1/53
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
observed (nhấn âm 1, ốp sơ)
quan sát
primates (nhấn 1, rái mây s)
linh trưởng
communication
giao tiếp
primatologists
nhà linh trưởng học
ape
vượn
behavior
hành vi
complex (nhấn 1)
phức tạp
repeatedly (nhấn 2)
lặp đi lặp lại
cognitive
nhận thức
recognition
sự công nhận
treat (unit1)
đối xử
living creature
sinh vật sống
grief
sự đau lòng
confused
sự bối rối
controversial (nhấn 3)
gây tranh cãi
intense (nhấn 2 ìn ten) (a)
gây gắt / mãnh liệt
evidence (nhấn 1 é vi đền - N)
bằng chứng / chứng cớ
impressive (nhấn 2 - adj)
ấn tượng
pull (V)
kéo
insect (n)
côn trùng
tree trunks
thân cây
puzzles (pơ sồ - n)
câu đố / vấn đề
individual personality
tính cách riêng / tính cách cá nhân
chimp (n)
loài tinh tinh
lifetime
cả đời (dùng cả đời để…)
argue + for
ủng hộ / tranh luận cho…
consciousness (nhấn 1 cón shit nẹt - n)
ý thức
inner process
quá trình “nội tâm”
express (nhấn 2 - v)
thể hiện / bộc lộ
mission (n)
sứ mệnh
investigate (v)
khảo sát
empathy (nhấn 1 ém pơ thy - n)
sự đồng cảm
criticism (nhấn 1 rí đơ si sờm - n)
sự chỉ trích
notion
quan niệm
anecdotally (nhấn 2 - adv)
theo giai đoạn
domesticate (nhấn 2-v) / domesticated (adj)
thuần hóa / được thuần hóa
attachment (nhấn 2) (n)
sự gắn bó
scuba diver
thợ lặn biển
intuition ( 4 âm-nhấn âm 3 in tu í sền) (n)
trực giác
lead..(so)..astray..(st)..
khiến ai đó đi sai hướng…
neuroscientist (nhấn 1- 5 âm) (n)
nhà thần kinh học
fail to escape
không thể trốn thoát
dig underneath
đào bên dưới
attempt (nhấn 2) (v)
nỗ lực
figure out
hiểu ra…/tìm ra…
trapped
bị mắc kẹt