vocabulary

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/121

flashcard set

Earn XP

Last updated 4:18 PM on 11/12/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

122 Terms

1
New cards

subcontract

thầu lại, ký hợp đồng phụ

2
New cards

fall under

(v) bị kiểm soát, chịu ảnh hưởng của

3
New cards

lock out of

bị cô lập

4
New cards

soar

(v) = to rise, bay cao, tăng vọt

5
New cards

fight back

(v) đánh trả

6
New cards

operation

(n) sự hoạt động, quá trình hoạt động

7
New cards

plague

(n) bệnh dịch; tai họa

8
New cards

contagious

= infectious
(adj) lây nhiễm

9
New cards

desperate

(adj) liều mạng, liều lĩnh

10
New cards

neutral

(adj) trung lập, trung tính, ở vị trí số 0
(n) nước trung lập, người trung lập

11
New cards

head into

hướng tới

12
New cards

presence

sự hiện diện

13
New cards

troop

n. đội quân

14
New cards

invader

kẻ xâm lược

15
New cards

take over

tiếp quản, chiếm đoạt

16
New cards

securely

(adv) một cách an toàn

17
New cards

uproot

nhổ bật rễ

18
New cards

fertile

phì nhiêu, màu mỡ

19
New cards

obstacle

(n) chướng ngại vật, trở ngại

20
New cards

compromise

sự thỏa hiệp

21
New cards

intend on

có ý định

22
New cards

monopoly

sự độc quyền

23
New cards

smuggle

v. buôn lậu, mang lén, đưa lén

24
New cards

thrive

(v) to grow, phát triển

25
New cards

volcanic eruption

núi lửa phun trào

26
New cards

wipe out

xóa bỏ

27
New cards

seize

verb.
nắm; bắt; chộp (một cơ hội..)

28
New cards

nightmare

ác mộng

29
New cards

halve

chia đôi, giảm một nửa

30
New cards

tough

adj. /tʌf/chắc, bền, dai

31
New cards

precious

(adj) /ˈpreʃ.əs/ quý, quý giá

32
New cards

Distribution

sự phân phối, sự đóng góp

33
New cards

fleet

n. hạm đội, đội tàu thuyền

34
New cards

swiftly

(adv) nhanh chóng, ngay lập tức

35
New cards

grow into something

-bắt đầu thích thứ gì đó
- phát triển trở thành

36
New cards

gain control

giành quyền kiểm soát

37
New cards

cure

v., n. /kjuə/ chữa trị, điều trị; cách chữa bệnh, cách điều trị; thuốc

38
New cards

willing

adj. bằng lòng, vui lòng, muốn

39
New cards

spare no expense

trả bất cứ giá nào

40
New cards

penny

đồng xu

41
New cards

rule

n., v. quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển

42
New cards

insist on

(v) cứ nhất định, cứ khăng khăng = persist in

43
New cards

split into

chia thành = divide into

44
New cards

ridge

(n) - chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)
= edge, point

45
New cards

branch

n. /brɑ:ntʃ/ ngành; nhành cây, ngả đường

46
New cards

dense

adj. dày đặc, đông đúc, rậm rạp, đần

47
New cards

foliage

(n) tán lá

48
New cards

encase

(v) bao bọc, bao quanh

49
New cards

preservative

/prɪˈzɜːvətɪv/ n chất bảo quản

50
New cards

agent

n. /'eidʤənt/ đại lý, tác nhân

51
New cards

exclusive

độc quyền, riêng biệt

52
New cards

merchant

(n) nhà buôn, thương gia (/ˈmɜː.tʃənt/)

53
New cards

commodity

hàng hóa= goods

54
New cards

exploit

(v) khai thác, bóc lột, lợi dụng

55
New cards

intention

(n) ý định, mục đích

56
New cards

misue

sự lạm dụng

57
New cards

harmless

(adj) không có hại

58
New cards

election

cuộc bầu cử

59
New cards

seek out

tìm ra

60
New cards

vulnerable

dễ tổn thương

61
New cards

unethical

vô đạo đức

62
New cards

impulse

sự thúc đẩy

63
New cards

Machanism

cơ chế, cơ cấu

64
New cards

pharmaceutical

dược phẩm

65
New cards

legal

hợp pháp

66
New cards

barely

hầu như không, vừa đủ

67
New cards

regime

(n) chế độ, cách thức cai trị
chế độ ăn uống, tập luyện

68
New cards

in tandem with

đi đôi với

69
New cards

abuse

lộng hành, lạm dụng

70
New cards

legitimate

(a,v) có lý; chính đáng

71
New cards

comprehensive

bao hàm toàn diện

72
New cards

reside in

cư trú tại

73
New cards

inhabitant

người cư trú

74
New cards

tribe

bộ lạc

75
New cards

intimidate

hăm dọa

76
New cards

mimic

bắt chước= imitate, copy

77
New cards

ward off

né tránh = defend = protect

78
New cards

enemy

kẻ thù

79
New cards

eloborate

tỉ mỉ

80
New cards

accentuate

nhấn mạnh, làm nổi bật

81
New cards

ferocious

hung dữ

82
New cards

paradise

thiên đường, nơi cực lạc

83
New cards

curiosity

sự tò mò

84
New cards

mystery

(n) điều huyền bí, điều thần bí

85
New cards

extraterrestrial

ngoài trái đất, ngoài hành tinh

86
New cards

break the bank

tốn nhiều tiền

87
New cards

take advantage

tận dụng

88
New cards

frugal

(adj) tiết kiệm

89
New cards

lift my spirits

nâng cao tinh thần

90
New cards

carefree

thảnh thơi (adj)

91
New cards

tranquility

yên bình

92
New cards

administrative

thuộc về hoặc dính dáng tới việc quản lý các việc dân sự hoặc kinh doanh; hành chính

93
New cards

irrelevant

không thích đáng; không thích hợp, không liên quan

94
New cards

microcosm

đại diện thu nhỏ (của một hệ thống.....); thế giới vi mô

95
New cards

catastrophic

thảm khốc, thê thảm

96
New cards

shareholder

người có cổ phần; cổ đông

97
New cards

slash

chém, rạch, cắt, khía

hạ, giảm bớt (giá), cắt bớt

98
New cards

radical

từ rễ hoặc gốc; cơ bản

99
New cards

reef

đá ngầm

(địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng

(hàng hải) mép buồm

100
New cards

endorsement

sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)

sự xác nhận; sự tán thành= indorsation= indorsement

Explore top flashcards