1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
Congress
n. /'kɔɳgres/ đại hội, hội nghị, Quốc hội
congressional
(a) thuộc đại hội, hội nghị
the federal government
/ˈfed.ər.əl/ chính phủ liên bang
budget deficit
(n) /ˈdef.ɪ.sɪt/ thiếu hụt ngân sách
trillion
(n) /ˈtrɪl.jən/ nghìn tỷ
co-chair
đồng chủ tịch
bipartisan
lưỡng đảng, hai đảng
Democratic Party
/ˈdem.ə.kræt/ Đảng dân chủ
Republican Party
/rɪˈpʌb.lɪ.kən/ đảng cộng hòa
Sequestration
(n)/ˌsiː.kwesˈtreɪ.ʃən/ sự tịch thu, sự cách ly( dể dữ an toàn)
sequestration of property
sự tịch thu tài sản
isolation
(n) /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/sự cô lập (thiếu kết nối với người khác)
sequester
(v) Tách riêng, cô lập
withhold
(v) kìm lại, giữ lại, giấu
Defense minister/secretary
bộ trưởng bộ quốc phòng
devastate
(v) /ˈdev·əˌsteɪt/ tàn phá, phá hủy = destroy sw
uneasy
(adj) lo lắng; băn khoăn, bất an
oppose
(v) đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối
to go/come into effect/force, take effect
có hiệu lực thi hành (The law came into effect last month.
undo
v. /ʌn´du:/ tháo, gỡ; xóa bỏ, hủy bỏ
I undid the buttons on my blouse: cởi nút áo
undo the damage: khăc sphucj thiệt hại
veto
(n)/ˈviː.təʊ/ (quyền) phủ quyết, bác bỏ
has the power of veto over: có quyền phủ quyết cái gì
put a veto on N/Ving: phủ quyết