1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
law enforcement agencies
các cơ quan thực thi pháp luật
recording evidence of criminal activity
ghi lại bằng chứng của hoạt động tội phạm
increasingly turning to drones
ngày càng chuyển sang sử dụng drone
sophisticated process
quy trình tinh vi
personal fulfillment
sự thỏa mãn cá nhân
social obligation
nghĩa vụ xã hội
rapidly changing the way
nhanh chóng thay đổi cách thức
smaller
lighter, and cheaper, nhỏ hơn, nhẹ hơn và rẻ hơn
circling overhead
đang xoay vòng trên đầu
protected ourselves from
bảo vệ bản thân khỏi
a wide array of
một loạt các (thứ gì đó)
fly above cities
bay phía trên các thành phố
everything they see
mọi thứ mà chúng nhìn thấy
original purpose
mục đích ban đầu
obscure the original meaning
làm che lấp ý nghĩa gốc
undue or excessive
quá mức hoặc quá đáng
prying eyes
những ánh mắt tò mò/xoi mói
physical barriers
các rào cản vật lý
have been torn down
đã bị phá dỡ/đánh sập
the use of drones by members of the public
việc sử dụng drone bởi các thành viên công chúng
interact with the world
tương tác với thế giới
Đang học (16)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!