Thẻ ghi nhớ: shadowing | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/20

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

21 Terms

1
New cards

Congress

n. /'kɔɳgres/ đại hội, hội nghị, Quốc hội

2
New cards

congressional

(a) thuộc đại hội, hội nghị

3
New cards

the federal government

/ˈfed.ər.əl/ chính phủ liên bang

4
New cards

budget deficit

(n) /ˈdef.ɪ.sɪt/ thiếu hụt ngân sách

5
New cards

trillion

(n) /ˈtrɪl.jən/ nghìn tỷ

6
New cards

co-chair

đồng chủ tịch

7
New cards

bipartisan

lưỡng đảng, hai đảng

8
New cards

Democratic Party

/ˈdem.ə.kræt/ Đảng dân chủ

9
New cards

Republican Party

/rɪˈpʌb.lɪ.kən/ đảng cộng hòa

10
New cards

Sequestration

(n)/ˌsiː.kwesˈtreɪ.ʃən/ sự tịch thu, sự cách ly( dể dữ an toàn)

11
New cards

sequestration of property

sự tịch thu tài sản

12
New cards

isolation

(n) /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/sự cô lập (thiếu kết nối với người khác)

13
New cards

sequester

(v) Tách riêng, cô lập

14
New cards

withhold

(v) kìm lại, giữ lại, giấu

15
New cards

Defense minister/secretary

bộ trưởng bộ quốc phòng

16
New cards

devastate

(v) /ˈdev·əˌsteɪt/ tàn phá, phá hủy = destroy sw

17
New cards

uneasy

(adj) lo lắng; băn khoăn, bất an

18
New cards

oppose

(v) đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối

19
New cards

to go/come into effect/force, take effect

có hiệu lực thi hành (The law came into effect last month.

20
New cards

undo

v. /ʌn´du:/ tháo, gỡ; xóa bỏ, hủy bỏ
I undid the buttons on my blouse: cởi nút áo
undo the damage: khăc sphucj thiệt hại

21
New cards

veto

(n)/ˈviː.təʊ/ (quyền) phủ quyết, bác bỏ
has the power of veto over: có quyền phủ quyết cái gì
put a veto on N/Ving: phủ quyết