kt lbn

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:41 PM on 3/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?

A. Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.

B. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

C. Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn.

D. Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.

a

2
New cards

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?

A. Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.

B. Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.

C. Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.

D. Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.

d

3
New cards

Câu 3: Chính sách phát triển công nghiệp của Liêng bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là

A. xây dựng thể chế kinh tế thị trường. B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

C. cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước. D. phát triển ngành mới, công nghệ cao.

d

4
New cards

Câu 4: Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng

A. xây dựng thể chế kinh tế thị trường. B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

C. tăng cường các sản phẩm sáng tạo. D. cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

c

5
New cards

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?

A. Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

B. Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.

C. Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

c

6
New cards

Câu 6: Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:

A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

b

7
New cards

Câu 7: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

A. Năng lượng. B. Luyện kim đen. C. Khai thác vàng. D. Hàng không.

d

8
New cards

Câu 8: Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

C. Luyện kim đen, điện tử - tin học.

D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

a

9
New cards

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?

A. Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.

B. Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.

C. Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.

D. Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới

a

10
New cards

Câu 10: Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:

A. hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.

B. chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.

C. sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.

D. sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.

c

11
New cards

Câu 11: Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

A. Đồng bằng Đông Âu. B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

C. Khu vực dãy U-ran. D. Khu vực Viễn Đông

a

12
New cards

Câu 12: Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

A. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

B. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

C. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

c

13
New cards

Câu 13: Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

A. Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua. B. Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

C. Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia. D. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran.

b

14
New cards

Câu 14: Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua. B. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.

C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc. D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.

a

15
New cards

Câu 15: Trang tâm công nghiệp lớn nằm ở phía Đông nước Nga là

A. Ma-ga-đan. B. Nô-vô-xi-biêc. C. Ác-khan-ghen. D. Êcatenrinbua.

a

16
New cards

Câu 16: Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do

A. đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật. B. sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.

C. tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế. D. tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.

d

17
New cards

Câu 17: Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là

A. lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.

B. khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.

C. củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.

D. lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.

a

18
New cards

Câu 18: Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

A. bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.

C. bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.

B. bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.

D. thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.

c

19
New cards

Câu 19: Lúa mì được trồng nhiều ở

A. đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

B. đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trang Xi-bia.

C. cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.

D. vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.

a

20
New cards

Câu 20: Bò được nuôi nhiều ở

A. đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.

B. đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.

C. dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.

D. cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.

a

21
New cards

Câu 21: Lợn được nuôi nhiều ở

A. đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.

B. đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.

C. dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.

D. cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.

a

22
New cards

âu 22: Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do

A. dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực B. lao động cần cù, quy mô dân số lớn.

C. sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới. D. khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn

a

23
New cards

Câu 23: Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có

A. khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng. B. các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.

C. nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông. D. dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.

a

24
New cards

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?

A. Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.

B. Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới, sản lượng cao.

C. Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn.

D. Sản phẩm quan trọng: cá thu, cá ngừ, cá trích, mực.

d

25
New cards

Câu 25: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga?

A. Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn. B. Sản lượng cây công nghiệp tăng.

C. Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng. D. Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.

d

26
New cards

Câu 26: Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là

A. dầu thô và khí tự nhiên. B. máy móc và dược phẩm,

C. sản phẩm điện, điện tử. D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

a

27
New cards

Câu 27: Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là

A. dầu thô và khí tự nhiên. B. máy móc và dược phẩm.

C. kim loại quý và sắt thép. D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

b

28
New cards

Câu 28: Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng

bang Nga qua các năm?

A. Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.

B. Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.

C. Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.

D. Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu

a

29
New cards

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

A. Có đủ các loại hình giao thông.

B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

C. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.

D. Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng

d

30
New cards

Câu 30: Về kinh tế đối ngoại, Nga là nước có

A. giá trị của thương mại không lớn. B. nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

C. cán cân thương mại không ổn định. D. xuất siêu từ năm 2005 đến nay.

d

31
New cards

Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?

A. Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế. B. Tổng kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.

C. Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á. D. Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu.

c

32
New cards

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?

A. Có đủ các loại hình giao thông. B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

C. Giao thông đường biển còn hạn chế. D. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.

c

33
New cards

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải Liên bang Nga?

A. Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông.

B. Có tổng chiều dài đường sắt đứng sau Hoa Kỳ.

C. Có mạng lưới kênh đào nối lưu vực các sông lớn.

D. Mạng lưới đường ống chỉ phân bố trong lãnh thổ.

d

34
New cards

Câu 34: Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về

A. mạng lưới đường bộ đô thị. B. hệ thống đường xe điện ngầm.

C. các tuyến đường sắt trên cao. D. các cảng và tuyến đường sông.

b

35
New cards

Câu 35: Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào

A. phục vụ đi lại của nhân dân. B. khai thác lãnh thổ phía đông.

C. phát triển văn hóa các dân tộc. D. phân bố lại dân cư và đô thị.

b

36
New cards

Câu 36: Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát. B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.

C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc. D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

d

37
New cards

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?

A. Có đủ các loại hình giao thông vận tải. B. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

C. Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh. D. Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.

d

38
New cards

Câu 38: Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là

A. vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất. C. công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế. B. có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.

D. phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.

a

39
New cards

Câu 39: Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

b

40
New cards

Câu 40: Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

a

41
New cards

Câu 41: Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

A. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

c

42
New cards

Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung ương của Nga?

A. Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

B. Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp.

C. Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

D. Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.

d

43
New cards

Câu 43: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung tâm đất đen của Nga?

A. Có dải đất đen phì nhiêu. B. Công nghiệp phát triển.

C. Có khí hậu ôn đới lục địa. D. Phát triển khai thác dầu khí.

d

44
New cards

Câu 44: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng U-ran của Nga?

A. Giàu tài nguyên khoáng sản. B. Có công nghiệp phát triển,

C. Có nông nghiệp hạn chế. D. Có kinh tế lâu đời nhất.

d

45
New cards

Câu 45: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga?

A. Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản. B. Phát triển mạnh khai thác khoáng sản.

C. Phát triển đánh bắt, chế biến hải sản. D. Vùng kinh tế phát triển nhất nước

d

46
New cards

Câu 46: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Nga là

A. Trung ương. B. Trung tâm đất đen. C. U-ran. D. Viễn Đông.

a

47
New cards

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng với quan hệ Việt - Nga trong bối cảnh quốc tế mới?

A. Quan hệ Nga - Việt là mối quan hệ truyền thống lâu đời.

B. Hai nước là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên.

C. Hợp tác kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và kĩ thuật.

D. Đưa kim ngạch buôn bán hai nước luôn ở mức ổn định.

d

Explore top notes

note
Ap Human Georgaphy
Updated 1064d ago
0.0(0)
note
Summary: Arctic and Antartic
Updated 1225d ago
0.0(0)
note
Chp 15: Delivery
Updated 1183d ago
0.0(0)
note
Unit 4 - Chapter 16
Updated 916d ago
0.0(0)
note
Microbiomes
Updated 1336d ago
0.0(0)
note
IB PHYSICS Option D: Astrophysics
Updated 598d ago
0.0(0)
note
Ap Human Georgaphy
Updated 1064d ago
0.0(0)
note
Summary: Arctic and Antartic
Updated 1225d ago
0.0(0)
note
Chp 15: Delivery
Updated 1183d ago
0.0(0)
note
Unit 4 - Chapter 16
Updated 916d ago
0.0(0)
note
Microbiomes
Updated 1336d ago
0.0(0)
note
IB PHYSICS Option D: Astrophysics
Updated 598d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
HP - Muscle groups
28
Updated 782d ago
0.0(0)
flashcards
Cells and Cell Functions
32
Updated 1298d ago
0.0(0)
flashcards
Circulatory System
37
Updated 1059d ago
0.0(0)
flashcards
Geography 2
91
Updated 386d ago
0.0(0)
flashcards
EM E2: Infectious Disease
87
Updated 342d ago
0.0(0)
flashcards
Geo5 Final
132
Updated 1219d ago
0.0(0)
flashcards
HP - Muscle groups
28
Updated 782d ago
0.0(0)
flashcards
Cells and Cell Functions
32
Updated 1298d ago
0.0(0)
flashcards
Circulatory System
37
Updated 1059d ago
0.0(0)
flashcards
Geography 2
91
Updated 386d ago
0.0(0)
flashcards
EM E2: Infectious Disease
87
Updated 342d ago
0.0(0)
flashcards
Geo5 Final
132
Updated 1219d ago
0.0(0)