1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
renovate
cải tạo
heritage building
tòa nhà di sản
refurbishment
sự nâng cấp, tân trang
canopy
(n) tán lá, mái hiên
atrium
sảnh lớn, giếng trời
circulation
sự lưu thông, sự lưu hành
facade
mặt tiền, bề ngoài
Scaffolding
n. giàn giáo
redesign
v. thiết kế lại
patron
khách quen
cultural landscape
cảnh quan văn hoá
contemporary
(adj) đương thời, đương đại
Branding
(v) xây dựng thương hiệu
/ˈbræn.dɪŋ/
từ đồng nghĩa: stamp
interactive displays
trưng bày tương tác
Temporary events
Sự kiện tạm thời
Bureaucracy
chế độ quan liêu
consevationist
nhà bảo tồn
Heritage commitee
Uỷ ban bảo tồn di sản
Funding dried up
Nguồn tài trợ cạn kiệt
Political debate
cuộc tranh luận chính trị
Mana
năng lượng
settlement
khu định cư
Cultural Significance
Ý nghĩa văn hóa
parkland
đất công viên
Face a three-way threat
Đối mặt với ba mối đe doạ
Threatened the project
Đe doạ dự án
Looked doomed to fail
Có vẻ chắc chắn thất bại
major challenge
thách thức lớn
Double floor space
Tăng gấp đôi diện tích
engage with new audiences
Thu hút nhóm khán giả mới
Evolve the gallery
Đổi mới phòng trưng bày
off-putting atmosphere
Bầu không khí gây khó chịu
threshold fear
Nỗi sợ khi bước vào không gian
Fatally out of step
Hoàn toàn lỗi thời
Irresistible urge to step inside
Thôi thúc mạnh mẽ muốn bước vào
stirred up
khuấy động
Objections came from
Sự phản đối đến từ
A cry far from
Hoàn toàn khác xa