1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
add up to
tổng cộng, dẫn đến kết quả nào đó
answer back
trả treo, cãi lại một cách thiếu tôn trọng
ask out
mời ai đó để hẹn hò
back down
nhượng bộ, rút lại ý kiến để ngừng tranh luận khi biết bản thân không thể thắng
back up
hỗ trợ/ ủng hộ ai đó, sao lưu dữ liệu và lui lại ( phương tiện giao thông )
black out
bất tỉnh/lịm đi/ mất ý thức, làm tối đen bằng cách tắt đèn
blend in
hòa nhập (con người0, hòa ( vật thể, màu sắc)
blurt out
thốt ra, buột miệng tiết lộ cái gì đó thiếu suy
board up
che/ bịt kín cửa bằng tấm ván gỗ/ kim loại
break down
máy móc bị hỏng, suy sụp tinh thần, chi nhỏ thông tin để phân tích
break up
chia tay, giải tán/ kết thúc (cuộc họp), bắt đầu kì nghỉ, phá vỡ thành nhiều mảnh
brighten up = lighten up, liven up
làm cho không gian/ vật gì đó sáng sủa, thời tiết tốt hơn, làm tâm trạng tốt hơn
bring about
gây ra, mang
bring on
gây ra điều không mong muốn
bring up
nuôi nấng, đề cập đến vấn đề
bring out
công bố, ra mắt, bộc lộ tính cách/ tài năng
bring back
gợi lại, làm nhớ
bring together = gather, unite
kết nối, họp lại
brush up (on)
ôn lại, cải thiện, làm mới kiến thức
build up
xây dựng, tích lũy, tăng cường phát triển, khen ngợi
bump into
tình cờ gặp ai đó, không trang trọng, vô tình đụng trúng
Buy off
Mua chuộc
Buy out
Đầu tư
Buy up
Mua sỉ số lượng lớn
Cancel out = neutralize, offset
Triệt tiêu, bù trừ lẫn nhau,
Carry over
Chuyển tiếp, kéo dải
catch on
hiểu, trở nên nổi tiếng
centre around
xoay quanh, tập trung vào
chance upon
tình cờ gặp
change around
thay đổi ví trí, sắp xếp lại đồ đạc
change into
thay quần áo, trở thành, đổi tiền
change out of = take off
cởi bỏ quần áo đang mặc
check out
thanh toán để rời, kiểm tra, mượn tài liệu, đánh giá ai đó/ cái gì đó