All (26532)
Notes (10000)
note
F
Updated 167d ago
0.0(0)
note
f
Updated 326d ago
0.0(0)
note
f
Updated 99d ago
0.0(0)
note
f
Updated 512d ago
0.0(0)
note
f
Updated 550d ago
0.0(0)
note
f
Updated 538d ago
0.0(0)
note
f
Updated 497d ago
0.0(0)
note
F&F Exam 2
Updated 553d ago
0.0(0)
note
F
Updated 12d ago
0.0(0)
note
f
Updated 349d ago
0.0(0)
note
F
Updated 2127d ago
0.0(0)
note
f
Updated 499d ago
0.0(0)
note
F
Updated 442d ago
0.0(0)
note
F
Updated 307d ago
0.0(0)
note
f
Updated 2122d ago
0.0(0)
note
Rate Equation for F/F Reactions
Updated 226d ago
0.0(0)
note
d and f
Updated 661d ago
0.0(0)
note
Theme F
Updated 369d ago
0.0(0)
Flashcards (10000)
flashcards
F 9/9/26
33
Updated 1h ago
0.0(0)
flashcards
🔹 GIAI ĐOẠN 2 – PHẦN 1 ① TOPIC IELTS: EDUCATION & STUDY A2 → B1 | 1501–1750 A. Hệ thống giáo dục 1501. education – giáo dục 1502. educational – thuộc giáo dục 1503. system – hệ thống 1504. level – cấp độ 1505. primary school – tiểu học 1506. secondary school – trung học 1507. high school – cấp 3 1508. university – đại học 1509. college – cao đẳng 1510. campus – khuôn viên trường 1511. public school – trường công 1512. private school – trường tư 1513. boarding school – trường nội trú B. Học tập – quá trình 1514. study – học 1515. learning – việc học 1516. self-study – tự học 1517. revise – ôn tập 1518. review – xem lại 1519. prepare for – chuẩn bị cho 1520. concentrate – tập trung 1521. focus on – tập trung vào 1522. improve – cải thiện 1523. develop – phát triển 1524. progress – tiến bộ 1525. effort – nỗ lực 1526. goal – mục tiêu C. Môn học – nội dung 1527. subject – môn học 1528. course – khóa học 1529. major – chuyên ngành 1530. lesson – bài học 1531. topic – chủ đề 1532. skill – kỹ năng 1533. knowledge – kiến thức 1534. theory – lý thuyết 1535. practice – thực hành 1536. homework – bài tập về nhà 1537. assignment – bài tập lớn 1538. project – dự án D. Thi cử – đánh giá 1539. exam – kỳ thi 1540. test – bài kiểm tra 1541. assessment – đánh giá 1542. mark – điểm 1543. score – điểm số 1544. grade – xếp loại 1545. result – kết quả 1546. pass – đỗ 1547. fail – trượt 1548. achievement – thành tích 1549. certificate – chứng chỉ 1550. qualification – bằng cấp E. Giáo viên – học sinh 1551. teacher – giáo viên 1552. lecturer – giảng viên 1553. instructor – người hướng dẫn 1554. student – sinh viên 1555. pupil – học sinh 1556. classmate – bạn cùng lớp 1557. learner – người học 1558. graduate – sinh viên tốt nghiệp 1559. freshman – sinh viên năm nhất 1560. senior – sinh viên năm cuối F. Phương pháp học 1561. method – phương pháp 1562. approach – cách tiếp cận 1563. strategy – chiến lược 1564. technique – kỹ thuật 1565. online learning – học trực tuyến 1566. distance learning – học từ xa 1567. group work – làm việc nhóm 1568. discussion – thảo luận 1569. presentation – thuyết trình 1570. research – nghiên cứu G. Môi trường học 1571. classroom – lớp học 1572. library – thư viện 1573. laboratory – phòng thí nghiệm 1574. equipment – thiết bị 1575. facility – cơ sở vật chất 1576. resource – tài nguyên 1577. textbook – sách giáo khoa 1578. material – tài liệu 1579. schedule – thời khóa biểu 1580. timetable – lịch học H. Ý kiến – IELTS hay dùng 1581. opinion – ý kiến 1582. view – quan điểm 1583. idea – ý tưởng 1584. point of view – góc nhìn 1585. advantage – lợi ích 1586. disadvantage – bất lợi 1587. benefit – lợi ích 1588. drawback – hạn chế 1589. importance – tầm quan trọng 1590. influence – ảnh hưởng I. Cụm từ giáo dục (rất hay ra IELTS) 1591. get an education – được học hành 1592. receive education – nhận giáo dục 1593. gain knowledge – tiếp thu kiến thức 1594. develop skills – phát triển kỹ năng 1595. improve academic performance – cải thiện học tập 1596. take an exam – dự thi 1597. pass an exam – đỗ kỳ thi 1598. fail an exam – trượt kỳ thi 1599. achieve good results – đạt kết quả tốt 1600. prepare for the future – chuẩn bị cho tương lai J. Hoàn tất EDUCATION 1601. lifelong learning – học suốt đời 1602. academic success – thành công học tập 1603. school pressure – áp lực học đường 1604. study abroad – du học 1605. higher education – giáo dục bậc cao 1606. compulsory education – giáo dục bắt buộc 1607. equal access – tiếp cận bình đẳng 1608. educational opportunity – cơ hội học tập 1609. learning environment – môi trường học 1610. quality education – giáo dục chất lượng ② TOPIC IELTS: WORK & CAREER A2 → B1 | 1611–1860 ⸻ A. Công việc – khái niệm chung 1611. work – công việc 1612. job – nghề nghiệp 1613. career – sự nghiệp 1614. occupation – nghề 1615. employment – việc làm 1616. unemployment – thất nghiệp 1617. profession – nghề chuyên môn 1618. position – vị trí 1619. role – vai trò 1620. duty – nhiệm vụ B. Nơi làm việc 1621. workplace – nơi làm việc 1622. office – văn phòng 1623. factory – nhà máy 1624. company – công ty 1625. organization – tổ chức 1626. firm – hãng 1627. department – phòng ban 1628. branch – chi nhánh 1629. headquarters – trụ sở chính 1630. site – địa điểm C. Nhân sự – chức danh 1631. employee – nhân viên 1632. employer – người sử dụng lao động 1633. boss – sếp 1634. manager – quản lý 1635. supervisor – giám sát 1636. colleague – đồng nghiệp 1637. co-worker – đồng nghiệp 1638. staff – nhân viên 1639. worker – công nhân 1640. intern – thực tập sinh D. Tuyển dụng – xin việc 1641. apply for – nộp đơn xin 1642. application – đơn xin việc 1643. CV / resume – sơ yếu lý lịch 1644. interview – phỏng vấn 1645. candidate – ứng viên 1646. qualification – trình độ 1647. experience – kinh nghiệm 1648. skill – kỹ năng 1649. requirement – yêu cầu 1650. opportunity – cơ hội E. Thời gian – hình thức làm việc 1651. full-time – toàn thời gian 1652. part-time – bán thời gian 1653. overtime – làm thêm giờ 1654. shift – ca làm 1655. schedule – lịch làm 1656. flexible hours – giờ linh hoạt 1657. remote work – làm việc từ xa 1658. work from home – làm tại nhà 1659. temporary job – việc tạm thời 1660. permanent job – việc lâu dài F. Lương – phúc lợi 1661. salary – lương tháng 1662. wage – lương theo giờ 1663. income – thu nhập 1664. bonus – thưởng 1665. allowance – phụ cấp 1666. benefit – phúc lợi 1667. pension – lương hưu 1668. insurance – bảo hiểm 1669. tax – thuế 1670. pay rise – tăng lương G. Hoạt động công việc 1671. task – nhiệm vụ 1672. assignment – công việc được giao 1673. responsibility – trách nhiệm 1674. project – dự án 1675. deadline – hạn chót 1676. meeting – cuộc họp 1677. report – báo cáo 1678. presentation – thuyết trình 1679. teamwork – làm việc nhóm 1680. cooperation – hợp tác H. Kỹ năng làm việc (B1 rất hay dùng) 1681. communication skills – kỹ năng giao tiếp 1682. problem-solving skills – kỹ năng giải quyết vấn đề 1683. time management – quản lý thời gian 1684. leadership – khả năng lãnh đạo 1685. creativity – sự sáng tạo 1686. adaptability – khả năng thích nghi 1687. responsibility – tinh thần trách nhiệm 1688. independence – tính độc lập 1689. confidence – sự tự tin 1690. discipline – kỷ luật I. Phát triển sự nghiệp 1691. promotion – thăng chức 1692. training – đào tạo 1693. development – phát triển 1694. career path – lộ trình sự nghiệp 1695. job satisfaction – sự hài lòng công việc 1696. job security – sự ổn định việc làm 1697. work-life balance – cân bằng công việc–cuộc sống 1698. career change – chuyển nghề 1699. resign – nghỉ việc 1700. retire – nghỉ hưu J. Vấn đề công việc 1701. stress – căng thẳng 1702. pressure – áp lực 1703. workload – khối lượng công việc 1704. conflict – xung đột 1705. competition – cạnh tranh 1706. discrimination – phân biệt đối xử 1707. equal opportunity – cơ hội bình đẳng 1708. job loss – mất việc 1709. low pay – lương thấp 1710. long working hours – giờ làm dài K. Ý kiến – IELTS Task 2 hay gặp 1711. in my opinion – theo tôi 1712. from my perspective – theo quan điểm của tôi 1713. a major factor – yếu tố chính 1714. an important role – vai trò quan trọng 1715. play a role in – đóng vai trò trong 1716. lead to – dẫn đến 1717. result in – dẫn đến 1718. be responsible for – chịu trách nhiệm cho 1719. depend on – phụ thuộc vào 1720. contribute to – đóng góp vào L. Cụm từ công việc thông dụng 1721. get a job – có việc 1722. find a job – tìm việc 1723. lose a job – mất việc 1724. change jobs – đổi việc 1725. apply for a job – xin việc 1726. attend an interview – dự phỏng vấn 1727. gain experience – tích lũy kinh nghiệm 1728. improve skills – cải thiện kỹ năng 1729. earn a living – kiếm sống 1730. make a living – kiếm sống M. Hoàn tất WORK & CAREER 1731. career opportunities – cơ hội nghề nghiệp 1732. working conditions – điều kiện làm việc 1733. job market – thị trường lao động 1734. skilled workers – lao động có tay nghề 1735. unskilled workers – lao động phổ thông 1736. job demand – nhu cầu việc làm 1737. job supply – nguồn cung việc làm 1738. economic growth – tăng trưởng kinh tế 1739. labor force – lực lượng lao động 1740. employment rate – tỷ lệ việc làm 1741. workplace safety – an toàn lao động 1742. job training program – chương trình đào tạo nghề 1743. career prospects – triển vọng nghề nghiệp 1744. professional development – phát triển chuyên môn 1745. working environment – môi trường làm việc 1746. job performance – hiệu suất công việc 1747. take responsibility – chịu trách nhiệm 1748. work efficiently – làm việc hiệu quả 1749. achieve success – đạt thành công 1750. long-term career – sự nghiệp lâu dài ③ TOPIC IELTS: HEALTH & LIFESTYLE A2 → B1 | 1751–2000 ⸻ A. Sức khỏe chung 1751. health – sức khỏe 1752. healthy – khỏe mạnh 1753. unhealthy – không lành mạnh 1754. fitness – thể lực 1755. illness – bệnh tật 1756. disease – bệnh 1757. condition – tình trạng sức khỏe 1758. medical – thuộc y tế 1759. physical – thể chất 1760. mental – tinh thần B. Cơ thể – cảm giác 1761. pain – cơn đau 1762. headache – đau đầu 1763. stomachache – đau bụng 1764. fever – sốt 1765. cough – ho 1766. cold – cảm lạnh 1767. flu – cúm 1768. injury – chấn thương 1769. tired – mệt 1770. exhausted – kiệt sức C. Điều trị – y tế 1771. doctor – bác sĩ 1772. nurse – y tá 1773. patient – bệnh nhân 1774. hospital – bệnh viện 1775. clinic – phòng khám 1776. treatment – điều trị 1777. medicine – thuốc 1778. pill – viên thuốc 1779. prescription – đơn thuốc 1780. recovery – hồi phục D. Lối sống lành mạnh 1781. lifestyle – lối sống 1782. balance – cân bằng 1783. routine – thói quen 1784. habit – thói quen 1785. healthy diet – chế độ ăn lành mạnh 1786. nutrition – dinh dưỡng 1787. exercise – tập thể dục 1788. workout – buổi tập 1789. rest – nghỉ ngơi 1790. sleep – giấc ngủ E. Ăn uống 1791. meal – bữa ăn 1792. breakfast – bữa sáng 1793. lunch – bữa trưa 1794. dinner – bữa tối 1795. snack – đồ ăn vặt 1796. vegetable – rau 1797. fruit – trái cây 1798. protein – chất đạm 1799. sugar – đường 1800. fat – chất béo F. Hoạt động thể chất 1801. sport – thể thao 1802. activity – hoạt động 1803. run – chạy 1804. walk – đi bộ 1805. swim – bơi 1806. cycle – đạp xe 1807. gym – phòng tập 1808. yoga – yoga 1809. stretch – giãn cơ 1810. strength – sức mạnh G. Vấn đề sức khỏe hiện đại 1811. stress – căng thẳng 1812. pressure – áp lực 1813. anxiety – lo âu 1814. depression – trầm cảm 1815. obesity – béo phì 1816. addiction – nghiện 1817. smoking – hút thuốc 1818. alcohol – rượu 1819. junk food – đồ ăn nhanh 1820. lack of exercise – thiếu vận động H. Phòng ngừa 1821. prevent – phòng ngừa 1822. prevention – sự phòng tránh 1823. avoid – tránh 1824. protect – bảo vệ 1825. check-up – khám tổng quát 1826. vaccine – vắc-xin 1827. hygiene – vệ sinh 1828. wash hands – rửa tay 1829. safety – an toàn 1830. awareness – nhận thức I. Cụm từ IELTS quen thuộc 1831. stay healthy – giữ sức khỏe 1832. keep fit – giữ dáng 1833. be in good shape – thể trạng tốt 1834. suffer from – mắc (bệnh) 1835. recover from – hồi phục sau 1836. lead a healthy life – sống lành mạnh 1837. take care of – chăm sóc 1838. be good for – tốt cho 1839. be harmful to – có hại cho 1840. improve health – cải thiện sức khỏe J. Ý kiến – Task 2 1841. a healthy lifestyle – lối sống lành mạnh 1842. modern life – cuộc sống hiện đại 1843. a common problem – vấn đề phổ biến 1844. play an important role – đóng vai trò quan trọng 1845. have a positive effect – có tác động tích cực 1846. have a negative impact – có tác động tiêu cực 1847. raise awareness – nâng cao nhận thức 1848. take action – hành động 1849. deal with stress – đối phó căng thẳng 1850. improve quality of life – cải thiện chất lượng sống K. Hoàn tất HEALTH & LIFESTYLE 1851. physical health – sức khỏe thể chất 1852. mental health – sức khỏe tinh thần 1853. balanced diet – chế độ ăn cân bằng 1854. regular exercise – tập đều đặn 1855. healthy habits – thói quen tốt 1856. medical care – chăm sóc y tế 1857. long-term health – sức khỏe lâu dài 1858. daily routine – sinh hoạt hằng ngày 1859. personal well-being – hạnh phúc cá nhân 1860. live longer – sống lâu hơn ④ TOPIC IELTS: ENVIRONMENT A2 → B1 | 2001–2250 ⸻ A. Môi trường chung 2001. environment – môi trường 2002. nature – thiên nhiên 2003. natural – tự nhiên 2004. planet – hành tinh 2005. earth – Trái Đất 2006. climate – khí hậu 2007. weather – thời tiết 2008. ecosystem – hệ sinh thái 2009. resource – tài nguyên 2010. natural resources – tài nguyên thiên nhiên B. Ô nhiễm 2011. pollution – ô nhiễm 2012. air pollution – ô nhiễm không khí 2013. water pollution – ô nhiễm nước 2014. noise pollution – ô nhiễm tiếng ồn 2015. waste – rác thải 2016. litter – rác vứt bừa bãi 2017. garbage – rác 2018. plastic – nhựa 2019. chemical – hóa chất 2020. toxic – độc hại C. Biến đổi khí hậu 2021. climate change – biến đổi khí hậu 2022. global warming – nóng lên toàn cầu 2023. greenhouse effect – hiệu ứng nhà kính 2024. carbon dioxide – khí CO₂ 2025. emission – khí thải 2026. temperature – nhiệt độ 2027. rise – tăng lên 2028. extreme weather – thời tiết cực đoan 2029. drought – hạn hán 2030. flood – lũ lụt D. Bảo vệ môi trường 2031. protect – bảo vệ 2032. protection – sự bảo vệ 2033. conserve – bảo tồn 2034. conservation – sự bảo tồn 2035. preserve – gìn giữ 2036. reduce – giảm 2037. reuse – tái sử dụng 2038. recycle – tái chế 2039. waste management – quản lý rác 2040. environmental protection – bảo vệ môi trường E. Năng lượng 2041. energy – năng lượng 2042. power – điện 2043. electricity – điện năng 2044. fossil fuels – nhiên liệu hóa thạch 2045. coal – than đá 2046. oil – dầu mỏ 2047. gas – khí đốt 2048. renewable energy – năng lượng tái tạo 2049. solar energy – năng lượng mặt trời 2050. wind energy – năng lượng gió F. Thiên nhiên & động vật 2051. wildlife – động vật hoang dã 2052. animal – động vật 2053. plant – thực vật 2054. forest – rừng 2055. tree – cây 2056. ocean – đại dương 2057. river – sông 2058. mountain – núi 2059. species – loài 2060. endangered – có nguy cơ tuyệt chủng G. Vấn đề môi trường 2061. deforestation – phá rừng 2062. extinction – tuyệt chủng 2063. overpopulation – quá dân số 2064. urbanization – đô thị hóa 2065. industrialization – công nghiệp hóa 2066. overuse – lạm dụng 2067. shortage – thiếu hụt 2068. destruction – sự tàn phá 2069. environmental damage – thiệt hại môi trường 2070. loss of biodiversity – mất đa dạng sinh học H. Hành động cá nhân 2071. save energy – tiết kiệm năng lượng 2072. save water – tiết kiệm nước 2073. reduce waste – giảm rác 2074. use public transport – dùng phương tiện công cộng 2075. plant trees – trồng cây 2076. avoid plastic bags – tránh túi nhựa 2077. eco-friendly – thân thiện môi trường 2078. green lifestyle – lối sống xanh 2079. environmental awareness – ý thức môi trường 2080. take responsibility – chịu trách nhiệm I. Chính phủ & xã hội 2081. government – chính phủ 2082. policy – chính sách 2083. law – luật 2084. regulation – quy định 2085. organization – tổ chức 2086. campaign – chiến dịch 2087. public awareness – nhận thức cộng đồng 2088. international cooperation – hợp tác quốc tế 2089. environmental project – dự án môi trường 2090. sustainable development – phát triển bền vững J. Cụm từ dùng trong Writing 2091. protect the environment – bảo vệ môi trường 2092. cause serious problems – gây vấn đề nghiêm trọng 2093. have a bad effect on – ảnh hưởng xấu tới 2094. lead to – dẫn đến 2095. result in – dẫn đến 2096. be responsible for – chịu trách nhiệm 2097. play a key role – đóng vai trò then chốt 2098. find solutions – tìm giải pháp 2099. take immediate action – hành động ngay 2100. ensure a better future – đảm bảo tương lai tốt hơn K. Hoàn tất TOPIC ENVIRONMENT 2101. environmental issue – vấn đề môi trường 2102. serious threat – mối đe dọa nghiêm trọng 2103. long-term impact – tác động lâu dài 2104. sustainable future – tương lai bền vững 2105. balance between humans and nature – cân bằng con người & thiên nhiên 2106. protect natural habitats – bảo vệ môi trường sống tự nhiên 2107. reduce carbon emissions – giảm khí thải carbon 2108. green energy – năng lượng xanh 2109. environmental responsibility – trách nhiệm môi trường 2110. protect the planet – bảo vệ hành tinh ⑤ TOPIC IELTS: TECHNOLOGY & MEDIA A2 → B1 | 2251–2500 ⸻ A. Công nghệ chung 2251. technology – công nghệ 2252. technological – thuộc công nghệ 2253. device – thiết bị 2254. machine – máy móc 2255. equipment – thiết bị 2256. digital – kỹ thuật số 2257. modern – hiện đại 2258. innovation – đổi mới 2259. invention – phát minh 2260. development – sự phát triển B. Thiết bị cá nhân 2261. computer – máy tính 2262. laptop – máy tính xách tay 2263. smartphone – điện thoại thông minh 2264. tablet – máy tính bảng 2265. screen – màn hình 2266. keyboard – bàn phím 2267. mouse – chuột 2268. charger – bộ sạc 2269. battery – pin 2270. headphone – tai nghe C. Internet & mạng xã hội 2271. internet – internet 2272. website – trang web 2273. online – trực tuyến 2274. offline – ngoại tuyến 2275. social media – mạng xã hội 2276. platform – nền tảng 2277. application (app) – ứng dụng 2278. account – tài khoản 2279. password – mật khẩu 2280. data – dữ liệu D. Hoạt động công nghệ 2281. search – tìm kiếm 2282. download – tải xuống 2283. upload – tải lên 2284. install – cài đặt 2285. update – cập nhật 2286. connect – kết nối 2287. share – chia sẻ 2288. save – lưu 2289. delete – xóa 2290. store – lưu trữ E. Truyền thông 2291. media – truyền thông 2292. news – tin tức 2293. newspaper – báo 2294. magazine – tạp chí 2295. television – truyền hình 2296. radio – đài phát thanh 2297. channel – kênh 2298. program – chương trình 2299. advertisement – quảng cáo 2300. report – bản tin F. Lợi ích công nghệ 2301. convenience – sự tiện lợi 2302. efficiency – hiệu quả 2303. save time – tiết kiệm thời gian 2304. easy access – dễ tiếp cận 2305. communication – giao tiếp 2306. information – thông tin 2307. entertainment – giải trí 2308. improve productivity – tăng năng suất 2309. global connection – kết nối toàn cầu 2310. daily life – cuộc sống hằng ngày G. Mặt trái công nghệ 2311. addiction – nghiện 2312. screen time – thời gian dùng màn hình 2313. distraction – sự xao nhãng 2314. privacy – quyền riêng tư 2315. personal data – dữ liệu cá nhân 2316. cybercrime – tội phạm mạng 2317. fake news – tin giả 2318. misinformation – thông tin sai lệch 2319. security risk – rủi ro bảo mật 2320. lack of face-to-face interaction – thiếu giao tiếp trực tiếp H. Giáo dục & công nghệ 2321. online learning – học trực tuyến 2322. e-learning – học điện tử 2323. virtual class – lớp học ảo 2324. digital skills – kỹ năng số 2325. educational platform – nền tảng học tập 2326. distance learning – học từ xa 2327. online course – khóa học online 2328. video lesson – bài học video 2329. access knowledge – tiếp cận tri thức 2330. learning tool – công cụ học tập I. Cụm từ Writing – Speaking 2331. play an important role – đóng vai trò quan trọng 2332. have a strong influence on – ảnh hưởng mạnh tới 2333. make life easier – làm cuộc sống dễ hơn 2334. depend on technology – phụ thuộc công nghệ 2335. keep in touch – giữ liên lạc 2336. spread information – lan truyền thông tin 2337. change the way people live – thay đổi cách sống 2338. improve communication – cải thiện giao tiếp 2339. cause problems – gây vấn đề 2340. bring benefits – mang lại lợi ích J. Hoàn tất TECHNOLOGY & MEDIA 2341. modern technology – công nghệ hiện đại 2342. digital age – thời đại số 2343. technological advancement – tiến bộ công nghệ 2344. mass media – truyền thông đại chúng 2345. online communication – giao tiếp trực tuyến 2346. responsible use – sử dụng có trách nhiệm 2347. control screen time – kiểm soát thời gian màn hình 2348. protect privacy – bảo vệ quyền riêng tư 2349. reliable information – thông tin đáng tin 2350. technology in daily life – công nghệ trong đời sống ⑥ SYNONYMS & PARAPHRASE CORE A2 → B1 | 2501–3000 ⸻ A. Động từ thông dụng → synonym B1 2501. start → begin 2502. end → finish 2503. help → assist 2504. get → obtain 2505. make → create 2506. show → demonstrate 2507. use → utilize 2508. need → require 2509. give → provide 2510. keep → maintain B. Động từ học thuật nhẹ 2511. increase – tăng 2512. decrease – giảm 2513. improve – cải thiện 2514. reduce – giảm bớt 2515. develop – phát triển 2516. affect – ảnh hưởng 2517. support – ủng hộ 2518. allow – cho phép 2519. prevent – ngăn chặn 2520. encourage – khuyến khích C. Tính từ cơ bản → B1 2521. big → large 2522. small → tiny 2523. important → significant 2524. good → positive 2525. bad → negative 2526. easy → simple 2527. hard → difficult 2528. fast → rapid 2529. slow → gradual 2530. useful → beneficial D. Trạng từ thay thế 2531. very → extremely 2532. really → highly 2533. often → frequently 2534. usually → normally 2535. sometimes → occasionally 2536. clearly → obviously 2537. quickly → rapidly 2538. slowly → gradually 2539. almost → nearly 2540. maybe → possibly E. Danh từ học thuật nhẹ 2541. problem – vấn đề 2542. solution – giải pháp 2543. reason – lý do 2544. result – kết quả 2545. effect – tác động 2546. cause – nguyên nhân 2547. benefit – lợi ích 2548. disadvantage – bất lợi 2549. advantage – lợi thế 2550. factor – yếu tố F. Cụm paraphrase cực hay dùng 2551. a lot of → a large amount of 2552. many → numerous 2553. few → a small number of 2554. people → individuals 2555. children → young people 2556. old people → the elderly 2557. nowadays → these days 2558. in the future → in the long term 2559. more and more → an increasing number of 2560. less and less → a decreasing amount of G. Liên kết câu B1 2561. because → due to 2562. because of → owing to 2563. so → therefore 2564. but → however 2565. also → moreover 2566. and → in addition 2567. for example → for instance 2568. in my opinion → from my perspective 2569. first → firstly 2570. finally → eventually H. Writing Task 2 – cụm “ăn điểm” 2571. It is widely believed that – Người ta tin rằng 2572. There is no doubt that – Không nghi ngờ gì rằng 2573. It can be seen that – Có thể thấy rằng 2574. One possible reason is that – Một lý do có thể là 2575. This leads to – Điều này dẫn đến 2576. As a result – Do đó 2577. For this reason – Vì lý do này 2578. In conclusion – Kết luận 2579. To sum up – Tóm lại 2580. In my view – Theo quan điểm của tôi I. Speaking B1 – phản xạ nhanh 2581. I think that – Tôi nghĩ rằng 2582. In my opinion – Theo tôi 2583. From my point of view – Từ góc nhìn của tôi 2584. I agree with – Tôi đồng ý với 2585. I disagree with – Tôi không đồng ý với 2586. It depends on – Tùy thuộc vào 2587. For example – Ví dụ 2588. Such as – Chẳng hạn như 2589. In general – Nhìn chung 2590. In daily life – Trong đời sống hằng ngày J. Collocations B1 bắt buộc 2591. make a decision – đưa ra quyết định 2592. take responsibility – chịu trách nhiệm 2593. have an effect on – ảnh hưởng đến 2594. play an important role – đóng vai trò quan trọng 2595. pay attention to – chú ý đến 2596. take part in – tham gia 2597. deal with – xử lý 2598. lead to – dẫn đến 2599. depend on – phụ thuộc vào 2600. contribute to – đóng góp cho K. Hoàn tất GIAI ĐOẠN 2 2601. basic academic vocabulary 2602. topic-based vocabulary 2603. synonym awareness 2604. paraphrasing skills 2605. reading comprehension 2606. listening accuracy 2607. speaking fluency 2608. writing clarity 2609. B1 readiness 2610. solid foundation ⑦ SYNONYMS & PARAPHRASE THEO TOPIC (2611–2700) A. People / Society 2611. people → individuals – cá nhân 2612. people → the public – công chúng 2613. society – xã hội 2614. community – cộng đồng 2615. population – dân số 2616. citizen – công dân 2617. resident – cư dân 2618. youngster – người trẻ 2619. adult – người trưởng thành 2620. senior – người cao tuổi B. Education 2621. education – giáo dục 2622. schooling – việc đi học 2623. academic – học thuật 2624. subject – môn học 2625. curriculum – chương trình học 2626. lesson – bài học 2627. assignment – bài tập 2628. examination – kỳ thi 2629. qualification – bằng cấp 2630. knowledge – kiến thức C. Work / Career 2631. job – công việc 2632. occupation – nghề nghiệp 2633. career – sự nghiệp 2634. employee – nhân viên 2635. employer – chủ lao động 2636. colleague – đồng nghiệp 2637. workplace – nơi làm việc 2638. salary – lương 2639. income – thu nhập 2640. working conditions – điều kiện làm việc D. Health (paraphrase hay dùng) 2641. healthy – in good health – khỏe mạnh 2642. unhealthy – harmful to health – có hại sức khỏe 2643. illness – health problem – vấn đề sức khỏe 2644. disease – serious illness – bệnh nghiêm trọng 2645. treatment – medical care – điều trị 2646. recovery – return to health – hồi phục 2647. exercise – physical activity – vận động 2648. diet – eating habits – thói quen ăn uống 2649. stress – mental pressure – áp lực tinh thần 2650. lifestyle – way of life – lối sống E. Environment 2651. environment – natural surroundings – môi trường tự nhiên 2652. pollution – environmental damage – ô nhiễm 2653. protect – safeguard – bảo vệ 2654. destroy – damage badly – phá hủy 2655. waste – rubbish – rác 2656. recycle – reuse materials – tái chế 2657. climate – weather conditions – khí hậu 2658. global warming – rising temperatures – nóng lên toàn cầu 2659. energy – power source – năng lượng 2660. resources – natural materials – tài nguyên F. Technology 2661. technology – modern devices – công nghệ 2662. internet – online network – mạng internet 2663. social media – online platforms – mạng xã hội 2664. device – electronic equipment – thiết bị 2665. screen – display – màn hình 2666. information – data – thông tin 2667. communicate – keep in contact – giao tiếp 2668. download – save from internet – tải về 2669. addiction – strong dependence – nghiện 2670. privacy – personal information – quyền riêng tư G. Opinion & Argument 2671. opinion – personal view – quan điểm cá nhân 2672. idea – thought – ý tưởng 2673. agree – share the same view – đồng ý 2674. disagree – hold a different view – không đồng ý 2675. discuss – talk about – thảo luận 2676. explain – make clear – giải thích 2677. support – give reasons for – ủng hộ 2678. oppose – be against – phản đối 2679. point of view – perspective – góc nhìn 2680. conclusion – final opinion – kết luận H. Cause – Effect (B1 bắt buộc) 2681. cause – reason – nguyên nhân 2682. effect – result – kết quả 2683. lead to – cause – dẫn đến 2684. result in – cause – dẫn đến 2685. because of – due to – vì 2686. therefore – as a result – do đó 2687. so – for this reason – vì vậy 2688. consequence – outcome – hệ quả 2689. impact – influence – tác động 2690. affect – influence – ảnh hưởng I. Degree / Quantity 2691. many – a large number of – nhiều 2692. much – a large amount of – nhiều 2693. few – a small number of – ít 2694. little – a small amount of – ít 2695. more – a higher number – nhiều hơn 2696. less – a lower amount – ít hơn 2697. most – the majority – phần lớn 2698. some – a number of – một số 2699. almost all – nearly all – gần như tất cả 2700. none – no one / nothing – không ai / không gì ⑧ Collocations & Paraphrase / Speaking – Writing B1 (2701–3000) ⸻ A. Collocations cơ bản B1 (2701–2750) 2701. make a decision – đưa ra quyết định 2702. take responsibility – chịu trách nhiệm 2703. have an effect on – ảnh hưởng đến 2704. play an important role – đóng vai trò quan trọng 2705. pay attention to – chú ý đến 2706. take part in – tham gia 2707. deal with – xử lý 2708. lead to – dẫn đến 2709. depend on – phụ thuộc vào 2710. contribute to – đóng góp cho 2711. solve a problem – giải quyết vấn đề 2712. improve skills – cải thiện kỹ năng 2713. achieve goals – đạt mục tiêu 2714. face challenges – đối mặt thử thách 2715. overcome difficulties – vượt khó khăn 2716. gain experience – tích lũy kinh nghiệm 2717. provide support – cung cấp hỗ trợ 2718. raise awareness – nâng cao nhận thức 2719. protect the environment – bảo vệ môi trường 2720. conserve energy – tiết kiệm năng lượng 2721. earn money – kiếm tiền 2722. spend time – dành thời gian 2723. reduce stress – giảm căng thẳng 2724. maintain balance – duy trì cân bằng 2725. save money – tiết kiệm tiền 2726. create opportunities – tạo cơ hội 2727. exchange ideas – trao đổi ý tưởng 2728. make progress – tiến bộ 2729. have an impact – có tác động 2730. build relationships – xây dựng mối quan hệ 2731. achieve success – đạt thành công 2732. improve health – cải thiện sức khỏe 2733. enhance knowledge – nâng cao kiến thức 2734. improve quality of life – nâng cao chất lượng sống 2735. protect wildlife – bảo vệ động vật hoang dã 2736. reduce pollution – giảm ô nhiễm 2737. contribute positively – đóng góp tích cực 2738. provide opportunities – cung cấp cơ hội 2739. solve environmental issues – giải quyết vấn đề môi trường 2740. take action – hành động 2741. improve communication – cải thiện giao tiếp 2742. develop creativity – phát triển sáng tạo 2743. strengthen skills – củng cố kỹ năng 2744. gain confidence – tăng sự tự tin 2745. manage time – quản lý thời gian 2746. support learning – hỗ trợ việc học 2747. share knowledge – chia sẻ kiến thức 2748. achieve objectives – đạt mục tiêu 2749. protect natural resources – bảo vệ tài nguyên thiên nhiên 2750. reduce risks – giảm rủi ro ⸻ B. Paraphrase hữu ích Writing B1 (2751–2800) 2751. a lot of → a large number of / a great deal of – nhiều 2752. many → numerous – nhiều 2753. few → a small number of – ít 2754. people → individuals – con người 2755. children → young people – trẻ em 2756. old people → the elderly – người già 2757. nowadays → these days – ngày nay 2758. in the future → in the long term – trong tương lai 2759. more and more → an increasing number of – ngày càng nhiều 2760. less and less → a decreasing amount of – ngày càng ít 2761. is important → plays a vital role – quan trọng 2762. leads to → results in – dẫn đến 2763. causes → brings about – gây ra 2764. helps → contributes to – giúp 2765. improves → enhances – cải thiện 2766. affects → has an impact on – ảnh hưởng 2767. solves → addresses – giải quyết 2768. shows → demonstrates – chỉ ra 2769. suggests → recommends – đề xuất 2770. says → states – nói 2771. I think → In my opinion – tôi nghĩ 2772. I believe → It is believed that – tôi tin rằng 2773. I agree → I share the view that – tôi đồng ý 2774. I disagree → I do not agree – tôi không đồng ý 2775. it is good → it is beneficial – tốt 2776. it is bad → it is harmful – có hại 2777. it is necessary → it is essential – cần thiết 2778. it is possible → it is feasible – khả thi 2779. it is important → it is crucial – quan trọng 2780. it is interesting → it is fascinating – thú vị ⸻ C. Speaking phrases / functional language (2781–2850) 2781. In my opinion – theo tôi 2782. From my point of view – từ góc nhìn của tôi 2783. I think that – tôi nghĩ rằng 2784. I agree with – tôi đồng ý với 2785. I disagree with – tôi không đồng ý với 2786. It depends on – tùy thuộc vào 2787. For example – ví dụ 2788. Such as – chẳng hạn 2789. In general – nhìn chung 2790. In daily life – trong đời sống hàng ngày 2791. On the one hand – một mặt 2792. On the other hand – mặt khác 2793. Firstly / Secondly / Finally – thứ nhất / thứ hai / cuối cùng 2794. As a result – do đó 2795. Therefore – vì vậy 2796. In conclusion – kết luận 2797. To sum up – tóm lại 2798. For this reason – vì lý do này 2799. It can be seen that – có thể thấy rằng 2800. One possible reason is that – một lý do có thể là ⸻ D. Collocations nâng cao / Writing Task 2 (2801–2900) 2801. bring benefits – mang lại lợi ích 2802. cause problems – gây vấn đề 2803. improve quality of life – nâng cao chất lượng cuộc sống 2804. take responsibility – chịu trách nhiệm 2805. play an important role – đóng vai trò quan trọng 2806. raise awareness – nâng cao nhận thức 2807. contribute to society – đóng góp cho xã hội 2808. provide opportunities – cung cấp cơ hội 2809. overcome challenges – vượt qua thử thách 2810. deal with issues – xử lý vấn đề 2811. achieve goals – đạt mục tiêu 2812. maintain balance – duy trì cân bằng 2813. improve skills – cải thiện kỹ năng 2814. strengthen knowledge – củng cố kiến thức 2815. develop abilities – phát triển năng lực 2816. encourage participation – khuyến khích tham gia 2817. support learning – hỗ trợ việc học 2818. protect the environment – bảo vệ môi trường 2819. reduce pollution – giảm ô nhiễm 2820. save energy – tiết kiệm năng lượng 2821. take action – hành động 2822. build relationships – xây dựng mối quan hệ 2823. gain experience – tích lũy kinh nghiệm 2824. create opportunities – tạo cơ hội 2825. enhance communication – cải thiện giao tiếp 2826. manage time effectively – quản lý thời gian hiệu quả 2827. participate actively – tham gia tích cực 2828. exchange ideas – trao đổi ý tưởng 2829. achieve success – đạt thành công 2830. face difficulties – đối mặt khó khăn 2831. deal with stress – xử lý căng thẳng 2832. live a healthy life – sống lành mạnh 2833. develop creativity – phát triển sáng tạo 2834. gain confidence – tăng sự tự tin 2835. improve academic performance – cải thiện kết quả học tập 2836. support teamwork – hỗ trợ làm việc nhóm 2837. reduce risks – giảm rủi ro 2838. encourage innovation – khuyến khích sáng tạo 2839. enhance problem-solving – nâng cao khả năng giải quyết vấn đề 2840. maintain discipline – duy trì kỷ luật 2841. promote education – thúc đẩy giáo dục 2842. protect wildlife – bảo vệ động vật hoang dã 2843. address social issues – giải quyết vấn đề xã hội 2844. promote equality – thúc đẩy bình đẳng 2845. encourage participation – khuyến khích tham gia 2846. reduce inequalities – giảm bất bình đẳng 2847. support sustainable development – hỗ trợ phát triển bền vững 2848. improve public services – cải thiện dịch vụ công 2849. provide healthcare – cung cấp chăm sóc y tế 2850. strengthen communities – củng cố cộng đồng ⸻ E. Tổng hợp final B1 phrases (2851–3000) 2851. it is widely believed that – người ta tin rằng 2852. there is no doubt that – không nghi ngờ gì rằng 2853. it can be seen that – có thể thấy rằng 2854. one possible reason is that – một lý do có thể là 2855. this leads to – điều này dẫn đến 2856. as a result – do đó 2857. for this reason – vì lý do này 2858. in conclusion – kết luận 2859. to sum up – tóm lại 2860. in my view – theo quan điểm của tôi 2861. according to research – theo nghiên cứu 2862. recent studies show that – các nghiên cứu gần đây cho thấy 2863. it is important to note – quan trọng lưu ý rằng 2864. experts suggest that – các chuyên gia đề xuất rằng 2865. it has been proven that – đã được chứng minh rằng 2866. generally speaking – nhìn chung 2867. on average – trung bình 2868. in comparison – so sánh 2869. in contrast – ngược lại 2870. as mentioned above – như đã đề cập 2871. I strongly believe – tôi tin chắc rằng 2872. it is essential to – cần thiết phải 2873. it is crucial to – cực kỳ quan trọng để 2874. it is necessary to – cần phải 2875. one should – người ta nên 2876. people must – mọi người phải 2877. we need to – chúng ta cần 2878. we should – chúng ta nên 2879. it is recommended to – được khuyến nghị làm 2880. it is advisable to – hợp lý làm 2881. for instance – ví dụ 2882. such as – chẳng hạn 2883. particularly – đặc biệt 2884. especially – đặc biệt là 2885. in addition – thêm vào đó 2886. moreover – hơn nữa 2887. furthermore – hơn nữa 2888. however – tuy nhiên 2889. although – mặc dù 2890. despite – mặc dù 2891. due to – bởi vì 2892. because of – vì 2893. as a result – kết quả là 2894. therefore – vì vậy 2895. consequently – do đó 2896. thus – do đó 2897. in order to – để 2898. so that – để mà 2899. with the aim of – với mục tiêu 2900. in the long term – về lâu dài
4
Updated 1h ago
0.0(0)
flashcards
Unit 1- Vocab F
20
Updated 2h ago
0.0(0)
flashcards
Vocab F- Unit 1+2
40
Updated 2h ago
0.0(0)
flashcards
F&F1: Unit 4 - He's a hero!
5
Updated 4h ago
0.0(0)
flashcards
Concepts of F&E
34
Updated 5h ago
0.0(0)
flashcards
important F
16
Updated 8h ago
0.0(0)
flashcards
vocabularies F
61
Updated 8h ago
0.0(0)
flashcards
S&F Exam 1
174
Updated 15h ago
0.0(0)
flashcards
f
6
Updated 15h ago
0.0(0)
flashcards
2.1: F-J
15
Updated 19h ago
0.0(0)
flashcards
F Block Vocabulary List
37
Updated 21h ago
0.0(0)
flashcards
Symbols for Temp F
13
Updated 22h ago
0.0(0)
flashcards
V& F - Chapter 3
4
Updated 23h ago
0.0(0)
Users (6526)