Idiom2

0.0(0)
studied byStudied by 33 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:24 AM on 5/21/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards
(Give a/the) thumbs up/down
a sign of disapproval or opposition: công nhận/chối bỏ một cái gì đó
We applied for a loan, but the bank gave us the thumbs down.
2
New cards
A bone of contention
a subject which causes disagreement and arguments between people (vấn đề chính của sự bất đồng, nguyên nhân gây tranh cãi)
3
New cards
A free hand
sự cho phép tự do hành động hoặc quyết định một việc gì
4
New cards
A load/weight off your mind
cảm giác như gỡ bỏ được gánh nặng trong tâm trí, một vấn đề gây áp lực cho bạn đã được giải quyết hoặc dừng lại
eg: I'm so relieved that I don't have to make a speech - it's such a weight off my mind!
5
New cards
A pain (in the neck)
someone or something that is very annoying
eg: That child is a real pain in the neck.
6
New cards
A shoulder to cry on
một người ở bên lắng nghe và động viên bạn khi bạn buồn hay gặp khó khăn
EG: I wish you'd been here when my mother died and I needed a shoulder to cry on.
7
New cards
at each other's throats/ at one another's throats
cãi nhau nảy lửa
EG: Those two are always at each other's throats.
8
New cards
At/in the back of your mind
tư tưởng, vấn đề hoặc ý nghĩ luôn ở trong đầu, dù không được quan tâm đến hoặc không nhận ra
EG: It's been at the back of my mind to call José for several days now, but I haven't got round to it yet.
9
New cards
Be all ears
Listen very carefully
EG: I'm all ears - tell us what they had to say.
10
New cards
Be banging, etc. your head against a brick wall
to keep trying to do something that will never be successful
EG: I keep asking her not to park there but it's like banging your head against a brick wall.
11
New cards
Be on someone's back
phê bình ai đó nhiều lần một cách khó chịu
EG: She's on my back again about those sales figures - I just haven't had a moment to do them.
12
New cards
Be on the back burner
việc bị gác sang một bên để rồi sẽ giải quyết sau vì nó không quan trọng hay cấp bách
EG: We've all had to put our plans on the back burner for a while.
13
New cards
Be rushed/run off your feet
to be very busy
14
New cards
Break someone's heart
make someone very sad
15
New cards
Breathe down someone's neck
theo dõi sát người đó khiến người đó khó chị
EG: It's awful having a boss who breathes down your neck all the time.
16
New cards
Bring something to a head | something comes to a head
được sử dụng để miêu tả tình huống đang trở nên căng thẳng và nguy hiểm, và cần phải được giải quyết để tránh tình trạng tồi tệ hơn
17
New cards
Bury/have your head in the sand
chỉ việc ai đó cố gắng không đề cập đến một sự việc cụ thể bằng cách giả vờ nó không tồn tại
EG: You've got to face facts here - you can't just bury your head in the sand.
18
New cards
By the skin of your teeth
chỉ vừa đủ thì giờ để làm một điều gì, hay hoàn thành một điều gì trong gang tấc
EG: He escaped from the secret police by the skin of his teeth
19
New cards
By word of mouth
truyền miệng
20
New cards
Cast/run your/an eye over something
xem xét một cái gì đó một cách nhanh chóng, thường để đưa ra ý kiến của bạn về nó
21
New cards
Catch someone's eye
to get someone's attention
EG: I tried to catch the waiter's eye, so we could order.
22
New cards
Fall/land on your feet
có may mắn khi đang ở trong một tình huống tốt hoặc khi thoát khỏi một tình huống khó khăn
23
New cards
Feel it in your bones
cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn (điều gì là đúng hoặc sẽ xảy ra) mặc dù bạn không thể giải thích tại sao
24
New cards
Find your feet
điều chỉnh và làm quen với môi trường mới
25
New cards
Follow in someone's footsteps
tiếp tục theo đuổi điều gì đó mà những người khác đã làm (thường là từ các thành viên trong gia đình)
26
New cards
Force/thrust/ram something down somebody's throat
nhồi, ép buộc ai chấp nhận hoặc chịu đựng, đồng ý điều gì
27
New cards
Get blood out of/from a stone
làm công việc rất khó hoàn thành
EG: Persuading Chris to buy a round of drinks is like getting blood from a stone.
28
New cards
Get out of hand
Get out of controll. Mất kiểm soát
29
New cards
Get something off your chest
nói ra một nỗi băn khoăn, hay một mối lo để mình cảm thấy nhẹ người, không còn phải lo nghĩ nữa
30
New cards
Get your teeth into something
tham gia vào hoặc đối mặt với một việc gì đó một cách nhiệt tình và năng động
EG: I'm so bored at work, I wish they'd give me something I could really get my teeth into.
31
New cards
Get/have cold feet
trở nên căng thẳng, lo lắng, hồi hộp
32
New cards
Get/have itchy feet
ngứa chân, ám chỉ việc không thể ngồi yên một chỗ, muốn được đi lại hoặc làm điều gì khác
33
New cards
Get/start off on the wrong foot
gặp gỡ/tạo mối quan hệ với ai không êm ả ngay từ lần đầu
34
New cards
Grit your teeth
nghiến răng chịu đựng một tình thế khó khăn
35
New cards
Give someone a hand
to help someone
36
New cards
Give someone the cold shoulder
to ignore someone
37
New cards
Has a (good) head for
is good at sth
EG: Kim has a head for numbers.
38
New cards
Have (something) at one's fingertips
biết rõ chi tiết về một chủ đề nào đó
39
New cards
Have a bone to pick with someone
có chuyện (nghiêm túc, nghiêm trọng) muốn nói với ai
40
New cards
Have a chip on your shoulder
miêu tả tình trạng của một người tỏ ra khó chịu hoặc bực bội với những điều mà họ cho là bất công đối với mình
41
New cards
Have/keep your feet on the
ground
có thái độ sống thực tế và sáng suốt
42
New cards
Have/keep your finger on the pulse
không ngừng cập nhật với những thay đổi hoặc cải tiến mới nhất
EG: The situation changes daily, so you need to keep your finger on the pulse.
43
New cards
Head and shoulders above
vượt trội hay hơn hẳn những người khác
EG: There's no competition - they're head and shoulders above the rest.
44
New cards
In the blink of an eye
very quickly; in a short time
45
New cards
In the teeth of something
bất chấp điều gì
EG: The road was built in the teeth of fierce opposition from the public.
46
New cards
In your mind's eye
in your imagination or memory
EG: In my mind's eye, she is still a little girl of six, although she's actually a grown woman.
47
New cards
Keep a straight face
tự kiềm chế để giữ một bộ mặt bình thản, không cười
48
New cards
Keep an eye on someone/something
Watch someone/something carefully
canh chừng, để mắt đến/ trông nom một người hay một vật nào đó
49
New cards
Keep somebody at arm's length
tránh có quan hệ gần gũi, thân thiết với ai đó
EG: I always had the feeling she was keeping me at arm's length.
50
New cards
to keep someone on their toes (phrase)
to keep someone aware/motivated, to give someone problems to solve so that they remain vigilant
( giữ ai đó cảnh giác, sẵn sàng đối phó khi có điều gì đó xảy ra)
51
New cards
Keep your fingers crossed
hope for good luck
EG: We're keeping our fingers crossed that he'll be healthy again very soon.
52
New cards
Keep your head ; keep a clear/cool head
giữ bình tĩnh, nhất là trong những trường hợp khó khăn, nguy hiểm
53
New cards
Keep your head above water
cố gắng một cách khó khăn để đối phó với những vấn đề tài chính, việc làm, v.v...
EG: The business is in trouble, but we are just about keeping our heads above water.
54
New cards
Keep/get your head down
to avoid attracting attention to yourself
( tránh gặp rắc rối )
55
New cards
keep/have an open mind about sth
có tư tưởng thoáng, có quan điểm mềm dẻo, không cứng nhắc
56
New cards
Know something like the back of your hand
nắm rõ như lòng bàn tay, biết một việc gì rất rõ
EG: I know this area like the back of my hand.
57
New cards
Lie through your teeth
nói dối một cách trắng trợn, trơ trẽn
EG: He asked me how old I was and, lying through my teeth, I said "29".
58
New cards
Lose your head
not have control of your emotions
EG: He usually stays quite calm in meetings but this time he just lost his head.
59
New cards
Make a clean breast of something
nói ra hết sự thật về điều gì để bạn cảm thấy không tội lỗi
EG: Julia finally made a clean breast of it and admitted that she had stolen the money.
60
New cards
Make someone's mouth water
làm thèm chảy nước dãi
EG: The smell of that bacon cooking is making my mouth water.
61
New cards
make up your mind (about sth/doing)
to decide
EG: "Which one do you like best?"
"I don't know - I can't make up my mind.
62
New cards
make/pull a face
thể hiện một biểu cảm hài hước hoặc méo mó với một người nào đó để chế giễu
63
New cards
Not bat an eyelid
to not be surprised : ko ngạc nhiên
EG: She told him she'd spent all her savings but he didn't bat an eyelid.
64
New cards
not lift/raise a finger/hand (to do something)
Not lift/raise a finger
EG: He never lifts a finger to help with the housework
65
New cards
Not take your eyes off someone/something
không thể rời mắt khỏi ai/cái gì, vì họ/điều đó quá đẹp, hấp dẫn, thú vị, dễ chịu...
66
New cards
Not turn a hair
bình tĩnh, không hề cảm thấy bất ngờ khi điều gì xảy ra
67
New cards
On the face of it
xét theo bề ngoài của việc gì (chưa xem xét kĩ các chi tiết)
68
New cards
On the tip of your tongue
gần như nhớ ra rồi, lời nói đến cửa miệng rồi mà vẫn không nhớ nổi
EG: I know her - her name is on the tip of my tongue, but it won't come to me.
69
New cards
Open someone's eyes
mở mang tầm mắt (làm cho ai đó nhận ra điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc gây sốc mà họ chưa từng biết hoặc hiểu trước đây)
70
New cards
Open your heart to someone
mở lòng mình → chia sẻ với người khác về những cảm xúc/suy nghĩ hay chuyện riêng tư từ sâu thẳm bên trong
71
New cards
Pay lip service to something
nói rằng bạn đồng ý với điều gì đó nhưng không làm gì để ủng hộ nó
72
New cards
Put ideas into someone's head
khiến ai đó muốn làm điều gì đó mà họ chưa từng nghĩ đến trước đây, đặc biệt là điều gì đó ngu ngốc
73
New cards
Put on a brave face \= put a brave face on something
bạn đang cố gắng làm cho người khác tưởng bạn vui vẻ, trong khi thực tế không phải như vậy
74
New cards
Put your finger on something
tìm hiểu lý do tại sao cái việc nào đó lại là như vậy
EG: There's something odd about him, but I can't quite put my finger on it.
75
New cards
put your foot down
sử dụng quyền lực hoặc tư cách của mình để ngăn chặn một việc gì đó xảy ra
EG: When she started borrowing my clothes without asking, I had to put my foot down.
76
New cards
Play it by ear
diễn tả việc quyết định hoặc hành động theo tình hình thực tế diễn ra, thay vì theo kế hoạch hoặc dự định trước đó
77
New cards
To put your heart and soul into something.
đặt rất nhiều sự nỗ lực và lòng quyết tâm vào một cái gì đó
EG: She puts her heart and soul into her work.
78
New cards
Raise (a few) eyebrows
gây ngạc nhiên, bất ngờ
EG: Jemma's miniskirt raised a few eyebrows at the board meeting.
79
New cards
Rule of thumb
phương pháp thực tế để làm hoặc đo đạc một điều gì đó, thường dựa trên kinh nghiệm trong quá khứ chứ không dựa trên đo lường chính xác
80
New cards
See eye to eye (with someone)
hoàn toàn đồng ý, hay có cùng quan điểm với một người khác
81
New cards
Set your heart on something/doing something
vô cùng mong muốn điều gì đó xảy ra, rất mong muốn đạt được điều gì
82
New cards
Set/put someone's mind at rest/ease
loại bỏ những điều mệt mỏi, lo lắng và cả sự sợ hãi
EG: Chris phoned to say they'd arrived safely, so that really put my mind at rest.
83
New cards
Someone's heart is in the right place
Ai đó chỉ có ý/mục đích tốt khi làm điều gì mặc dù họ làm không đúng/mọi việc diễn ra không như ý muốn nhưng suy cho cùng họ vẫn có lòng tốt muốn làm
84
New cards
Stab someone in the back
làm tổn thương người nào đó gần gũi với chúng ta và tin tưởng ta bằng cách phản bội họ
85
New cards
Stand on your own (two) feet
to be independent ( có khả năng tự lập, tự túc mà không cần sự trợ giúp của người khác)
86
New cards
Stand/stick out like a sore thumb
rất nổi bật, dễ nhận thấy
EG: Everyone else was in jeans and T-shirts and I had my office clothes on - I stuck out like a sore thumb.
87
New cards
Stick/poke your nose into something
can thiệp vào việc gì không thực sự liên quan đến bạn
88
New cards
Take something at face value
chấp nhận một điều gì đó như nó hiển nhiên là, thay vì nghiên cứu kỹ hơn
89
New cards
Take something to heart
to think about something seriously
nghiêm túc suy nghĩ về điều gì đó, thường là do nó làm bạn bị tổn thương, đặc biệt là khi nhận được lời chỉ trích hoặc lời khuyên (để bụng)
90
New cards
Tear your hair out
rất lo lắng hoặc cực kỳ bực bội đến mức muốn kéo tóc của mình ra
91
New cards
to your heart's content \= as much as you want
làm với mong muốn mãnh liệt và sẽ không ngừng lại nếu không thỏa mãn
92
New cards
Turn a blind eye (to something)
ngó lơ điều gì sai trái
EG: anagement often turn a blind eye to bullying in the workplace.
93
New cards
Turn someone's head
có ảnh hưởng đến cách hành xử của người đó, đặc biệt là khiến họ quá tự hào và kiêu ngạo
94
New cards
Turn your nose up at something
từ chối nhận một thứ gì đó vì bạn cho rằng nó không đủ tốt cho mình
95
New cards
Twist someone's arm
thuyết phục ai làm một việc gì đó
EG: I didn't want to go but Linda twisted my arm.
96
New cards
The bare bones (of something)
những gì cơ bản, phần chủ yếu của cái/điều gì đó
97
New cards
Try your hand at something
to try doing something for the first time
98
New cards
Under your feet
gây bực bội cho ai vì cắt ngang hoặc cản trở công việc
99
New cards
Wash your hands of somebody/something
to refuse to be responsible for or involved with somebody/something ( không còn dính líu gì, đoạn tuyệt (cái gì đó, ai đó), từ bỏ trách nhiệm, không còn liên quan nữa)
100
New cards
Your heart skips/misses a beat
cảm thấy hồi hộp, xốn xang, lo lắng hay quá hứng khởi
EG: Every time he looks at me my heart skips a beat.