Business economics advertising

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/65

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:53 PM on 10/30/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

Consumer societies

Những xã hội tiêu dùng

2
New cards

Manipulate sb into

Thao túng ai đó làm chuyện gì đó

3
New cards

Manipulate customers into purchasing unnecessary products

Thao túng khách hàng vào những việc mua sắm không cần thiết.

4
New cards

Do more good than harm

Làm lợi nhiều hơn hại

5
New cards

Promote materialism and wasteful

Thường thúc đẩy chủ nghĩa vật chất và sự tiêu dùng lãng phí.

6
New cards

Persuasive language

Ngôn ngữ thuyết phục

7
New cards

Celebrity endorsements

Sự bảo chứng của người nối tiếng.

8
New cards

artificial desires

những mong muốn giả

9
New cards

The constant promotion of

sự quảng bá liên tục của 1 sp nào đí

10
New cards

Replace perfectly functional devices

Thay thế những thiết bị hoàn toàn dùng được

11
New cards

Manipulative advertising

Tiếp thị mang tính thao túng

12
New cards

Help businesses/ companies reach potential customers.

Giúp doanh nghiệp vươn tới khách hàng tiềm năng

13
New cards

Advertising industry can also fuel competition, which drives prices down and benefits the entire economy/ the economy as a whole

Ngành quảng cáo tiếp lực cho sự cạnh tranh, điều sẽ kéo giá cả xuống và làm lợi cho toàn bộ nền kinh tế.

14
New cards

Encourage excessive consumerism

Khuyến khích chủ nghĩa tiêu dùng quá mức.

15
New cards

Remains an essential part of modern economies

Vẵn là 1 phần quan trọng của của các nền kinh tế hiện đại.

16
New cards

Clear regulations to prevent misleading or harmful content

(N) Quy định rõ ràng để ngăn chặn nội dung sai lạc hoặc có hại

17
New cards

Inform customers, foster innovation, and support economic growth without exploiting public trust

Cung cấp thông tin cho người tiêu dùng, thúc đẩy sự đổi mới, và hỗ trợ phát truển kinh tế mà không lợi dụng lòng tin của công chúng

18
New cards

Has long been considered as

Từ lâu đã được xem là

19
New cards

A key indicator of a country’s progress

Thước đo chủ chốt của sự tiến bộ của một quốc giá.

20
New cards

The pursuit of economic expansion

Sự theo đuổi việc bành trướng kinh tế

21
New cards

There is no doubt

Không nghi ngờ gì

22
New cards

The higher levels of production and trade will create jobs opportunities, enhancing living standards, and generating tax revenues which governments can invest in healthcare, education, infrastructure

Mức độ sản xuất và giao thương cao hơn sẽ tạo ra việc làm, nâng chuẩn sống, và tạo ra doanh thu thuế mà chính phủ có thể đầu tư vào y tế, giáo dục, cơ sở hạ tầng

23
New cards

Provide a path out of poverty

Cung cấp con đường thoát nghèo

24
New cards

The environmental cost of uncontrolled and excessive growth is undeniable.

Cái giá về mặt môi trường của tăng trưởng tràn lan mất kiểm soát thì không thể chối cãi

25
New cards

The over-reliance on fossil fuel

Sự dựa quá mức vào nguyên liệu hoá thạch

26
New cards

The depletion of natural resources

Sự cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

27
New cards

Without proper environmental safeguards

Không có những biện pháp đảm bảo an toàn về môi trường

28
New cards

Should not come at the expense of the environment

Không nên đánh đổi vói cái giá của môi trường

29
New cards

If economic growth continues without measures to ensure environmental safety, the damage could be irreversible

Nếu tăng trưởng kte tiếp tục mà không có những biện pháp đảm bảo an toàn, về môi trường, thiệt hại có thể trở thành không gì cứu vãn được.

30
New cards

Profit is the main goal of any business

Lợi nhuận là mục tiêu chính của bất kì doanh nghiệp nào

31
New cards

In this sense

Hiểu theo nghĩa này

32
New cards

Contribute to the nation’s economic development.

Đóng góp vào sự phát triển kinh tế của một quốc gia

33
New cards

Profitability indirectly benefits society as a whole

Khả năng tạo lợi nhuận gián tiếp làm lợi cho toàn thể xã hội.

34
New cards

Their actions have wide-ranging impacts.

Những hành động của họ có tác động sâu rộng.

35
New cards

Ignoring environmental and social responsibilities

Việc phớt lờ các trách nhiệm môi trường và xã hội

36
New cards

Damage a company’s reputation and trigger public backlash

Tổn hại danh tiếng của công ty, và dẫn tới làn sóng trái chiều của công chúng.

37
New cards

Acting responsibly is not only morally right but also economically beneficial in the long run.

Việc hành động 1 cách có trách nhiệm không chỉ là đúng đắn về mặt đạo đức mà còn có lợi về mặt kinh tế trong dài hạn.

38
New cards

Balancing financial goals with ethical values

Việc cân bằng các mục tiêu tài chính với các giá trị đạo đức

39
New cards

Create the highly connected global economy

Tạo ra 1 nền kinh tế thế giới vô cùng liên kết.

40
New cards

On the positive sides

Về mặt tích cực

41
New cards

Globalization promotes economic growth and cultural exhange

toàn cầu hoá thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và trao đổi văn hoá

42
New cards

Create millions of jobs worldwide

Tạo ra hàng triệu việc làm khắp thế giới

43
New cards

Provide better wages and working conditions than local firms

Cung cấp các mức lương và điều kiện làm việc tốt hơn các công ty địa phương

44
New cards

Diversify consumer choices across the globe

Đa dạng hoá sự lựa chọn của người tiêu dùng trên toàn cầu

45
New cards

a serious inequality

Sự bất bình đẳng nghiêm trọng

46
New cards

Profits are repatriated to the home countries of these companies

Lợi nhuận hồi hương về nước mẹ của các công ty này

47
New cards

Exploit cheap labor and weak environmental regulations in developing nations to maximize their revenues.

Lợi dụng lao động giá rẻ và những quy định môi trường yếu ở các quốc gia đang phát triển để tối đa hoá các khoản thu của họ

48
New cards

Create severe environmental and social problems that are difficult to reverse.

Tạo ra những vấn đề môi trường và xã hội khó có thể cứu vãn

49
New cards

Implement fair working standards and environmental laws.

Thực thi các tiêu chuẩn lao động công bằng và luật môi trường.

50
New cards

In today’s customers driven world

Trong thế giới dẫn dắt bởi người tiêu dùng ngày nay.

51
New cards

The rise of consumerism supports economic activities and job generation.

Sự gia tăng chủ nghĩa tiêu dùng hỗ trợ cho hoạt động kinh tế và sự tạp ra việc làm.

52
New cards

When people spend more, companies earn higher profits

Khi người ta chi nhiều hơn, công ty kiếm được lợi nhuận cao hơn.

53
New cards

Expand production, pay higher wages, and invest in innovation

Mở rộng sản xuất, trả lương cao hơn và đầu tư vào đổi mới

54
New cards

Fuel technological advancement but also generate millions of jobs in the manufacturing and retail sectors.

Tiếp sức cho những tiến bộ công nghệ mà còn tạo ra hàng triệu việc làm trong ngành sản xuất và bán lẻ

55
New cards

consumers can enjoy a wider variety of goods and services, improving their quality of life and saving time through modern conveniences.

Người tiêu dùng có thể tận hưởng đa dạng các loại hàng hoá và dịch vụ hơn, cải thiện chất lượng sống của họ và tiết kiệm thời gian thông qua các tiện ích hiện đại.

56
New cards

The negative consequences of excessive consumption cannot be overlooked.

Những hậu quả tiêu cực của tiêu dùng quá mức không thể bị bỏ qua.

57
New cards

Financial pressure, waste, and envoys damage

Áp lực tài chính, lãng phí và tổn hại môi trường (n)

58
New cards

The constant desire for new products encourages a throwaway culture

Khao khát hoặc mong muốn liên tục các sản phẩm mới khuyến khích 1 văn hoá vứt đi

59
New cards

Contribute to pollution, resource depletion, and a loss of appreciation for sustainability

Góp phần vào ô nhiễm, sự cạn kiệt tài nguyên và 1 sự mất trân trọng cho sự bền vững

60
New cards

Equate happiness with material possessions rather than meaningful experiences.

Đánh đồng hạnh phúc với những món đồ sở hữu vật chất thay vì những trải nghiệm ý nghĩa

61
New cards

Uncontrolled consumerism can have detrimental environmental and social impacts.

Chủ nghĩa tiêu dùng không được kiemr soát có thể có những ảnh hưởng môi trường và xã hội tai hại.

62
New cards

Prevent

Ngăn chặn trước khi xảy ra

63
New cards

Stop

Ngăn lại sau khi xảy ra

64
New cards

Deter

Răn đe để người ta không làm

65
New cards

Discourage

Làm cho mọi thứ phức tạp, rắc rối để người ta không muốn làm nữa

66
New cards

Encourage to spend responsibly to achieve a healthier and more sustainable form of development

Khuyến khích tiêu dùng có trách nhiệm hơn để đạt được 1 dạng của sự tiến bộ lành mạnh hơn và bền vững hơn.