1/166
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
codes of netiquettes
quy tắc xã giao trên Internet
oppose sth
phản đối
ring off
cúp máy
12% interest
lãi suất 12%
incline to
nghiêng về, có xu hướng
on the brink of
trên bờ vực
put out a fire, a cigarette
dập tắt
fall back on
rely on, dựa vào
attainment
sự đạt được
be taken under one's wings
được chăm sóc, bảo vệ
get off to a flying start
khởi đầu thuận lợi
uninhabited territory
vùng ko thể ở
northerly
về hướng bắc
lay one's claim to
say that you own sth
sovereign
quyền tối cao, quốc gia tự trị
Succession
sự liên tiếp
default on
không trả được nợ, vỡ nợ (fail to pay)
to promote into
làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến
promote our research into environmental waste
at a loose end
free (rảnh rỗi)
dismiss
sa thải
TOEFL
Test of English as a Foreign Language
bear in mind
ghi nhớ
get in one's hair
gây khó chịu cho ai
turn in
đi ngủ
have a fit
nổi đoá
so long
Tạm biệt = goodbye
be dead in the water
thất bại và khó có thể thành công trong tương lai
blow hot and cold about sth
thay đổi xoành xoạch
blurt out sth (a secret,...)
lỡ mồm
plumage
lông vũ
relatively easy
tương đối dễ
there goes the bus
xe đi mất rồi
the night wear on
màn đêm buông xuống
shoal of fish
một đàn cá
show one's disgust for something
tỏ vẻ ghê tởm cái gì
side of
Khía cạnh, bên cạnh.
out of range
ngoài phạm vi
range from
phạm vi từ
trunk
(n) thân cây, vòi voi, thân người, rương, thân xe
the boot(shoe) is on the other foot
tình thế đã đảo ngược
put the boot in
sát muối vào vết thương
boot up
khởi động, bật máy tính
close down
phá sản , đóng cửa nhà máy
close shave
thoát chết trong gang tấc
code of practice
quy tắc hành nghề
code of behaviour
quy tắc ứng xử
source code
Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
even as
ngay cả khi
cliff face
mặt vách đứng
face someone
đối mặt ai đó
to file sth
phân loại, xếp tài liệu vào tủ, ngăn kéo; nộp/đệ (đơn...)
File (along/ into/ through.. etc) (v)
đi thành hàng
two left feet
Đôi chân lúng túng khi nhảy
give the game away
tiết lộ bí mật
serious consideration
xem xét nghiêm túc
to bear a (striking) resemblance
cực kì giống với ai đó
to bear a grudge against
có ác cảm với ai
bear left/right
rẽ trái/phải
keep clear of
tránh xa
all clear
đảm bảo mọi thứ rõ ràng, ổn
on the spot
ngay lập tức
Move heaven and earth to do something
Làm mọi thứ bạn có thể để, xoay sở đủ trò
move in
dọn (nhà) đến
ubiquitous
(adj)có mặt ở khắp mọi nơi
Ex: For example, Coca cola is now almost ubiquitous
be shrouded in mystery/secrecy
chôn vùi trong bí mật
acronym
từ viết tắt
put forward
đề nghị, gợi ý (= suggest)
stalwart
người trung thành
steadfast
(adj) kiên định, trước sau như một
resilient
kiên cường
derelict
bị bỏ rơi, vô chủ
Pilgrimage
cuộc hành hương
cavernous
(adj) hang, rỗng bên trong, bên trong có không gian rộng
clinging to
bám vào
Table talk
câu chuyện trong bữa ăn
assert authority
khẳng định uy quyền
take the plunge
liều lĩnh
plumb the depths of sth
chìm sâu trong thứ gì tiêu cực, tồi tệ
in fits and starts
thất thường, đứt quãng
drive a wedge between
Chia rẽ ai, điều gì, khiến hai bên chống đối nhau
basket case
thất thường hoặc hoảng loạn
tingle
(n) sự ngứa ran
to weather something
sống sót, thoát khỏi, khắc phục
spate
sự ùn lên, sự dồn lên nhanh và đột ngột (của một công việc.)
transience
sự tạm thời
Hipocrisy
đạo đức giả
demise
cái chết
addendum
n. phụ lục, phần thêm vào
majorette
(n) người nữ dẫn đầu 1 ban nhạc diễu hành (hoạt náo viên)
unasuming
khiêm tốn
changeover
sự chuyển đổi, thay đổi toàn diện
Underemployment
tình trạng thiếu việc làm
counterattack
phản công
notwitstanding
mặc dù, = despite
transitory
nhất thời, tạm thời
phraseology
ngữ cú; cách nói, cách viết
pin sth down to
xác định rõ
shed light on
làm sáng tỏ, làm rõ ràng
get into the swing of
thích nghi với
play second fiddle
đóng vai phụ, ở thế yếu hơn hay vị trí kém hơn so với ai