1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
あめ
Mưa
ゆき
Tuyết
ひ
Ngày / Mặt trời
メロン
me ron - Dưa gang (dưa lưới)
あたたかい
Ấm áp (thời tiết)
すずしい
su zu shii
cool / refreshing Mát mẻ
あつい
Nóng bức (thời tiết)
さむい
cold - rét (thời tiết)
てんきがいい
tenki ga i - Thời tiết đẹp
てんきがわるい
Tenki ga warui - Thời tiết xấu
あたたかい
warm - Ấm (nhiệt độ, cảm giác)
あつい
hot - Nóng (nhiệt độ)
つめたい
tsu me tai
chilly / icy - Mát (nhiệt độ, cảm giác)
おいしい
Ngon
あまい
a mai
Ngọt
からい
ka rai
Cay
にがい
ni gai - Đắng
すっぱい
su pai
Chua
いちねんじゅう
i chi nen jū
Suốt 1 năm
あまり
a ma ri
Không ~ lắm
わたしのくにはなつ、あまりあつくないです
Watashi no kuni wa natsu, amari atsukunai desu.
Đất nước tôi vào mùa hè không nóng lắm
すこし
su ko shi
a little bit - Một chút, một ít
とても
Rất
どう
đôô
Thế nào
そうですね
Sō desu ne
yes
Câu nói thể hiện sự đồng tình với ý kiến của người k