1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
おんせん
on sen - Suối nước nóng
かわ
Sông
やま
yama - Núi
きょうかい
kyōkai - Nhà thờ
おしろ
oshiro - Lâu đài, thành
じんじゃ
jin ja - Đền
おてら
o tera - Chùa
ビル
bi ru - Tòa nhà
ところ
tokoro - Nơi, chỗ - Place, Spot, Location
ひと
Người
みどり
Màu xanh; Cây xanh
ある
a ru - Có
あたらしい
atarashii - Mới - new
ふるい
furu i - Cũ - old
いい
Tốt
おおい
ō i - Nhiều
すくない
sukunai - Ít - little
おおきい
ōkii - To, lớn - Big
ちいさい
chīsai - Nhỏ, bé - small
たかい
takai - Cao, đắt
ふじさん
Núi Phú Sỹ
ひくい
hi kui - Thấp
きれい(な)
ki re i - Đẹp, sạch sẽ
しずか(な)
Yên tĩnh - silent
にぎやか(な)
ni gi ya ka - Náo nhiệt, nhộn nhịp
有名 (ゆうめい(な))
yūmei - Nổi tiếng - famous
どんな
donna
Như thế nào
そして
Và
はこねにおんせんがあります
Hakone ni onsen ga arimasu
Ở Hakone có suối nước nóng