DES C1 C2 - Unit 10 (Communication and the media): PHRASAL VERB

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

Last updated 4:55 AM on 4/10/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards
  1. blurt out

Buột miệng nói ra

2
New cards
  1. catch on

Hiểu, trở nên phổ biến

3
New cards
  1. come out

Xuất hiện, lộ diện, tung ra ( sản phẩm…)

4
New cards
  1. come out with

Buột miệng nói (ngạc nhiên, gây sốc)

5
New cards
  1. dry up

Quên mất bản thân định nói gì

6
New cards
  1. get across

Làm cho ai đó hiểu

7
New cards
  1. get (a)round

Nhiều người biết tới

8
New cards
  1. get through (to)

Kết nối điện thoại, thấu hiểu ý định ai đó

9
New cards
  1. let on

Tiết lộ bí mật

10
New cards
  1. pass on

Chuyển cho ai (tin tức) đã biết

11
New cards
  1. put across/over

Giảng giải

12
New cards
  1. set down

Ghi chú

13
New cards
  1. shout down

Vừa nói vừa la hét khó nghe

14
New cards
  1. speak out

Nói thẳng thừng ý kiến của mình

15
New cards
  1. talk over

Thảo luận vấn đề/ kế hoạch

16
New cards
  1. talk round to

Bàn lòng vòng