1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
be in charge of sth
phụ trách việc gì đó
attract one's attention
thu hút sự chú ý của ai đó
draw attention to sth
hướng sự chú ý đến cái gì
afford to do sth
đủ khả năng ( về tài chính ) để làm việc gì
put up
dựng lên
pay attention to sth
chú ý đến cái gì
mean to do sth
có ý định làm việc gì
mean doing sth
có nghĩa là phải làm việc gì
have a big social media presence
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội
offer discounts for sth
giảm giá cái gì
make a strong impression on sb
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai
in favor of sth
ủng hộ cái gì
force sb to do sth
ép buộc ai đó làm việc gì
be guilty/innocent of sth
có tội/vô tội
see a sharp rise in sth
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
raise a question of sth
đặt câu hỏi về điều gì
by/in contrast
ngược lại, trái lại
on the other hand
mặt khác
here to stay
được chấp nhận, được sử dụng
free of charge
miễn phí
raise/heighten/increase awareness of sth
nâng cao nhận thức về điều gì
be popular with/among sb
phổ biến với ai
in general
nhìn chung
as opposed to sth
trái với, tương phản với
warn sb of/about sth
cảnh báo ai đó về cái gì, điều gì
alert sb to sth
cảnh báo ai về điều gì