1/99
học
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
proliferation
sự gia tăng nhanh chóng
negligible
insignificant = không đáng kể
detrimental = harm
có hại
tentative = hesitate
do dự, bối rối
peripheral
ngoại biên
allocate (v)
allocation (n)
phân bố (nguồn lực, tiền)
designate (n,v)
chỉ định
escalate (v)
escalation (n)
leo thang (nghĩa bóng)
rectify (v)
rectifiable (adj)
rectification (n)
khắc phục
congestion
ùn tắc, tắc nghẽn
prove (v)
chứng minh
futile = pointless (a)
futilely (adv)
futility (n)
vô ích, không có lợi ích
pragmatic (adj)
pragmatically (adv)
thực dụng
erratic (a,n)
khó đoán
ornamental = decorative
dùng để trang trí
alleviate = diminish = ease
giảm nhẹ
foster
ủng hộ, nuôi dưỡng
exacerbate = aggravate = worsen = compound
làm trầm trọng thêm
temper (n,v)
làm dịu bớt, tiết chế
density
densely
mật độ
dày đặc
accompained by
kèm theo
adequate
đầy đủ
sustainable
sustain
phát triển bền vững (phát triển gắn liền với môi trường)
obsolete
lỗi thời
impulsive
bốc đồng
redundant
dư thừa, xa thải ai đó
metropolitan
metropolis
thuộc đô thị lớn
đại đô thị
deteriorate (v)
trầm trọng thêm, làm xuống cấp
delude (v)
đánh lừa
mitigate
giảm nhẹ
replicate
sao chép
surplus (n,v)
dư thừa
revival (n)
sự cải thiện
shortage
thiếu hụt
a pilot project/study/ survey
một cuộc nghiên cứu thí điểm
feasibility = practical = viable (n)
feasible
khả thi, có thể thực hiện được
monotony
nhàm chám
hostility
thù địch
opacity
mờ đục, khó hiểu
ambient temperature/ light/ condition
nhiệt độ/ ánh sáng/ điều kiện xung quanh
hinder sb from Ving
làm khó khăn hơn
overlook = Ignore
phớt lờ
inhibit
ngăn cản
advocate
ủng hộ
strike a balance
kiềm chế
marginal
ngoại biên
imperative ̣(n,v)
ép buộc, bắt buộc
quan trọng
superfluous (a)
superfluity (n)
superfluously (adv)
thừa, dư thừa
interim
lâm thời, tạm thời
deplete (v)
làm cạn kiệt
postpone = put off
trì hoãn
bolster one’s morale/ confidence
thúc đẩy tinh thần/ tự tin
cap to V
hạn chế
displacement (n)
displace (v)
di dời cư dân
làm dịch chuyển
inner - city = slum
khu ổ chuột
curb
kiểm soát
facilitate (v)
facilitation (n)
facilitator (n)
tạo điều kiện thuận lợi
người tạo điều kiện thuận lợi
validate
hợp thức hóa
chứng minh
the ring road
đường vành đai
urban sprawl
bành trướng đô thị
hamper = hinder
cản trở
diversify
đa dạng hóa
accelerate
làm tăng tốc
consolidate
củng cố
albedo
high - albedo roof
suất phản xạ bề mặt
mái nhà có khả năng phản chiếu năng lượng cao
heat - island effect
hiện tượng đảo nhiệt đô thị
amplify
khuếch đại
impose
áp đặt
diminish = alleviate
giảm nhẹ
galvanize (v)
kích động
mạ (bạc, kẽm,..)
inflate
inflation
thổi phòng, quan trọng hóa vấn đề
lạm phát
harmonize
hòa hợp
burden
gánh nặng
municipalities
chính quyền địa phương
recuperate + cost
thu hồi, phục hồi
absorb
hấp thụ, hấp thu
obscure (a,v)
obscurely (adv)
mơ hồ, không rõ ràng
defer
trì hoãn
inclusionary zoning
quy định dành tỉ lệ nhà ở giá rẻ
rectify
khắc phục, sủa chữa
entrench
entrenchment
ăn sâu, cắm rễ
equalize
công bằng
supersede = replace
cải thiện, thay đổi (những lỗi lầm, điều không tốt)
disparity (n)
disparate (a)
chênh lệch
khác biệt lớn
convert
biến đổi
abandoned viaducts
cầu cạn, khu bị bỏ hoang
pedestrian (n)
pedestrianized (a)
người đi bộ
dành cho người đi bộ
stifle (v)
stifling (a)
stiflingly (adv)
bóp nghẹt khó thở
catalyze
chất xúc tác, kích thích
negate (v)
negation (n)
phủ nhận
subsidy (n)
subsidize (v)
subsidized (a)
trợ giá
trợ cấp
được trợ cấp
commute (v,n)
commuter (n)
đi lại xa
người đi làm xa
traverse
đi ngang qua
forgo
từ bỏ
bridge (n,v)
cầu, kết nối
pledge to V
cam kết
phase out
loại bỏ dần
look over
xem lướt qua
fall behind
bị bỏ lại
set aside
để dành