1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
elastosis
là tình trạng thoái hóa hoặc lắng đọng bất thường, quá mức của các sợi elastin trong các mô, đặc biệt là lớp hạ bì của da - mất đàn hồi
inconspicuous
(a) không dễ nhận thấy
eosinophil
bạch cầu ái toan
indolent
(a) phát triển chậm, tiềm ẩn
cytological atypia
chứng loạn sản tế bào
proliferative
(n) sự tăng sinh
necrosis area
vùng mô hoại tử
sulcus
(n) rãnh
primitive
(a) nguyên thủy, sơ khai
follicular
(a) nang
hyaline
(a) thủy tinh - cấu trúc trong suốt, đồng nhất
amorphous
(a) vô định hình
irrelevant
(a) không thích hợp, không liên quan
specific
(a) đặc hiệu
stroma
(n) chất nền
deposition
(n) lắng đọng
mitotic activity
quá trình nguyên phân
focal
(a) cục bộ
delimited
(a) giới hạn rõ ràng
mandibular cortex
vỏ xương hàm dưới
loco-regional
(a) tại chỗ
alteration signal
tín hiệu thay đổi
excretory duct
ống tiết, ống bài xuất
atypia
(n) không điển hình - tình trạng tế bào có hình thái bất thường
monomorphic
(a) đơn dạng, đơn hình
owe
(v) nợ, nhờ vào
variant
(a) biến thể
emission
(n) sự phảt xạ
concomitant
(a) đi kèm, đồng thời, đồng phát
radical surgery
phẫu thuật tiệt căn
modified radical surgery
phẫu thuật tiệt căn cải tiến
dissection
nạo vét
microvascular flap
vạt vi phẫu