1/48
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
assess (v)
đánh giá, định giá
baffle (v)
gây trở ngại
biased (adj)
thiên vị
cynical (adj)
đa nghi, tính hoài nghi
deduce (v)
suy luận
deliberate (v)
cân nhắc, thảo luận kĩ
dilemma (n)
tình thế tiến thoái lưỡng nan
discriminate (v)
phân biệt, phân định
dubious (adj)
đáng ngờ, hoài nghi
estimate (n)
1. mức ước lượng; 2. bản kê giá cả
faith (n)
niềm tin
gather (v)
hiểu, suy ra
grasp (v)
hiểu thấu
guesswork (n)
quá trình phỏng đoán
hunch (n)
linh cảm (rằng điều gì đó sẽ xảy ra)
ideology (n)
hệ tư tưởng
ingenious (adj)
khéo léo, tài tình
intuition (n)
trực giác
justify (v)
bào chữa
notion (n)
ý niệm, khái niệm
paradox (n)
nghịch lý
pessimistic (adj)
bi quan, tiêu cực
plausible (adj)
hợp lí, đáng tin
ponder (v)
cân nhắc (trong khoảng thời gian dài)
prejudiced (adj)
có thành kiến (nghiêng về)
presume (v)
đoán chừng, coi như
query (n)
câu hỏi, điều thắc mắc
reckon (v)
(=assume) cho rằng
sceptical/ skeptical (adj)
hoài nghi (về điều người khác nghĩ là đúng)
speculate (v)
suy xét (sự việc)
conscientious (adj)
chu toàn (trong một công việc)
cram (v)
học nhồi nhét
curriculum (n)
chương trình giảng dạy
ignorant (adj)
thiếu hiểu biết
intellectual (adj)
(thuộc) trí tuệ, trí thức
intensive (adj)
chuyên sâu, tập trung
seminar (n)
hội nghị chuyên đề
tuition (n)
sự giảng dạy
tutorial (n)
buổi phụ đạo, học nhóm
brush up (on) (v)
ôn lại, trau chuốt
hit upon (v)
1. tình cờ phát hiện; 2. chợt nghĩ ra điều gì
mull over (v)
nghiền ngẫm trong thời gian dài
swot up (on) (v)
học kĩ, nhiều (để ôn thi)
think up (v)
bịa ra
judicious (adj)
khôn ngoan
opinionated (adj)
cứng đầu, ngoan cố
rationalisation (n)
sự hợp lí hoá
thoughtfulness (n)
sự chu đáo
(in)sanity (n)
sự điên cuồng/ tỉnh táo