Thẻ ghi nhớ: 『耳から覚える 語彙 N3』 Unit12 846〜880 | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

35 Terms

1
New cards

846. ぐっすり

"- 回答

ぐっすり

- 意味

Ngủ say

- 例文

・ぐっすり寝たので疲れが取れた。・Vì đã có giấc ngủ say nên tôi đã hết mệt mỏi.

・子どもはぐっすり眠っていて、起こしてもなかなか起きなかった。・Đứa trẻ đang ngủ say, dù có đánh thức thì nó vẫn không chịu dậy.

;"

2
New cards

847. きちんと

"- 回答

きちんと

- 意味

Nghiêm chỉnh, cẩn thận, ngay ngắn

- 例文

・明日はきちんとした服で来てください。・Ngày mai hãy mặc quần áo chỉnh tề đi nhé.

・「背中をまっすぐにしてきちんと座りなさい」・Hãy thẳng lưng lên và ngồi nghiêm chỉnh.

・鈴木さんはいつも言われたことをきちんとやる人だ。・Anh Suzuki là người lúc nào cũng nghiêm chỉnh thực hiện những gì đã được giao.;"

3
New cards

848. しっかり

"- 回答

しっかり

- 意味

Chắc chắn, cẩn thận, nghiêm túc

- 例文

・しっかり覚えてください。・Xin hãy nhớ kỹ điều này.

・長女はしっかりしているとよく言われるが、本当だろうか。・Người ta thường nói con gái lớn có ý chí kiên cường, nhưng điều đó có đúng không?

・まずは基礎をしっかりと身に付けることが大切だ。・Việc nắm vững những cái cơ bản đầu tiên là việc rất quan trọng.;"

4
New cards

849. はっきり

"- 回答

はっきり

- 意味

Rõ ràng

- 例文

・富士山がはっきり見える。・Có thể nhìn rõ thấy núi Phú Sĩ.

・かぜ薬を飲んだせいか、頭がはっきりしない。・Không biết có phải do uống thuốc cảm vào hay không nhưng mà đầu tôi cứ không được minh mẫn.

・態度をはっきりさせる。・Biểu thị thái độ rõ ràng.;"

5
New cards

850. じっと

"- 回答

じっと

- 意味

(Nhìn) Chằm chằm, không động đậy

- 例文

・じっと見る。・Nhìn chằm chằm.

・暑くて、じっと座っていても汗が出てくる。・Nóng thật, chỉ ngồi thôi cũng đổ mồ hôi.

・小さい子供はなかなかじっとしていない。・Những đứa trẻ thì khó mà ngồi yên một chỗ được.;"

6
New cards

851. そっと

"- 回答

そっと

- 意味

Yên lặng, làm một cách nhẹ nhàng

- 例文

・寝ている人を起こさないように、そっと部屋を出た。・Tôi lặng lẽ rời khỏi phòng để không đánh thức người đang ngủ.

・今は誰とも話したくないので、そっとしておいてください。・Tôi không muốn nói chuyện với bất cứ ai lúc này, vì vậy hãy để tôi yên.

・壊さないように、そっと持ってください。・Hãy cầm một cách nhẹ nhàng để không làm hỏng nó.;"

7
New cards

852. 別々に

"- 回答

べつべつに

- 意味

BIỆT

Riêng ra

- 例文

・チョコレートとクッキーは別々に包んでください。・Hãy gói riêng sô cô la với bánh cookie cho tôi.

・今までは二人でやってきたが、これからは別々の道を行くことにした。・Từ trước đến giờ việc gì cũng hai người cùng nhau làm nhưng từ giờ trở đi chúng tôi quyết định rằng mỗi người sẽ đi một con dường riêng của mình.

;"

8
New cards

853. それぞれ

"- 回答

それぞれ

- 意味

Mỗi, riêng biệt, tương ứng từng đơn vị

- 例文

・みんなはそれぞれ意見を言った。・Mọi người đều bày tỏ ý kiến ​​của mình.

・これらの絵には、それぞれよいところがある。・Ở những bức tranh này, mỗi bức tranh đề có những điểm hay riêng.

・うちの家族はそれぞれがパソコンを持っている。・Mỗi thành viên trong gia đình tôi đều có một chiếc máy tính.;"

9
New cards

854. 互いに

"- 回答

たがいに

- 意味

Lẫn nhau

- 例文

・彼らは互いにはげまし合って練習した。・Các anh ấy vừa cổ vũ lẫn nhau vừa luyện tập.

・国際理解のためには、互いの文化を尊敬しなければならない。・Để hiểu biết quốc tế, chúng ta phải tôn trọng văn hóa lẫn nhau.

・困ったときはお互い様です。・Chúng tôi hỗ trợ nhau khi gặp khó khăn.;"

10
New cards

855. 直接

"- 回答

ちょくせつ

- 意味

TRỰC TIẾP

Trực tiếp

- 例文

・新聞記者は、関係者から直接話を聞く必要がある。・Phóng viên báo chí cần được nghe trực tiếp ý kiến ​​của những người liên quan.

・集合時間に遅れたので、一人で直接目的地に行かなければならなかった。・Vì đến trễ giờ hẹn nên tôi phải tự mình đi thẳng đến điểm hẹn.

・彼とは直接的には仕事をしたことがありません。・Tôi chưa bao giờ làm việc trực tiếp với anh ấy.;"

11
New cards

856. 本当に

"- 回答

ほんとうに

- 意味

BẢN ĐƯƠNG

Thực sự

- 例文

・優勝できて、本当にうれしい。・Tôi thực sự hạnh phúc vì đã giành chiến thắng.

・私は本当に悪いことはしていないんです。信じてください。・Tôi thực sự không làm điều gì xấu cả . Xin hãy tin tôi.

・行くと返事したが、本当は行きたくない。・Tôi đã trả lời là sẽ đi nhưng thực sự thì tôi không muốn đi.;"

12
New cards

857. 必ず

"- 回答

かならず

- 意味

TẤT

Nhất định

- 例文

・この書類はあした必ず出してください。・Tài liệu này thì nhất định hãy nộp vào ngày mai.

・私は毎朝必ず牛乳を飲むことにしています。・Tôi đã quyết định là sẽ uống sữa vào mỗi buổi sáng.

・「あしたのパーティーにぜひ来てください」

・「わあ、うれしい。必ず行きます」・"" Bạn nhất định hãy tham gia buổi tiệc ngày mai nhé.""

・"" Thật là vui. Chắc chắn là tôi sẽ đi."";"

13
New cards

858. 絶対に

"- 回答

ぜったいに

- 意味

TUYỆT ĐỐI

Phải

- 例文

・今年は絶対に合格するつもりだ。・Tôi chắc chắn sẽ đậu trong năm nay.

・約束は守ってください。絶対ですよ。・Lời đã hứa thì phải giữ nhé. Đây là điều tất yếu.

・あしたは大事な試験だから、絶対遅刻できない。・Ngày mai tôi có bài kiểm tra quan trọng nên chắc chắn không thể đến muộn được.;"

14
New cards

859. 特に

"- 回答

とくに

- 意味

ĐẶC

Đặc biệt là

- 例文

・くだものは何でも好きですが、特にメロンが好きです。・Trái cây thì loại nào tôi cũng thích nhưng đặc biệt là tôi thích dưa.

・かぜがはやっている。特に子どもとお年寄りは注意が必要だ。・Bệnh cảm đang lan nhanh. Người già và trẻ em cần đặc biệt cẩn thận.

・「何かほしいもの、ある?」

・「特にないよ」・""Bạn có cần gì ko?""

・""Cũng không có gì"";"

15
New cards

860. ただ

"- 回答

ただ

- 意味

Chỉ

- 例文

・子どもは何を聞いてもただ泣いているだけだった。・Đứa trẻ thì nghe thấy bất cứ gì cũng chỉ khóc thôi.

・私はただ、あなたを助けてたいと思って手伝ったのです。・Tôi giúp bạn chỉ đơn giản là vì nghĩ rằng muốn giúp bạn thôi.

・その学校で、私はただ一人の日本人だった。・Ở trường đó thì chỉ có mình tôi là người Nhật thôi.;"

16
New cards

861. 少なくとも

"- 回答

すくなくとも

- 意味

THIỂU

Ít nhất là

- 例文

・ここから駅まで歩いたら、少なくとも30分はかかるだろう。・Nếu đi bộ từ đây tới nhà ga thì ít nhất cũng mất 30p nhỉ.

・毎日予習をしてください。少なくとも、言葉の意味は調べてきてください。・Hãy chuẩn bị bài mỗi ngày. Ít nhất là hãy tra ý nghĩa của từ vựng.

;"

17
New cards

862. 決して

"- 回答

けっして

- 意味

QUYẾT

Quyết ( không)

- 例文

・このことは、決してほかの人には言わないつもりだ。・Điều này thì nhất định tôi sẽ không nói với ai khác.

・最後まで決してあきらめるな。・Chắc chắn sẽ không bỏ cuộc cho đến cuối cùng.

;"

18
New cards

863. 少しも

"- 回答

すこしも

- 意味

THIỂU

(Không) Tí nào

- 例文

・毎日運動しているのに、少しも体重が減らない。・Mặc dù tôi vận động mỗi ngày nhưng cần nặng không hề giảm một chút nào.

・あの人がうそをついているとは、少しも思わなかった。・Tôi không hề biết rằng người đó đang nói dối.

;"

19
New cards

864. ちっとも

"- 回答

ちっとも

- 意味

(Không) Tí gì

- 例文

・まわりがうるさいので、ちっとも勉強が進まない。・Xung quanh tôi ồn ào nên tôi không thể học được tí nào.

・「あの二人、付き合っているらしいよ」

・「へえ、ちっとも知らなかった」・Có vẻ như hai người đó đang hẹn hò.

・Hả, tôi không biết điều đó tẹo nào.

;"

20
New cards

865. 全く

"- 回答

まったく

- 意味

Hoàn toàn

- 例文

・タンさんが帰国したことを、私は全く知らなかった。・Tôi không hề biết rằng anh Tan đã trở lại Nhật Bản.

・この二つは全く同じように見えるが、実はこちらは偽物なのだ。・Hai món đồ này trông giống hệt nhau nhưng thực chất là hàng giả.

・上田君は勉強もしないし欠席も多い。全く困った学生だ。・Ueda không học và thường xuyên vắng mặt. Anh ấy là một sinh viên hoàn toàn gặp rắc rối.;"

21
New cards

866. とても

"- 回答

とても

- 意味

Rất

- 例文

・このレポートはとてもよく書けている。・Báo cáo này được viết rất tốt.

・こんな大変な仕事、私にはとてもできそうもない。・Tôi không nghĩ mình có thể làm được công việc khó khăn như vậy.

;"

22
New cards

867. どんなに

"- 回答

どんなに

- 意味

Thế nào

- 例文

・どんなにがんばってもあの人には勝てない。・Dù có cố gắng thế nào tôi cũng không thể đánh bại được người đó.

・「どうして連絡してくれなかったの?どんなに心配したか、わかる?」・""Sao anh không gọi cho em? Anh có biết em lo lắng thế nào không?""

;"

23
New cards

868. どうしても

"- 回答

どうしても

- 意味

Không thể nào

- 例文

・あしたのパーティーにはどうしても行きたい。・Tôi thực sự muốn đi dự tiệc ngày mai.

・この問題がどうしてもわからない。・Dù sao thì tôi cũng không hiểu câu hỏi này.

・このレポートはどうしてもあしたまでに完成させなければならない。・Báo cáo này phải được hoàn thành trước ngày mai.;"

24
New cards

869. まるで

"- 回答

まるで

- 意味

(Không) tí nào

- 例文

・まだ5月なのに、まるで真夏のように暑い。・Dù mới tháng 5 nhưng trời nóng như giữa hè.

・宝くじが当たった。まるで夢を見ているみたいな気分だ。・Tôi đã trúng xổ số. Cảm giác như tôi đang mơ vậy.

・きょうの試験は難しくて、まるでできなかった。・Bài thi hôm nay khó đến mức tôi không thể làm được.;"

25
New cards

870. 一体

"- 回答

いったい

- 意味

NHẤT THỂ

Không biết sao

- 例文

・あの人はいったい何をしているのだろう。・Người đó đang làm cái quái gì vậy?

・あたなはいったい何が言いたいのですか。・Chính xác thì bạn muốn nói gì?

・困った。いったいどうしたらいいのだろう。・Tôi đang gặp rắc rối. Tôi nên làm gì đây?;"

26
New cards

871. 別に

"- 回答

べつに

- 意味

BIỆT

(Không) đặc biệt

- 例文

・別に用はなかったが、声が聞きたくなって母に電話した。・Tôi không có việc gì đặc biệt để làm nhưng tôi muốn nghe giọng nói của mẹ nên đã gọi điện cho mẹ.

・「何か意見がありますか」

・「いいえ、別に・・・」・"Bạn có ý kiến ​​gì không?"

・""Không có gì đặc biệt lắm...""

;"

27
New cards

872. たった

"- 回答

たった

- 意味

Chỉ có

- 例文

・5,000人の会場に、たった100人しかお客さんが来なかった。・Chỉ có 100 người đến địa điểm dành cho 5.000 người.

・インスタントラーメンは、湯を注いでたったの3分でできる。・Mì ăn liền có thể được làm chỉ trong 3 phút bằng cách đổ nước nóng.

・あの人にはたった一度会っただけなのに、なぜか忘れられない。・Dù chỉ gặp người đó một lần nhưng không hiểu sao tôi không thể quên được.;"

28
New cards

873. ほんの

"- 回答

ほんの

- 意味

Chỉ

Chỉ là

- 例文

・ここから隣町まで、バスでほんの5分しかかからない。・Chỉ mất 5 phút đi xe buýt từ đây đến thị trấn tiếp theo.

・あのこはまだほんの子どもで、何が悪いかよくわかっていない。・Cậu ấy vẫn chỉ là một đứa trẻ và không thực sự hiểu chuyện gì đang xảy ra.

・お世話になり、ありがとうございました。これはほんの気持ちですが、どうぞお受け取りください。・Cảm ơn bạn vì bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều. Đây là một chút tấm lòng thành nên xin hãy nhận nhé ! ;"

29
New cards

874. それで

"- 回答

それで

- 意味

Vì thế

Sau đó

- 例文

・けさ駅で事故があった。それで、2~3時間電車が遅れた。・Đã xảy ra tai nạn tại ga Kesa. Thế là tàu bị trễ 2-3 tiếng.

・「彼、インフルエンザなんだって」

・「それで、この1週間お休みだったのか」・""Nghe nói anh ấy bị cúm""

・""VÌ thế mà anh ta đã nghĩ 1 tuần à""

;"

30
New cards

875. そこで

"- 回答

そこで

- 意味

Vì vậy

- 例文

・新しいパソコンが必要になった。そこで、銀行から貯金を少しおろすことにした。・Tôi cần một máy tính mới. Vì vậy, tôi quyết định rút một phần tiền tiết kiệm của mình từ ngân hàng.

・今までの薬では治らなかった。そこで、新しい薬を試してみることにした。・Không thể chữa khỏi bằng các loại thuốc hiện có. Vì vậy tôi quyết định thử một loại thuốc mới.

;"

31
New cards

876. そのうえ

"- 回答

そのうえ

- 意味

Hơn nữa

Vả lại

- 例文

・彼女は優秀な研究者だ。そのうえ、性格もいいので、みんなに尊敬されている。・Cô ấy là một nhà nghiên cứu xuất sắc. Hơn nữa, anh còn có nhân cách tốt và được mọi người kính trọng.

・かぜをひき、そのうえ、おなかもこわして、結局試験を受けられなかった。・Tôi bị cảm, hơn nữa lại còn đau bụng nên cuối cùng là không thể tham dự được kì thi.

;"

32
New cards

877. また

"- 回答

また

- 意味

Lại còn

Ngoài ra

- 例文

・彼は銀行員で、また、有名な作家でもある。・Ông ấy là chủ ngân hàng và cũng là một nhà văn nổi tiếng.

・お酒は、飲み方によって、健康のためにもなり、また害にもなる。・Uống rượu có thể tốt cho sức khỏe hoặc có hại, tùy thuộc vào cách bạn uống.

・正月は、多くの人がうちでお祝いをする。また、最近では旅行先や海外で過ごす人も増えている。・Nhiều người đón năm mới ở nhà. Ngoài ra, số lượng người dành thời gian đi nghỉ hoặc ở nước ngoài ngày càng tăng.;"

33
New cards

878. または

"- 回答

または

- 意味

Hoặc

- 例文

・この書類は、黒または青のペンで書くこと。・Xin vui lòng viết tài liệu này bằng bút màu đen hoặc xanh.

・試験に欠席した人は、追試験を受けるか、またはレポートを出してください。・Nếu bạn vắng mặt trong kỳ thi, vui lòng làm bài kiểm tra bù hoặc nộp báo cáo.

;"

34
New cards

879. それとも

"- 回答

それとも

- 意味

Hoặc

Hay là

- 例文

・コーヒーにしますか、それとも紅茶にしますか?・Bạn muốn trà hay cafe.

・卒業後は国に帰るか、それとも日本で就職するか、迷っている。・Tôi không biết nên về nước sau khi tốt nghiệp hay tìm việc làm ở Nhật Bản.

;"

35
New cards

880. つまり

"- 回答

つまり

- 意味

Tóm lại

Nói cách khác

Có nghĩa là

- 例文

・彼は、父の姉の息子、つまり私のいとこにあたる。・Anh ấy là con trai của chị gái bố tôi, nghĩa là anh ấy là anh họ của tôi.

・「この仕事は、知識と経験が必要だと思いますが、私にはありません」

・「つまり、あなたには無理だということですか」・""Tôi nghĩ công việc này cần có kiến thức và kinh nghiệm, nhưng đó là điều mà tôi không có""""

・""Vậy nghĩa là công việc này đối với bạn không thể đúng không?""

;"