kích
create refuges for(v)
tạo nơi trú ẩn cho
promote harmonious coexistence between…and(v)
thúc đẩy sự sống chung hài hòa giữa…và…
optimistic(adj)
lạc quan
keep away(v)
tránh xa, xua đổi
in the use of(preposition)
trong việc sử dụng
domestic animal(n)
vật nuôi trong nhà