Thẻ ghi nhớ: CỤM ĐÔNG TỪ TRANG ANH | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/369

Last updated 3:02 AM on 10/14/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

370 Terms

1
New cards

break away

trốn thoát, thoát khỏi

<p>trốn thoát, thoát khỏi</p>
2
New cards

break down

hỏng, ngất xỉu , sụp đổ

<p>hỏng, ngất xỉu , sụp đổ</p>
3
New cards

break in

xông vào , ngắt lời , cắt ngang cây chuyện

<p>xông vào , ngắt lời , cắt ngang cây chuyện</p>
4
New cards

break off with sb

cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai

<p>cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai</p>
5
New cards

break out

bùng nổ, bùng phát

<p>bùng nổ, bùng phát</p>
6
New cards

break up

chia lìa, chia li, chia tay

<p>chia lìa, chia li, chia tay</p>
7
New cards

account for

giải thích, Chiếm bao nhiêu %

<p>giải thích, Chiếm bao nhiêu %</p>
8
New cards

ask about sth

hỏi về cái gì

<p>hỏi về cái gì</p>
9
New cards

ask after

hỏi thăm

<p>hỏi thăm</p>
10
New cards

ask sb out

mời ai đi chơi

<p>mời ai đi chơi</p>
11
New cards

break into

đột nhập vào

12
New cards

bring about

làm xảy ra, dẫn đến, gây ra

<p>làm xảy ra, dẫn đến, gây ra</p>
13
New cards

bring back

đem lại, mang trả lại , gợi nhớ

<p>đem lại, mang trả lại , gợi nhớ</p>
14
New cards

bring down

hạ xuống, làm tụt xuống

<p>hạ xuống, làm tụt xuống</p>
15
New cards

bring forward

đưa ra , nêu ra , đề ra

<p>đưa ra , nêu ra , đề ra</p>
16
New cards

bring in

đưa vào , mang vào

<p>đưa vào , mang vào</p>
17
New cards

bring off

thành công

<p>thành công</p>
18
New cards

bring on

dẫn đến, gây ra , làm cho phải bàn cãi

19
New cards

bring out

dẫn đến , làm nổi bật

20
New cards

bring over

Thuyết phục, làm thay đổi suy nghĩ

<p>Thuyết phục, làm thay đổi suy nghĩ</p>
21
New cards

bring round

làm cho tỉnh lại

<p>làm cho tỉnh lại</p>
22
New cards

bring round to

làm cho thay đổi ý kiến theo

23
New cards

bring though

giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo

24
New cards

blow about

lan truyền, tung ra

<p>lan truyền, tung ra</p>
25
New cards

blow down

thổi ngã, làm đổ rạp xuống

<p>thổi ngã, làm đổ rạp xuống</p>
26
New cards

blow in

thổi vào đến bất chợt thình lình

27
New cards

blow off

thổi bay đi, làm xì hơi ra, tiêu phí, phung phí

28
New cards

blow out

thổi tắt

<p>thổi tắt</p>
29
New cards

blow over

bỏ qua, quên đi

30
New cards

blow up

bơm căng lên = inflate sth; phóng lớn (ảnh) = enlarge; phát nổ = explode, go off; (at sb) nổi điên lên

31
New cards

bear out

xác nhận, chứng thực=confirm

<p>xác nhận, chứng thực=confirm</p>
32
New cards

break down

hư hỏng, hết hoạt động

33
New cards

catch on

nổi tiếng , trở thành mốt , đc ưa chuộng

34
New cards

catch out

bất chợt bắt được ai đang làm gì

<p>bất chợt bắt được ai đang làm gì</p>
35
New cards

catch up

bắt kịp

<p>bắt kịp</p>
36
New cards

call out

gọi to

<p>gọi to</p>
37
New cards

call on /upon

kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm

<p>kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm</p>
38
New cards

call for

gọi, tìm đến ai để lấy cái gì

<p>gọi, tìm đến ai để lấy cái gì</p>
39
New cards

call at

dừng lại, đỗ lại, ghé thăm

40
New cards

call in

mời đến , triệu đến

<p>mời đến , triệu đến</p>
41
New cards

call off

hoãn lại, đình lại

42
New cards

call up

gọi tên, gọi điện, gọi dậy, gọi nhập ngũ

43
New cards

come about

xảy đến, xảy ra

44
New cards

come across

tình cờ gặp

45
New cards

come after

theo sau, nối dõi, nối nghiệp, kế tục

46
New cards

come aganist

đụng phải , va phải

47
New cards

come apart

tách ra, rời ra, bung ra

<p>tách ra, rời ra, bung ra</p>
48
New cards

come at

nắm được, xông vào

49
New cards

come back

quay trở lại

50
New cards

come away

đi xa, đi khỏi

<p>đi xa, đi khỏi</p>
51
New cards

come between

can thiệp vào, xen vào

52
New cards

come by

đi qua, kiếm được, vớ được

53
New cards

come down

sa sút, xuống dốc

54
New cards

come down on/upon

mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt

<p>mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt</p>
55
New cards

come down with

mắc bệnh

56
New cards

come in

đi vào

57
New cards

come in for

có phần, nhận lấy

58
New cards

come into

thừa hưởng, thừa kế

59
New cards

come on

đi tiếp, đi tới, tiến lên

60
New cards

come off

được thực hiện, được hoàn thành

61
New cards

come out

Lộ ra, xuất bản

62
New cards

come over

trùm lên, bao trùm

63
New cards

come round

hồi phục

64
New cards

come up

xảy ra

65
New cards

come up with

nảy ra, tìm ra ý tưởng

66
New cards

come up to

đạt tới , mong đợi

67
New cards

cut away

cắt, chặt đi

68
New cards

cut back

tỉa bớt, cắt bớt

69
New cards

cut down

chặt , đốn

70
New cards

cut in

nói xen vào , chen ngang

71
New cards

cut off

cắt, cúp, ngừng hoạt động

72
New cards

cut out

cắt ra, bớt ra

73
New cards

cut up

chỉ trích gay gắt , phê bình nghiêm khắc

74
New cards

cut down on

cắt giảm

75
New cards

carry away

mang đi, cuốn đi, bị làm cho mê say

76
New cards

carry off

chiếm đoạt, làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được

77
New cards

carry on

tiếp tục

78
New cards

carry out

tiến hành, thực hiện

79
New cards

carry over

mang sang bên kia

80
New cards

carry through

Hoàn thành, vượt qua

81
New cards

drop across

tình cờ, ngẫu nhiên gặp

82
New cards

drop in

tạt qua thăm , nhân tiện đi qua ghé vào thăm

83
New cards

drop on

mắng nhiếc , sỉ vả trừng phạt

84
New cards

drop out

bỏ cuộc, bỏ giữa chừng

85
New cards

die of

chết vì bệnh gì

86
New cards

die for

hi sinh cho cái gì

87
New cards

die down

chết dần chết mòn

88
New cards

die off

chết lần lượt

89
New cards

die out

tuyệt chủng

90
New cards

do away with

bãi bỏ, thủ tiêu

91
New cards

do by

xử sự, đối xử

92
New cards

do over

làm lại, bắt đầu lại

93
New cards

do up

trang trí, sửa lại

94
New cards

fall out of

rơi ra khỏi

95
New cards

fall back

ngã ngửa, rút lui

96
New cards

fall back on

phải cần đến , phải dùng đến

97
New cards

fall behind

thụt lùi, tụt lại

98
New cards

fall down

rơi xuống, thất bại

99
New cards

fall for

mê tít , bị bịp , chơi xỏ

100
New cards

fall in with

tán đồng theo quan điểm của ai