1/105
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành sán dải bò - Taenia saginata

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành sán dải heo hay Đầu sản dải heo - Taenia solium

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Đốt già sán dải heo - Taenia solium

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Đốt già sán dải bò - Taenia saginata

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Nang ấu trùng sán dải heo - Cysticercus cellulosae

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán dải heo bò - Taenia sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán dải heo bò - Taenia sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành sán dải lùn - Hymenolepis nana

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán dải lùn - Hymenolepis nana

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán dải lùn - Hymenolepis nana

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán dải cá - Diphyllobothrium latum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán dải cá - Diphyllobothrium latum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành sán lá gan nhỏ - Clonorchis sinensis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành sán lá ruột - Fasciolopsis buski

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán lá gan nhỏ - Clonorchis sinensis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán lá gan nhỏ - Clonorchis sinensis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành sán lá gan lớn - Fasciola hepatica

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán lá lớn - Fasciola sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán lá gan lớn - Fasciola hepatica

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán lá phổi - Paragonimus westermani

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng sán lá phổi - Paragonimus westermani

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể bào nang trùng Entamoeba histolytica

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể hoạt động trùng Balantidium coli

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể bào nang trùng Giardia lamblia

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể hoạt động trùng Giardia lamblia

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể nang trùng Balantidium coli

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể nang trùng Entamoeba coli

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành sán lá gan lớn - Fasciola hepatica

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành giun đũa cái - Ascaris lumbricoides

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Ấu trùng 3 giun lươn - Strongyloides stercoralis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun đũa chắc - Ascaris lumbricoides

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Ấu trùng 3 giun móc - Ancylostoma duodenale

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun đũa lép - Ascaris lumbricoides

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Ấu trùng 1 giun lươn - Strogyloides strecoralis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun tóc - Trichuris trichiura

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun tóc - Trichurus trichura

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Ấu trùng 1 giun móc - Ancylostoma duodenale

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành giun kim cái - Enterobius vermicularis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun móc - Ancylostoma sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun kim - Enterobius vermicularis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành giun móc đực - Ancylostoma duodenale

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành giun móc - Ancylostoma duodenale

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun móc - Ancylostoma sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun kim - Enterobius vermicularis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành giun lươn - Strongyloides stercoralis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành giun lươn cái - Strongyloides stercoralis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành giun kim đực - Enterobius vermicularis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Ấu trùng 3 giun móc - Ancylostoma duodenale

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Con trưởng thành giun tóc đực -Trichuris trichiura

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Ấu trùng 1 giun lươn - Strongyloides stercoralis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun đũa mất lớp vỏ albumin - Ascaris lumbricoides

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Ấu trùng 3 giun móc - Ancylostoma duodenale

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng giun đũa chắc - Ascaris lumbricoides

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Ấu trùng 3 giun lươn - Strongyloides stercoralis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng non Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng non Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng già Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng non Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng già - Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể phân liệt Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng già Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể phân liệt Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể gian bào Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể gian bào Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể đa nhiễm Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng non Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng non Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng già Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng già và gian bào Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể phân liệt Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể phân liệt Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể gian bào Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể gian bào Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng già Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng non Plasmodium falciparum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể tư dưỡng non Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng nang Cryptosporidium

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng nang Cryptosporidium parvum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trùng roi Trypanosoma evansi

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Thể phân liệt Plasmodium vivax

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Da - Lang ben - Malassezia furfur

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Nấm sợi

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Da - Candida sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Huyết trắng - Candida sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Đàm - Candida sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trứng tóc đen - Piedraia hortae

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Tóc phát nội ngoại

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Huyết trắng - Clue cells

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Huyết trắng - Bạch cầu

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Giác mạc - Nấm sợi

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Aspergillus sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Penicillium sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Curvularia sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Fusarium sp.

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trichophyton rumbrum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Trichophyton mentagrophytes

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Microsporum canis

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Microsporum gypseum

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Lang ben - Malassezia furfur

Ghi tên giai đoạn phát triển, tên tiếng Việt (nếu có) và tên khoa học.
Nấm sợi