1/36
Tổng hợp từ vựng ôn thi THPT - Môn tiếng Anh 9 - Unit 12: Career Choices
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Career orientation
n /kəˈrɪə.r ɔː.ri.enˈteɪ.ʃən/ Định hướng nghề nghiệp
Informative
adj /ɪnˈfɔː.mə.tɪv/ Bổ ích nhiều thông tin
Vocational
adj /vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/ Thuộc về nghề nghiệp
College
n /ˈkɒl.ɪdʒ/ Trường cao đẳng hoặc đại học
Academic
adj /ˌæk.əˈdem.ɪk/ Học thuật
Garment worker
n /ˈɡɑː.mənt ˌwɜː.kər/ Công nhân may mặc
Skillful
adj /ˈskɪl.fəl/ Khéo léo
Sense of style
n /sens əv staɪl/ Gu thẩm mỹ
Formal training
n /ˈfɔː.məl ˈtreɪ.nɪŋ/ Đào tạo chính quy
Passions
n /ˈpæʃ.ənz/ Niềm đam mê
Ability
n /əˈbɪl.ə.ti/ Khả năng
Apply for
phr.v /əˈplaɪ fɔːr/ Nộp đơn xin
Theoretical
adj /ˌθɪəˈret.ɪ.kəl/ Thuộc lý thuyết
Tailor
n /ˈteɪ.lər/ Thợ may
Surgeon
n /ˈsɜː.dʒən/ Bác sĩ phẫu thuật
Assembly worker
n /əˈsem.bli ˌwɜː.kər/ Công nhân lắp ráp
Cashier
n /kæˈʃɪər/ Thu ngân
Software engineer
n /ˌsɒft.weər ˌen.dʒɪˈnɪər/ Kỹ sư phần mềm
Repetitive
adj /rɪˈpet.ɪ.tɪv/ Lặp đi lặp lại
Decisive
adj /dɪˈsaɪ.sɪv/ Quyết đoán
Demanding
adj /dɪˈmɑːn.dɪŋ/ Đòi hỏi cao
Rewarding
adj /rɪˈwɔː.dɪŋ/ Đáng làm
Navigation skill
n /ˌnæv.ɪˈɡeɪ.ʃən skɪl/ Kỹ năng định hướng
Florist
n /ˈflɒr.ɪst/ Người bán hoa
Hand-eye coordination
n /ˌhænd aɪ kəʊˌɔː.dɪˈneɪ.ʃən/ Sự phối hợp tay và mắt
Hands-on
adj /ˌhændz ˈɒn/ Thực hành thực tiễn
Equipment
n /ɪˈkwɪp.mənt/ Thiết bị
Collaborate with
v /kəˈlæb.ə.reɪt wɪð/ Hợp tác với
Be willing to
phr /biː ˈwɪl.ɪŋ tuː/ Sẵn lòng
Inquiring
adj /ɪnˈkwaɪə.rɪŋ/ Tò mò ham học hỏi
Career path
n /kəˈrɪə pɑːθ/ Con đường sự nghiệp
Agricultural engineering
n /ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ Kỹ thuật nông nghiệp
Certificate
n /səˈtɪf.ɪ.kət/ Chứng chỉ
Well-paid
adj /ˌwel ˈpeɪd/ Được trả lương cao
Sew
v /səʊ/ May vá
Bartender
n /ˈbɑː.ten.dər/ Nhân viên pha chế
Fabric
n /ˈfæb.rɪk/ Vải