giữa kì 1 full (ch có midterm thuý, có r hihi)

5.0(2)
studied byStudied by 43 people
5.0(2)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/166

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

167 Terms

1
New cards

codes of netiquettes

quy tắc xã giao trên Internet

2
New cards

oppose sth

phản đối

3
New cards

ring off

cúp máy

4
New cards

12% interest

lãi suất 12%

5
New cards

incline to

nghiêng về, có xu hướng

6
New cards

on the brink of

trên bờ vực

7
New cards

put out a fire, a cigarette

dập tắt

8
New cards

fall back on

rely on, dựa vào

9
New cards

attainment

sự đạt được

10
New cards

be taken under one's wings

được chăm sóc, bảo vệ

11
New cards

get off to a flying start

khởi đầu thuận lợi

12
New cards

uninhabited territory

vùng ko thể ở

13
New cards

northerly

về hướng bắc

14
New cards

lay one's claim to

say that you own sth

15
New cards

sovereign

quyền tối cao, quốc gia tự trị

16
New cards

Succession

sự liên tiếp

17
New cards

default on

không trả được nợ, vỡ nợ (fail to pay)

18
New cards

to promote into

làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến

promote our research into environmental waste

19
New cards

at a loose end

free (rảnh rỗi)

20
New cards

dismiss

sa thải

21
New cards

TOEFL

Test of English as a Foreign Language

22
New cards

bear in mind

ghi nhớ

23
New cards

get in one's hair

gây khó chịu cho ai

24
New cards

turn in

đi ngủ

25
New cards

have a fit

nổi đoá

26
New cards

so long

Tạm biệt = goodbye

27
New cards

be dead in the water

thất bại và khó có thể thành công trong tương lai

28
New cards

blow hot and cold about sth

thay đổi xoành xoạch

29
New cards

blurt out sth (a secret,...)

lỡ mồm

30
New cards

plumage

lông vũ

31
New cards

relatively easy

tương đối dễ

32
New cards

there goes the bus

xe đi mất rồi

33
New cards

the night wear on

màn đêm buông xuống

34
New cards

shoal of fish

một đàn cá

35
New cards

show one's disgust for something

tỏ vẻ ghê tởm cái gì

36
New cards

side of

Khía cạnh, bên cạnh.

37
New cards

out of range

ngoài phạm vi

38
New cards

range from

phạm vi từ

39
New cards

trunk

(n) thân cây, vòi voi, thân người, rương, thân xe

40
New cards

the boot(shoe) is on the other foot

tình thế đã đảo ngược

41
New cards

put the boot in

sát muối vào vết thương

42
New cards

boot up

khởi động, bật máy tính

43
New cards

close down

phá sản , đóng cửa nhà máy

44
New cards

close shave

thoát chết trong gang tấc

45
New cards

code of practice

quy tắc hành nghề

46
New cards

code of behaviour

quy tắc ứng xử

47
New cards

source code

Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)

48
New cards

even as

ngay cả khi

49
New cards

cliff face

mặt vách đứng

50
New cards

face someone

đối mặt ai đó

51
New cards

to file sth

phân loại, xếp tài liệu vào tủ, ngăn kéo; nộp/đệ (đơn...)

52
New cards

File (along/ into/ through.. etc) (v)

đi thành hàng

53
New cards

two left feet

Đôi chân lúng túng khi nhảy

54
New cards

give the game away

tiết lộ bí mật

55
New cards

serious consideration

xem xét nghiêm túc

56
New cards

to bear a (striking) resemblance

cực kì giống với ai đó

57
New cards

to bear a grudge against

có ác cảm với ai

58
New cards

bear left/right

rẽ trái/phải

59
New cards

keep clear of

tránh xa

60
New cards

all clear

đảm bảo mọi thứ rõ ràng, ổn

61
New cards

on the spot

ngay lập tức

62
New cards

Move heaven and earth to do something

Làm mọi thứ bạn có thể để, xoay sở đủ trò

63
New cards

move in

dọn (nhà) đến

64
New cards

ubiquitous

(adj)có mặt ở khắp mọi nơi

Ex: For example, Coca cola is now almost ubiquitous

65
New cards

be shrouded in mystery/secrecy

chôn vùi trong bí mật

66
New cards

acronym

từ viết tắt

67
New cards

put forward

đề nghị, gợi ý (= suggest)

68
New cards

stalwart

người trung thành

69
New cards

steadfast

(adj) kiên định, trước sau như một

70
New cards

resilient

kiên cường

71
New cards

derelict

bị bỏ rơi, vô chủ

72
New cards

Pilgrimage

cuộc hành hương

73
New cards

cavernous

(adj) hang, rỗng bên trong, bên trong có không gian rộng

74
New cards

clinging to

bám vào

75
New cards

Table talk

câu chuyện trong bữa ăn

76
New cards

assert authority

khẳng định uy quyền

77
New cards

take the plunge

liều lĩnh

78
New cards

plumb the depths of sth

chìm sâu trong thứ gì tiêu cực, tồi tệ

79
New cards

in fits and starts

thất thường, đứt quãng

80
New cards

drive a wedge between

Chia rẽ ai, điều gì, khiến hai bên chống đối nhau

81
New cards

basket case

thất thường hoặc hoảng loạn

82
New cards

tingle

(n) sự ngứa ran

83
New cards

to weather something

sống sót, thoát khỏi, khắc phục

84
New cards

spate

sự ùn lên, sự dồn lên nhanh và đột ngột (của một công việc.)

85
New cards

transience

sự tạm thời

86
New cards

Hipocrisy

đạo đức giả

87
New cards

demise

cái chết

88
New cards

addendum

n. phụ lục, phần thêm vào

89
New cards

majorette

(n) người nữ dẫn đầu 1 ban nhạc diễu hành (hoạt náo viên)

90
New cards

unasuming

khiêm tốn

91
New cards

changeover

sự chuyển đổi, thay đổi toàn diện

92
New cards

Underemployment

tình trạng thiếu việc làm

93
New cards

counterattack

phản công

94
New cards

notwitstanding

mặc dù, = despite

95
New cards

transitory

nhất thời, tạm thời

96
New cards

phraseology

ngữ cú; cách nói, cách viết

97
New cards

pin sth down to

xác định rõ

98
New cards

shed light on

làm sáng tỏ, làm rõ ràng

99
New cards

get into the swing of

thích nghi với

100
New cards

play second fiddle

đóng vai phụ, ở thế yếu hơn hay vị trí kém hơn so với ai