🔹 GIAI ĐOẠN 2 – PHẦN 1
① TOPIC IELTS: EDUCATION & STUDY
A2 → B1 | 1501–1750
A. Hệ thống giáo dục
1501. education – giáo dục
1502. educational – thuộc giáo dục
1503. system – hệ thống
1504. level – cấp độ
1505. primary school – tiểu học
1506. secondary school – trung học
1507. high school – cấp 3
1508. university – đại học
1509. college – cao đẳng
1510. campus – khuôn viên trường
1511. public school – trường công
1512. private school – trường tư
1513. boarding school – trường nội trú
B. Học tập – quá trình
1514. study – học
1515. learning – việc học
1516. self-study – tự học
1517. revise – ôn tập
1518. review – xem lại
1519. prepare for – chuẩn bị cho
1520. concentrate – tập trung
1521. focus on – tập trung vào
1522. improve – cải thiện
1523. develop – phát triển
1524. progress – tiến bộ
1525. effort – nỗ lực
1526. goal – mục tiêu
C. Môn học – nội dung
1527. subject – môn học
1528. course – khóa học
1529. major – chuyên ngành
1530. lesson – bài học
1531. topic – chủ đề
1532. skill – kỹ năng
1533. knowledge – kiến thức
1534. theory – lý thuyết
1535. practice – thực hành
1536. homework – bài tập về nhà
1537. assignment – bài tập lớn
1538. project – dự án
D. Thi cử – đánh giá
1539. exam – kỳ thi
1540. test – bài kiểm tra
1541. assessment – đánh giá
1542. mark – điểm
1543. score – điểm số
1544. grade – xếp loại
1545. result – kết quả
1546. pass – đỗ
1547. fail – trượt
1548. achievement – thành tích
1549. certificate – chứng chỉ
1550. qualification – bằng cấp
E. Giáo viên – học sinh
1551. teacher – giáo viên
1552. lecturer – giảng viên
1553. instructor – người hướng dẫn
1554. student – sinh viên
1555. pupil – học sinh
1556. classmate – bạn cùng lớp
1557. learner – người học
1558. graduate – sinh viên tốt nghiệp
1559. freshman – sinh viên năm nhất
1560. senior – sinh viên năm cuối
F. Phương pháp học
1561. method – phương pháp
1562. approach – cách tiếp cận
1563. strategy – chiến lược
1564. technique – kỹ thuật
1565. online learning – học trực tuyến
1566. distance learning – học từ xa
1567. group work – làm việc nhóm
1568. discussion – thảo luận
1569. presentation – thuyết trình
1570. research – nghiên cứu
G. Môi trường học
1571. classroom – lớp học
1572. library – thư viện
1573. laboratory – phòng thí nghiệm
1574. equipment – thiết bị
1575. facility – cơ sở vật chất
1576. resource – tài nguyên
1577. textbook – sách giáo khoa
1578. material – tài liệu
1579. schedule – thời khóa biểu
1580. timetable – lịch học
H. Ý kiến – IELTS hay dùng
1581. opinion – ý kiến
1582. view – quan điểm
1583. idea – ý tưởng
1584. point of view – góc nhìn
1585. advantage – lợi ích
1586. disadvantage – bất lợi
1587. benefit – lợi ích
1588. drawback – hạn chế
1589. importance – tầm quan trọng
1590. influence – ảnh hưởng
I. Cụm từ giáo dục (rất hay ra IELTS)
1591. get an education – được học hành
1592. receive education – nhận giáo dục
1593. gain knowledge – tiếp thu kiến thức
1594. develop skills – phát triển kỹ năng
1595. improve academic performance – cải thiện học tập
1596. take an exam – dự thi
1597. pass an exam – đỗ kỳ thi
1598. fail an exam – trượt kỳ thi
1599. achieve good results – đạt kết quả tốt
1600. prepare for the future – chuẩn bị cho tương lai
J. Hoàn tất EDUCATION
1601. lifelong learning – học suốt đời
1602. academic success – thành công học tập
1603. school pressure – áp lực học đường
1604. study abroad – du học
1605. higher education – giáo dục bậc cao
1606. compulsory education – giáo dục bắt buộc
1607. equal access – tiếp cận bình đẳng
1608. educational opportunity – cơ hội học tập
1609. learning environment – môi trường học
1610. quality education – giáo dục chất lượng
② TOPIC IELTS: WORK & CAREER
A2 → B1 | 1611–1860
⸻
A. Công việc – khái niệm chung
1611. work – công việc
1612. job – nghề nghiệp
1613. career – sự nghiệp
1614. occupation – nghề
1615. employment – việc làm
1616. unemployment – thất nghiệp
1617. profession – nghề chuyên môn
1618. position – vị trí
1619. role – vai trò
1620. duty – nhiệm vụ
B. Nơi làm việc
1621. workplace – nơi làm việc
1622. office – văn phòng
1623. factory – nhà máy
1624. company – công ty
1625. organization – tổ chức
1626. firm – hãng
1627. department – phòng ban
1628. branch – chi nhánh
1629. headquarters – trụ sở chính
1630. site – địa điểm
C. Nhân sự – chức danh
1631. employee – nhân viên
1632. employer – người sử dụng lao động
1633. boss – sếp
1634. manager – quản lý
1635. supervisor – giám sát
1636. colleague – đồng nghiệp
1637. co-worker – đồng nghiệp
1638. staff – nhân viên
1639. worker – công nhân
1640. intern – thực tập sinh
D. Tuyển dụng – xin việc
1641. apply for – nộp đơn xin
1642. application – đơn xin việc
1643. CV / resume – sơ yếu lý lịch
1644. interview – phỏng vấn
1645. candidate – ứng viên
1646. qualification – trình độ
1647. experience – kinh nghiệm
1648. skill – kỹ năng
1649. requirement – yêu cầu
1650. opportunity – cơ hội
E. Thời gian – hình thức làm việc
1651. full-time – toàn thời gian
1652. part-time – bán thời gian
1653. overtime – làm thêm giờ
1654. shift – ca làm
1655. schedule – lịch làm
1656. flexible hours – giờ linh hoạt
1657. remote work – làm việc từ xa
1658. work from home – làm tại nhà
1659. temporary job – việc tạm thời
1660. permanent job – việc lâu dài
F. Lương – phúc lợi
1661. salary – lương tháng
1662. wage – lương theo giờ
1663. income – thu nhập
1664. bonus – thưởng
1665. allowance – phụ cấp
1666. benefit – phúc lợi
1667. pension – lương hưu
1668. insurance – bảo hiểm
1669. tax – thuế
1670. pay rise – tăng lương
G. Hoạt động công việc
1671. task – nhiệm vụ
1672. assignment – công việc được giao
1673. responsibility – trách nhiệm
1674. project – dự án
1675. deadline – hạn chót
1676. meeting – cuộc họp
1677. report – báo cáo
1678. presentation – thuyết trình
1679. teamwork – làm việc nhóm
1680. cooperation – hợp tác
H. Kỹ năng làm việc (B1 rất hay dùng)
1681. communication skills – kỹ năng giao tiếp
1682. problem-solving skills – kỹ năng giải quyết vấn đề
1683. time management – quản lý thời gian
1684. leadership – khả năng lãnh đạo
1685. creativity – sự sáng tạo
1686. adaptability – khả năng thích nghi
1687. responsibility – tinh thần trách nhiệm
1688. independence – tính độc lập
1689. confidence – sự tự tin
1690. discipline – kỷ luật
I. Phát triển sự nghiệp
1691. promotion – thăng chức
1692. training – đào tạo
1693. development – phát triển
1694. career path – lộ trình sự nghiệp
1695. job satisfaction – sự hài lòng công việc
1696. job security – sự ổn định việc làm
1697. work-life balance – cân bằng công việc–cuộc sống
1698. career change – chuyển nghề
1699. resign – nghỉ việc
1700. retire – nghỉ hưu
J. Vấn đề công việc
1701. stress – căng thẳng
1702. pressure – áp lực
1703. workload – khối lượng công việc
1704. conflict – xung đột
1705. competition – cạnh tranh
1706. discrimination – phân biệt đối xử
1707. equal opportunity – cơ hội bình đẳng
1708. job loss – mất việc
1709. low pay – lương thấp
1710. long working hours – giờ làm dài
K. Ý kiến – IELTS Task 2 hay gặp
1711. in my opinion – theo tôi
1712. from my perspective – theo quan điểm của tôi
1713. a major factor – yếu tố chính
1714. an important role – vai trò quan trọng
1715. play a role in – đóng vai trò trong
1716. lead to – dẫn đến
1717. result in – dẫn đến
1718. be responsible for – chịu trách nhiệm cho
1719. depend on – phụ thuộc vào
1720. contribute to – đóng góp vào
L. Cụm từ công việc thông dụng
1721. get a job – có việc
1722. find a job – tìm việc
1723. lose a job – mất việc
1724. change jobs – đổi việc
1725. apply for a job – xin việc
1726. attend an interview – dự phỏng vấn
1727. gain experience – tích lũy kinh nghiệm
1728. improve skills – cải thiện kỹ năng
1729. earn a living – kiếm sống
1730. make a living – kiếm sống
M. Hoàn tất WORK & CAREER
1731. career opportunities – cơ hội nghề nghiệp
1732. working conditions – điều kiện làm việc
1733. job market – thị trường lao động
1734. skilled workers – lao động có tay nghề
1735. unskilled workers – lao động phổ thông
1736. job demand – nhu cầu việc làm
1737. job supply – nguồn cung việc làm
1738. economic growth – tăng trưởng kinh tế
1739. labor force – lực lượng lao động
1740. employment rate – tỷ lệ việc làm
1741. workplace safety – an toàn lao động
1742. job training program – chương trình đào tạo nghề
1743. career prospects – triển vọng nghề nghiệp
1744. professional development – phát triển chuyên môn
1745. working environment – môi trường làm việc
1746. job performance – hiệu suất công việc
1747. take responsibility – chịu trách nhiệm
1748. work efficiently – làm việc hiệu quả
1749. achieve success – đạt thành công
1750. long-term career – sự nghiệp lâu dài
③ TOPIC IELTS: HEALTH & LIFESTYLE
A2 → B1 | 1751–2000
⸻
A. Sức khỏe chung
1751. health – sức khỏe
1752. healthy – khỏe mạnh
1753. unhealthy – không lành mạnh
1754. fitness – thể lực
1755. illness – bệnh tật
1756. disease – bệnh
1757. condition – tình trạng sức khỏe
1758. medical – thuộc y tế
1759. physical – thể chất
1760. mental – tinh thần
B. Cơ thể – cảm giác
1761. pain – cơn đau
1762. headache – đau đầu
1763. stomachache – đau bụng
1764. fever – sốt
1765. cough – ho
1766. cold – cảm lạnh
1767. flu – cúm
1768. injury – chấn thương
1769. tired – mệt
1770. exhausted – kiệt sức
C. Điều trị – y tế
1771. doctor – bác sĩ
1772. nurse – y tá
1773. patient – bệnh nhân
1774. hospital – bệnh viện
1775. clinic – phòng khám
1776. treatment – điều trị
1777. medicine – thuốc
1778. pill – viên thuốc
1779. prescription – đơn thuốc
1780. recovery – hồi phục
D. Lối sống lành mạnh
1781. lifestyle – lối sống
1782. balance – cân bằng
1783. routine – thói quen
1784. habit – thói quen
1785. healthy diet – chế độ ăn lành mạnh
1786. nutrition – dinh dưỡng
1787. exercise – tập thể dục
1788. workout – buổi tập
1789. rest – nghỉ ngơi
1790. sleep – giấc ngủ
E. Ăn uống
1791. meal – bữa ăn
1792. breakfast – bữa sáng
1793. lunch – bữa trưa
1794. dinner – bữa tối
1795. snack – đồ ăn vặt
1796. vegetable – rau
1797. fruit – trái cây
1798. protein – chất đạm
1799. sugar – đường
1800. fat – chất béo
F. Hoạt động thể chất
1801. sport – thể thao
1802. activity – hoạt động
1803. run – chạy
1804. walk – đi bộ
1805. swim – bơi
1806. cycle – đạp xe
1807. gym – phòng tập
1808. yoga – yoga
1809. stretch – giãn cơ
1810. strength – sức mạnh
G. Vấn đề sức khỏe hiện đại
1811. stress – căng thẳng
1812. pressure – áp lực
1813. anxiety – lo âu
1814. depression – trầm cảm
1815. obesity – béo phì
1816. addiction – nghiện
1817. smoking – hút thuốc
1818. alcohol – rượu
1819. junk food – đồ ăn nhanh
1820. lack of exercise – thiếu vận động
H. Phòng ngừa
1821. prevent – phòng ngừa
1822. prevention – sự phòng tránh
1823. avoid – tránh
1824. protect – bảo vệ
1825. check-up – khám tổng quát
1826. vaccine – vắc-xin
1827. hygiene – vệ sinh
1828. wash hands – rửa tay
1829. safety – an toàn
1830. awareness – nhận thức
I. Cụm từ IELTS quen thuộc
1831. stay healthy – giữ sức khỏe
1832. keep fit – giữ dáng
1833. be in good shape – thể trạng tốt
1834. suffer from – mắc (bệnh)
1835. recover from – hồi phục sau
1836. lead a healthy life – sống lành mạnh
1837. take care of – chăm sóc
1838. be good for – tốt cho
1839. be harmful to – có hại cho
1840. improve health – cải thiện sức khỏe
J. Ý kiến – Task 2
1841. a healthy lifestyle – lối sống lành mạnh
1842. modern life – cuộc sống hiện đại
1843. a common problem – vấn đề phổ biến
1844. play an important role – đóng vai trò quan trọng
1845. have a positive effect – có tác động tích cực
1846. have a negative impact – có tác động tiêu cực
1847. raise awareness – nâng cao nhận thức
1848. take action – hành động
1849. deal with stress – đối phó căng thẳng
1850. improve quality of life – cải thiện chất lượng sống
K. Hoàn tất HEALTH & LIFESTYLE
1851. physical health – sức khỏe thể chất
1852. mental health – sức khỏe tinh thần
1853. balanced diet – chế độ ăn cân bằng
1854. regular exercise – tập đều đặn
1855. healthy habits – thói quen tốt
1856. medical care – chăm sóc y tế
1857. long-term health – sức khỏe lâu dài
1858. daily routine – sinh hoạt hằng ngày
1859. personal well-being – hạnh phúc cá nhân
1860. live longer – sống lâu hơn
④ TOPIC IELTS: ENVIRONMENT
A2 → B1 | 2001–2250
⸻
A. Môi trường chung
2001. environment – môi trường
2002. nature – thiên nhiên
2003. natural – tự nhiên
2004. planet – hành tinh
2005. earth – Trái Đất
2006. climate – khí hậu
2007. weather – thời tiết
2008. ecosystem – hệ sinh thái
2009. resource – tài nguyên
2010. natural resources – tài nguyên thiên nhiên
B. Ô nhiễm
2011. pollution – ô nhiễm
2012. air pollution – ô nhiễm không khí
2013. water pollution – ô nhiễm nước
2014. noise pollution – ô nhiễm tiếng ồn
2015. waste – rác thải
2016. litter – rác vứt bừa bãi
2017. garbage – rác
2018. plastic – nhựa
2019. chemical – hóa chất
2020. toxic – độc hại
C. Biến đổi khí hậu
2021. climate change – biến đổi khí hậu
2022. global warming – nóng lên toàn cầu
2023. greenhouse effect – hiệu ứng nhà kính
2024. carbon dioxide – khí CO₂
2025. emission – khí thải
2026. temperature – nhiệt độ
2027. rise – tăng lên
2028. extreme weather – thời tiết cực đoan
2029. drought – hạn hán
2030. flood – lũ lụt
D. Bảo vệ môi trường
2031. protect – bảo vệ
2032. protection – sự bảo vệ
2033. conserve – bảo tồn
2034. conservation – sự bảo tồn
2035. preserve – gìn giữ
2036. reduce – giảm
2037. reuse – tái sử dụng
2038. recycle – tái chế
2039. waste management – quản lý rác
2040. environmental protection – bảo vệ môi trường
E. Năng lượng
2041. energy – năng lượng
2042. power – điện
2043. electricity – điện năng
2044. fossil fuels – nhiên liệu hóa thạch
2045. coal – than đá
2046. oil – dầu mỏ
2047. gas – khí đốt
2048. renewable energy – năng lượng tái tạo
2049. solar energy – năng lượng mặt trời
2050. wind energy – năng lượng gió
F. Thiên nhiên & động vật
2051. wildlife – động vật hoang dã
2052. animal – động vật
2053. plant – thực vật
2054. forest – rừng
2055. tree – cây
2056. ocean – đại dương
2057. river – sông
2058. mountain – núi
2059. species – loài
2060. endangered – có nguy cơ tuyệt chủng
G. Vấn đề môi trường
2061. deforestation – phá rừng
2062. extinction – tuyệt chủng
2063. overpopulation – quá dân số
2064. urbanization – đô thị hóa
2065. industrialization – công nghiệp hóa
2066. overuse – lạm dụng
2067. shortage – thiếu hụt
2068. destruction – sự tàn phá
2069. environmental damage – thiệt hại môi trường
2070. loss of biodiversity – mất đa dạng sinh học
H. Hành động cá nhân
2071. save energy – tiết kiệm năng lượng
2072. save water – tiết kiệm nước
2073. reduce waste – giảm rác
2074. use public transport – dùng phương tiện công cộng
2075. plant trees – trồng cây
2076. avoid plastic bags – tránh túi nhựa
2077. eco-friendly – thân thiện môi trường
2078. green lifestyle – lối sống xanh
2079. environmental awareness – ý thức môi trường
2080. take responsibility – chịu trách nhiệm
I. Chính phủ & xã hội
2081. government – chính phủ
2082. policy – chính sách
2083. law – luật
2084. regulation – quy định
2085. organization – tổ chức
2086. campaign – chiến dịch
2087. public awareness – nhận thức cộng đồng
2088. international cooperation – hợp tác quốc tế
2089. environmental project – dự án môi trường
2090. sustainable development – phát triển bền vững
J. Cụm từ dùng trong Writing
2091. protect the environment – bảo vệ môi trường
2092. cause serious problems – gây vấn đề nghiêm trọng
2093. have a bad effect on – ảnh hưởng xấu tới
2094. lead to – dẫn đến
2095. result in – dẫn đến
2096. be responsible for – chịu trách nhiệm
2097. play a key role – đóng vai trò then chốt
2098. find solutions – tìm giải pháp
2099. take immediate action – hành động ngay
2100. ensure a better future – đảm bảo tương lai tốt hơn
K. Hoàn tất TOPIC ENVIRONMENT
2101. environmental issue – vấn đề môi trường
2102. serious threat – mối đe dọa nghiêm trọng
2103. long-term impact – tác động lâu dài
2104. sustainable future – tương lai bền vững
2105. balance between humans and nature – cân bằng con người & thiên nhiên
2106. protect natural habitats – bảo vệ môi trường sống tự nhiên
2107. reduce carbon emissions – giảm khí thải carbon
2108. green energy – năng lượng xanh
2109. environmental responsibility – trách nhiệm môi trường
2110. protect the planet – bảo vệ hành tinh
⑤ TOPIC IELTS: TECHNOLOGY & MEDIA
A2 → B1 | 2251–2500
⸻
A. Công nghệ chung
2251. technology – công nghệ
2252. technological – thuộc công nghệ
2253. device – thiết bị
2254. machine – máy móc
2255. equipment – thiết bị
2256. digital – kỹ thuật số
2257. modern – hiện đại
2258. innovation – đổi mới
2259. invention – phát minh
2260. development – sự phát triển
B. Thiết bị cá nhân
2261. computer – máy tính
2262. laptop – máy tính xách tay
2263. smartphone – điện thoại thông minh
2264. tablet – máy tính bảng
2265. screen – màn hình
2266. keyboard – bàn phím
2267. mouse – chuột
2268. charger – bộ sạc
2269. battery – pin
2270. headphone – tai nghe
C. Internet & mạng xã hội
2271. internet – internet
2272. website – trang web
2273. online – trực tuyến
2274. offline – ngoại tuyến
2275. social media – mạng xã hội
2276. platform – nền tảng
2277. application (app) – ứng dụng
2278. account – tài khoản
2279. password – mật khẩu
2280. data – dữ liệu
D. Hoạt động công nghệ
2281. search – tìm kiếm
2282. download – tải xuống
2283. upload – tải lên
2284. install – cài đặt
2285. update – cập nhật
2286. connect – kết nối
2287. share – chia sẻ
2288. save – lưu
2289. delete – xóa
2290. store – lưu trữ
E. Truyền thông
2291. media – truyền thông
2292. news – tin tức
2293. newspaper – báo
2294. magazine – tạp chí
2295. television – truyền hình
2296. radio – đài phát thanh
2297. channel – kênh
2298. program – chương trình
2299. advertisement – quảng cáo
2300. report – bản tin
F. Lợi ích công nghệ
2301. convenience – sự tiện lợi
2302. efficiency – hiệu quả
2303. save time – tiết kiệm thời gian
2304. easy access – dễ tiếp cận
2305. communication – giao tiếp
2306. information – thông tin
2307. entertainment – giải trí
2308. improve productivity – tăng năng suất
2309. global connection – kết nối toàn cầu
2310. daily life – cuộc sống hằng ngày
G. Mặt trái công nghệ
2311. addiction – nghiện
2312. screen time – thời gian dùng màn hình
2313. distraction – sự xao nhãng
2314. privacy – quyền riêng tư
2315. personal data – dữ liệu cá nhân
2316. cybercrime – tội phạm mạng
2317. fake news – tin giả
2318. misinformation – thông tin sai lệch
2319. security risk – rủi ro bảo mật
2320. lack of face-to-face interaction – thiếu giao tiếp trực tiếp
H. Giáo dục & công nghệ
2321. online learning – học trực tuyến
2322. e-learning – học điện tử
2323. virtual class – lớp học ảo
2324. digital skills – kỹ năng số
2325. educational platform – nền tảng học tập
2326. distance learning – học từ xa
2327. online course – khóa học online
2328. video lesson – bài học video
2329. access knowledge – tiếp cận tri thức
2330. learning tool – công cụ học tập
I. Cụm từ Writing – Speaking
2331. play an important role – đóng vai trò quan trọng
2332. have a strong influence on – ảnh hưởng mạnh tới
2333. make life easier – làm cuộc sống dễ hơn
2334. depend on technology – phụ thuộc công nghệ
2335. keep in touch – giữ liên lạc
2336. spread information – lan truyền thông tin
2337. change the way people live – thay đổi cách sống
2338. improve communication – cải thiện giao tiếp
2339. cause problems – gây vấn đề
2340. bring benefits – mang lại lợi ích
J. Hoàn tất TECHNOLOGY & MEDIA
2341. modern technology – công nghệ hiện đại
2342. digital age – thời đại số
2343. technological advancement – tiến bộ công nghệ
2344. mass media – truyền thông đại chúng
2345. online communication – giao tiếp trực tuyến
2346. responsible use – sử dụng có trách nhiệm
2347. control screen time – kiểm soát thời gian màn hình
2348. protect privacy – bảo vệ quyền riêng tư
2349. reliable information – thông tin đáng tin
2350. technology in daily life – công nghệ trong đời sống
⑥ SYNONYMS & PARAPHRASE CORE
A2 → B1 | 2501–3000
⸻
A. Động từ thông dụng → synonym B1
2501. start → begin
2502. end → finish
2503. help → assist
2504. get → obtain
2505. make → create
2506. show → demonstrate
2507. use → utilize
2508. need → require
2509. give → provide
2510. keep → maintain
B. Động từ học thuật nhẹ
2511. increase – tăng
2512. decrease – giảm
2513. improve – cải thiện
2514. reduce – giảm bớt
2515. develop – phát triển
2516. affect – ảnh hưởng
2517. support – ủng hộ
2518. allow – cho phép
2519. prevent – ngăn chặn
2520. encourage – khuyến khích
C. Tính từ cơ bản → B1
2521. big → large
2522. small → tiny
2523. important → significant
2524. good → positive
2525. bad → negative
2526. easy → simple
2527. hard → difficult
2528. fast → rapid
2529. slow → gradual
2530. useful → beneficial
D. Trạng từ thay thế
2531. very → extremely
2532. really → highly
2533. often → frequently
2534. usually → normally
2535. sometimes → occasionally
2536. clearly → obviously
2537. quickly → rapidly
2538. slowly → gradually
2539. almost → nearly
2540. maybe → possibly
E. Danh từ học thuật nhẹ
2541. problem – vấn đề
2542. solution – giải pháp
2543. reason – lý do
2544. result – kết quả
2545. effect – tác động
2546. cause – nguyên nhân
2547. benefit – lợi ích
2548. disadvantage – bất lợi
2549. advantage – lợi thế
2550. factor – yếu tố
F. Cụm paraphrase cực hay dùng
2551. a lot of → a large amount of
2552. many → numerous
2553. few → a small number of
2554. people → individuals
2555. children → young people
2556. old people → the elderly
2557. nowadays → these days
2558. in the future → in the long term
2559. more and more → an increasing number of
2560. less and less → a decreasing amount of
G. Liên kết câu B1
2561. because → due to
2562. because of → owing to
2563. so → therefore
2564. but → however
2565. also → moreover
2566. and → in addition
2567. for example → for instance
2568. in my opinion → from my perspective
2569. first → firstly
2570. finally → eventually
H. Writing Task 2 – cụm “ăn điểm”
2571. It is widely believed that – Người ta tin rằng
2572. There is no doubt that – Không nghi ngờ gì rằng
2573. It can be seen that – Có thể thấy rằng
2574. One possible reason is that – Một lý do có thể là
2575. This leads to – Điều này dẫn đến
2576. As a result – Do đó
2577. For this reason – Vì lý do này
2578. In conclusion – Kết luận
2579. To sum up – Tóm lại
2580. In my view – Theo quan điểm của tôi
I. Speaking B1 – phản xạ nhanh
2581. I think that – Tôi nghĩ rằng
2582. In my opinion – Theo tôi
2583. From my point of view – Từ góc nhìn của tôi
2584. I agree with – Tôi đồng ý với
2585. I disagree with – Tôi không đồng ý với
2586. It depends on – Tùy thuộc vào
2587. For example – Ví dụ
2588. Such as – Chẳng hạn như
2589. In general – Nhìn chung
2590. In daily life – Trong đời sống hằng ngày
J. Collocations B1 bắt buộc
2591. make a decision – đưa ra quyết định
2592. take responsibility – chịu trách nhiệm
2593. have an effect on – ảnh hưởng đến
2594. play an important role – đóng vai trò quan trọng
2595. pay attention to – chú ý đến
2596. take part in – tham gia
2597. deal with – xử lý
2598. lead to – dẫn đến
2599. depend on – phụ thuộc vào
2600. contribute to – đóng góp cho
K. Hoàn tất GIAI ĐOẠN 2
2601. basic academic vocabulary
2602. topic-based vocabulary
2603. synonym awareness
2604. paraphrasing skills
2605. reading comprehension
2606. listening accuracy
2607. speaking fluency
2608. writing clarity
2609. B1 readiness
2610. solid foundation
⑦ SYNONYMS & PARAPHRASE THEO TOPIC
(2611–2700)
A. People / Society
2611. people → individuals – cá nhân
2612. people → the public – công chúng
2613. society – xã hội
2614. community – cộng đồng
2615. population – dân số
2616. citizen – công dân
2617. resident – cư dân
2618. youngster – người trẻ
2619. adult – người trưởng thành
2620. senior – người cao tuổi
B. Education
2621. education – giáo dục
2622. schooling – việc đi học
2623. academic – học thuật
2624. subject – môn học
2625. curriculum – chương trình học
2626. lesson – bài học
2627. assignment – bài tập
2628. examination – kỳ thi
2629. qualification – bằng cấp
2630. knowledge – kiến thức
C. Work / Career
2631. job – công việc
2632. occupation – nghề nghiệp
2633. career – sự nghiệp
2634. employee – nhân viên
2635. employer – chủ lao động
2636. colleague – đồng nghiệp
2637. workplace – nơi làm việc
2638. salary – lương
2639. income – thu nhập
2640. working conditions – điều kiện làm việc
D. Health (paraphrase hay dùng)
2641. healthy – in good health – khỏe mạnh
2642. unhealthy – harmful to health – có hại sức khỏe
2643. illness – health problem – vấn đề sức khỏe
2644. disease – serious illness – bệnh nghiêm trọng
2645. treatment – medical care – điều trị
2646. recovery – return to health – hồi phục
2647. exercise – physical activity – vận động
2648. diet – eating habits – thói quen ăn uống
2649. stress – mental pressure – áp lực tinh thần
2650. lifestyle – way of life – lối sống
E. Environment
2651. environment – natural surroundings – môi trường tự nhiên
2652. pollution – environmental damage – ô nhiễm
2653. protect – safeguard – bảo vệ
2654. destroy – damage badly – phá hủy
2655. waste – rubbish – rác
2656. recycle – reuse materials – tái chế
2657. climate – weather conditions – khí hậu
2658. global warming – rising temperatures – nóng lên toàn cầu
2659. energy – power source – năng lượng
2660. resources – natural materials – tài nguyên
F. Technology
2661. technology – modern devices – công nghệ
2662. internet – online network – mạng internet
2663. social media – online platforms – mạng xã hội
2664. device – electronic equipment – thiết bị
2665. screen – display – màn hình
2666. information – data – thông tin
2667. communicate – keep in contact – giao tiếp
2668. download – save from internet – tải về
2669. addiction – strong dependence – nghiện
2670. privacy – personal information – quyền riêng tư
G. Opinion & Argument
2671. opinion – personal view – quan điểm cá nhân
2672. idea – thought – ý tưởng
2673. agree – share the same view – đồng ý
2674. disagree – hold a different view – không đồng ý
2675. discuss – talk about – thảo luận
2676. explain – make clear – giải thích
2677. support – give reasons for – ủng hộ
2678. oppose – be against – phản đối
2679. point of view – perspective – góc nhìn
2680. conclusion – final opinion – kết luận
H. Cause – Effect (B1 bắt buộc)
2681. cause – reason – nguyên nhân
2682. effect – result – kết quả
2683. lead to – cause – dẫn đến
2684. result in – cause – dẫn đến
2685. because of – due to – vì
2686. therefore – as a result – do đó
2687. so – for this reason – vì vậy
2688. consequence – outcome – hệ quả
2689. impact – influence – tác động
2690. affect – influence – ảnh hưởng
I. Degree / Quantity
2691. many – a large number of – nhiều
2692. much – a large amount of – nhiều
2693. few – a small number of – ít
2694. little – a small amount of – ít
2695. more – a higher number – nhiều hơn
2696. less – a lower amount – ít hơn
2697. most – the majority – phần lớn
2698. some – a number of – một số
2699. almost all – nearly all – gần như tất cả
2700. none – no one / nothing – không ai / không gì
⑧ Collocations & Paraphrase / Speaking – Writing B1
(2701–3000)
⸻
A. Collocations cơ bản B1 (2701–2750)
2701. make a decision – đưa ra quyết định
2702. take responsibility – chịu trách nhiệm
2703. have an effect on – ảnh hưởng đến
2704. play an important role – đóng vai trò quan trọng
2705. pay attention to – chú ý đến
2706. take part in – tham gia
2707. deal with – xử lý
2708. lead to – dẫn đến
2709. depend on – phụ thuộc vào
2710. contribute to – đóng góp cho
2711. solve a problem – giải quyết vấn đề
2712. improve skills – cải thiện kỹ năng
2713. achieve goals – đạt mục tiêu
2714. face challenges – đối mặt thử thách
2715. overcome difficulties – vượt khó khăn
2716. gain experience – tích lũy kinh nghiệm
2717. provide support – cung cấp hỗ trợ
2718. raise awareness – nâng cao nhận thức
2719. protect the environment – bảo vệ môi trường
2720. conserve energy – tiết kiệm năng lượng
2721. earn money – kiếm tiền
2722. spend time – dành thời gian
2723. reduce stress – giảm căng thẳng
2724. maintain balance – duy trì cân bằng
2725. save money – tiết kiệm tiền
2726. create opportunities – tạo cơ hội
2727. exchange ideas – trao đổi ý tưởng
2728. make progress – tiến bộ
2729. have an impact – có tác động
2730. build relationships – xây dựng mối quan hệ
2731. achieve success – đạt thành công
2732. improve health – cải thiện sức khỏe
2733. enhance knowledge – nâng cao kiến thức
2734. improve quality of life – nâng cao chất lượng sống
2735. protect wildlife – bảo vệ động vật hoang dã
2736. reduce pollution – giảm ô nhiễm
2737. contribute positively – đóng góp tích cực
2738. provide opportunities – cung cấp cơ hội
2739. solve environmental issues – giải quyết vấn đề môi trường
2740. take action – hành động
2741. improve communication – cải thiện giao tiếp
2742. develop creativity – phát triển sáng tạo
2743. strengthen skills – củng cố kỹ năng
2744. gain confidence – tăng sự tự tin
2745. manage time – quản lý thời gian
2746. support learning – hỗ trợ việc học
2747. share knowledge – chia sẻ kiến thức
2748. achieve objectives – đạt mục tiêu
2749. protect natural resources – bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
2750. reduce risks – giảm rủi ro
⸻
B. Paraphrase hữu ích Writing B1 (2751–2800)
2751. a lot of → a large number of / a great deal of – nhiều
2752. many → numerous – nhiều
2753. few → a small number of – ít
2754. people → individuals – con người
2755. children → young people – trẻ em
2756. old people → the elderly – người già
2757. nowadays → these days – ngày nay
2758. in the future → in the long term – trong tương lai
2759. more and more → an increasing number of – ngày càng nhiều
2760. less and less → a decreasing amount of – ngày càng ít
2761. is important → plays a vital role – quan trọng
2762. leads to → results in – dẫn đến
2763. causes → brings about – gây ra
2764. helps → contributes to – giúp
2765. improves → enhances – cải thiện
2766. affects → has an impact on – ảnh hưởng
2767. solves → addresses – giải quyết
2768. shows → demonstrates – chỉ ra
2769. suggests → recommends – đề xuất
2770. says → states – nói
2771. I think → In my opinion – tôi nghĩ
2772. I believe → It is believed that – tôi tin rằng
2773. I agree → I share the view that – tôi đồng ý
2774. I disagree → I do not agree – tôi không đồng ý
2775. it is good → it is beneficial – tốt
2776. it is bad → it is harmful – có hại
2777. it is necessary → it is essential – cần thiết
2778. it is possible → it is feasible – khả thi
2779. it is important → it is crucial – quan trọng
2780. it is interesting → it is fascinating – thú vị
⸻
C. Speaking phrases / functional language (2781–2850)
2781. In my opinion – theo tôi
2782. From my point of view – từ góc nhìn của tôi
2783. I think that – tôi nghĩ rằng
2784. I agree with – tôi đồng ý với
2785. I disagree with – tôi không đồng ý với
2786. It depends on – tùy thuộc vào
2787. For example – ví dụ
2788. Such as – chẳng hạn
2789. In general – nhìn chung
2790. In daily life – trong đời sống hàng ngày
2791. On the one hand – một mặt
2792. On the other hand – mặt khác
2793. Firstly / Secondly / Finally – thứ nhất / thứ hai / cuối cùng
2794. As a result – do đó
2795. Therefore – vì vậy
2796. In conclusion – kết luận
2797. To sum up – tóm lại
2798. For this reason – vì lý do này
2799. It can be seen that – có thể thấy rằng
2800. One possible reason is that – một lý do có thể là
⸻
D. Collocations nâng cao / Writing Task 2 (2801–2900)
2801. bring benefits – mang lại lợi ích
2802. cause problems – gây vấn đề
2803. improve quality of life – nâng cao chất lượng cuộc sống
2804. take responsibility – chịu trách nhiệm
2805. play an important role – đóng vai trò quan trọng
2806. raise awareness – nâng cao nhận thức
2807. contribute to society – đóng góp cho xã hội
2808. provide opportunities – cung cấp cơ hội
2809. overcome challenges – vượt qua thử thách
2810. deal with issues – xử lý vấn đề
2811. achieve goals – đạt mục tiêu
2812. maintain balance – duy trì cân bằng
2813. improve skills – cải thiện kỹ năng
2814. strengthen knowledge – củng cố kiến thức
2815. develop abilities – phát triển năng lực
2816. encourage participation – khuyến khích tham gia
2817. support learning – hỗ trợ việc học
2818. protect the environment – bảo vệ môi trường
2819. reduce pollution – giảm ô nhiễm
2820. save energy – tiết kiệm năng lượng
2821. take action – hành động
2822. build relationships – xây dựng mối quan hệ
2823. gain experience – tích lũy kinh nghiệm
2824. create opportunities – tạo cơ hội
2825. enhance communication – cải thiện giao tiếp
2826. manage time effectively – quản lý thời gian hiệu quả
2827. participate actively – tham gia tích cực
2828. exchange ideas – trao đổi ý tưởng
2829. achieve success – đạt thành công
2830. face difficulties – đối mặt khó khăn
2831. deal with stress – xử lý căng thẳng
2832. live a healthy life – sống lành mạnh
2833. develop creativity – phát triển sáng tạo
2834. gain confidence – tăng sự tự tin
2835. improve academic performance – cải thiện kết quả học tập
2836. support teamwork – hỗ trợ làm việc nhóm
2837. reduce risks – giảm rủi ro
2838. encourage innovation – khuyến khích sáng tạo
2839. enhance problem-solving – nâng cao khả năng giải quyết vấn đề
2840. maintain discipline – duy trì kỷ luật
2841. promote education – thúc đẩy giáo dục
2842. protect wildlife – bảo vệ động vật hoang dã
2843. address social issues – giải quyết vấn đề xã hội
2844. promote equality – thúc đẩy bình đẳng
2845. encourage participation – khuyến khích tham gia
2846. reduce inequalities – giảm bất bình đẳng
2847. support sustainable development – hỗ trợ phát triển bền vững
2848. improve public services – cải thiện dịch vụ công
2849. provide healthcare – cung cấp chăm sóc y tế
2850. strengthen communities – củng cố cộng đồng
⸻
E. Tổng hợp final B1 phrases (2851–3000)
2851. it is widely believed that – người ta tin rằng
2852. there is no doubt that – không nghi ngờ gì rằng
2853. it can be seen that – có thể thấy rằng
2854. one possible reason is that – một lý do có thể là
2855. this leads to – điều này dẫn đến
2856. as a result – do đó
2857. for this reason – vì lý do này
2858. in conclusion – kết luận
2859. to sum up – tóm lại
2860. in my view – theo quan điểm của tôi
2861. according to research – theo nghiên cứu
2862. recent studies show that – các nghiên cứu gần đây cho thấy
2863. it is important to note – quan trọng lưu ý rằng
2864. experts suggest that – các chuyên gia đề xuất rằng
2865. it has been proven that – đã được chứng minh rằng
2866. generally speaking – nhìn chung
2867. on average – trung bình
2868. in comparison – so sánh
2869. in contrast – ngược lại
2870. as mentioned above – như đã đề cập
2871. I strongly believe – tôi tin chắc rằng
2872. it is essential to – cần thiết phải
2873. it is crucial to – cực kỳ quan trọng để
2874. it is necessary to – cần phải
2875. one should – người ta nên
2876. people must – mọi người phải
2877. we need to – chúng ta cần
2878. we should – chúng ta nên
2879. it is recommended to – được khuyến nghị làm
2880. it is advisable to – hợp lý làm
2881. for instance – ví dụ
2882. such as – chẳng hạn
2883. particularly – đặc biệt
2884. especially – đặc biệt là
2885. in addition – thêm vào đó
2886. moreover – hơn nữa
2887. furthermore – hơn nữa
2888. however – tuy nhiên
2889. although – mặc dù
2890. despite – mặc dù
2891. due to – bởi vì
2892. because of – vì
2893. as a result – kết quả là
2894. therefore – vì vậy
2895. consequently – do đó
2896. thus – do đó
2897. in order to – để
2898. so that – để mà
2899. with the aim of – với mục tiêu
2900. in the long term – về lâu dài