1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Do your home work
Làm bài tập về nhà
Have home work to do
Có bài tập về nhà để làm
Pay attention to sth/sb
Chú ý đến
Attract sb’s attention
Thu hút sự chú ý
Draw sb’s attention
Thu hút sự chú ý
Take/have a break from sth/doing
Nghỉ giải lao
Lunch break
Nghỉ giải lao để ăn trưa
Tea break
Giải lao (uống nước, ăn nhẹ)
Commercial break
Tạm dừng để quảng cáo
Give sb a break
Cho ai đó giải lao
Have a discussion (with sb) about/on sth/doing
Thảo luận với ai đó việc gì đó
Take/do/have an exam
Tham dự kỳ thi
Pass an exam
Đậu kỳ thi
Fail an exam
Rớt kì thi
Sit (for) an exam
Dự 1 kỳ thi (là thí sinh)
Question an idea
Chất vấn 1 ý tưởng
Have an idea
Có 1 ý tưởng
Bright idea
Ý tưởng hay, tuyệt vời
Have no idea (about)
Không có ý tưởng về
Have a lot to learn about sth/doing
Có nhiều điều để học về
Learn (how) to do
Học cách để làm gì đó
Go to a lesson
Đi đến lớp học
Have a lesson
Có lớp học
Double lesson
Học 2 tiết, môn liên tục
Learn a/your lesson
Học 1 bài học
Teach sb a lesson
Dạy ai đó 1 bài học
Make sense of sth
Hiểu được
It makes sense (to do)
Nó hợp lý để làm gì đó
Sense of humour/taste/sight
Khiếu hài hước
Make up your mind about sth/doing
Quyết định về việc làm gì đó
Bear/keep (sth) in mind
Ghi nhớ (điều gì)
In two minds abt sth/doing
Không thể quyết định (việc gì/làm gì)
Change your mind (abt sth/doing)
Đổi ý (về cái gì, làm gì)
Cross your mind
Bất chợt, vô tình nghĩ tới
To my mind
Theo ý của tôi
(not) mind if
Sẽ không ngại (nếu mà)
Be out of sb’s mind
Thực sự lo lắng
In my opinion
Theo ý kiến của tôi
Give/express your/an opinion (of/about sth/doing)
Bày tỏ ý tưởng của bạn về vấn đề gì đó
Hold/have an opinion of/about
Có quan điểm/ý tưởng về
Pass sth (over) to sb
Đưa gì đó cho ai đó
Pass an exam/test
Đạt một kỳ thi/kiểm tra
Pass a building
Đi qua một tòa nhà
See/take sb’s point about (sth/doing)
Hiểu ý/quan điểm của ai đó về việc gì đó
(see) the point in/of sth/doing
Hiểu, quan điểm, mục đích
There’s no point in sth/doing
Không có ích chi, không có lợi
Make a point of sth/doing
Làm gì đó cẩn thận
Make/accept a suggestion
Làm/chấp nhận một đề nghị