cầu khuẩn lậu ( neisseria gonorrhoeae )

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/16

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:16 PM on 11/3/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

17 Terms

1
New cards

51.  Neisseria:

a. là những cầu khuẩn gram (+), không di động, song cầu hình hạt cà phê.

b. là những trực khuẩn gram (-) ,di động.

c. là những cầu khuẩn gram (-) , không di động, song cầu, hình hạt cà phê.

d. là nhũng song cầu, gram (-) , di động, , hình hạt cà phê.

e. là nhũng vi khuẩn gram (+) , sinh nha bào.


c

2
New cards

52. Hầu hết các vi khuẩn Neisseria hiếu khí đều:

a. có catalase và có oxidase. b. có catalase và không có oxidase.

c. không có catalase và có oxidase. d. không có catalase và  oxidase.

e. có vỏ. 


a

3
New cards

3. Trong bệnh viêm niệu đạo cấp do lậu cầu, trên phiến đò nhuộm gram thấy:

a. song cầu gram âm nằm trong bạch cầu đa nhân và một số ít nằm ngoài tế bào .

b. rất ít vi khuẩn nội bào, hầu hết vi khuẩn nằm ngoài tế bào .

c. ít bạch cầu đa nhân, vi khuẩn thường nằm ngoài tế bào .

d. song cầu gram (+) nằm bên trong hoặc bên ngoaì bạch cầu đa nhân.

e. rất nhiều bạch cầu đa nhân nhưng không thấy có song cầu gram (-) .


a

4
New cards

54. Lậu cầu:

a. tương đối chịu nhiệt và thuốc sát khuẩn hơn những vi khuẩn khác .

b. rất dễ chết khi ra khỏi cơ thể.

c. có ngoại độc tố.

d. không có oxidase.

e. không lên men glucoza.


b

5
New cards

5. Ở nhiệt độ phòng lậu cầu chết trong:

a. 1 tháng.   b. 1 năm.       c. 1 tuần.          d. 1-2 ngaỳ. e. 1-2 giờ


e

6
New cards

56. Cầu khuẩn lậu:

a. chỉ tìm thấy ở người, không tìm thấy ở thiên nhiên.

b. có ổ chứa tự nhiên.

c. tìm thấy ở người và động vật.

d.có khắp nơi trong không khí

e. là vi khuẩn ký sinh nội bào bắt buộc.


a. vì ra ngoài thì nó rất dễ chết.

7
New cards

57. Cầu khuẩn lậu gây bệnh cho người do:

a. lây truyền trực tiếp theo đường hô hấp. b. lây truyền theo đường tiêm truyền máu.

c. lây truyền trực tiếp theo đường sinh dục, đường da, niêm mạc, kết mạc.

d. lây truyền theo đường tiêu hóa.

e. lây gián tiếp qua không khí, bụi, quần áo, thức ăn, bàn tay của người chăm sóc bệnh nhân.


c

8
New cards

58. Cầu khuẩn lậu:

a. gây viêm niệu đạo ở đàn ông và đàn bà.

b. gây nhiễm khuẩn ở những bộ phận khác của đường sinh dục.

c. gây ra các biến chứng khác như thấp khớp do lậu, nhiễm khuẩn huyết.

d. gây viêm kết mạc ở trẻ sơ sinh do nhiễm khuẩn khi lọt qua đường sinh dục của người mẹ bị bệnh lậu.

e. các câu trên đều đúng.


e

9
New cards

59. Tính chất lên men đường glucoza, saccaroza, maltoza của Neisseria gonorrhoeae: (Neisseria gonorrhoeae  sử dụng các đường sau theo hình thức lên men:)

a. glucoza (+), maltoza (+), saccaroza(-). b. glucoza (-), maltoza (-), saccaroza(-).

c. glucoza (+), maltoza (+), saccaroza(+). d. glucoza (+), maltoza (-), saccaroza(-).

e. glucoza (-), maltoza (+), saccaroza(+).


d

10
New cards

60. Lậu cầu dễ chết trong:

a. dung dịch nitrat bạc 1%.       

b. dung dịch nitrat bạc 5%     

c. dung dịch nitrat bạc 10%

d. dung dịch nitrat bạc 15%      

e. dung dịch nitrat bạc 20%


a. giết chết lậu cầu trong vòng 2 phút

11
New cards

61. Một bệnh phẩm mủ ở bộ phận sinh dục, khi nhuộm gram nếu thấy:

a. có nhiều bạch cầu đa nhân củng đủ để xác định là mắc bệnh lậu .

b. có nhiều song cầu gram (-) nằm trong bạch cầu đa nhân thì có giá trị chẩn đoán cao.

c. có các cầu khuẩn gram (+)  nằm ngoài tế bào thì có giá trị chẩn đoán bệnh lậu.

d. có cá trực khuẩn gram (+) và gram (-) thì xác định  là mắc bệnh lậu.

e. nhiều bạch cầu đa nhân và trực khuẩn gram (-) thì có giá trị chẩn đoán bệnh lậu.


b

12
New cards

83. Loài vi khuẩn cần khí trưòng có CO2 5 - 7% là:

a.S.aureus, liên cầu.

b.H.influenzae, S.epidermidis.

c.Lậu cầu, S.saprophyticus.

d.Não mô cầu, S.epidermidis.

e.Lậu cầu, não mô cầu.


e

13
New cards

Môi trường nuôi cấy thích hợp cho Neisseria gonorrhoeae là:
A. Thạch máu
B. Thạch Sabouraud
C. Thạch MacConkey
D. Thạch Thayer-Martin

d

14
New cards

Cầu khuẩn lậu có khả năng nào sau đây giúp bám dính và gây bệnh?
A. Tạo bào tử
B. Có pili (fimbriae)
C. Sinh độc tố ruột
D. Di động bằng tiên mao

b

15
New cards

Phương pháp nhuộm nào thường được dùng ban đầu để phát hiện cầu khuẩn lậu?
A. Nhuộm Ziehl–Neelsen
B. Nhuộm Gram
C. Nhuộm Giemsa
D. Nhuộm Methylen blue

b

16
New cards

Cầu khuẩn lậu kháng nhiều nhất với kháng sinh nào sau đây?
A. Penicillin
B. Ceftriaxone
C. Spectinomycin
D. Ciprofloxacin

a.Vi khuẩn lậu đã kháng penicillin mạnh do sinh enzyme penicillinase.

17
New cards

Explore top notes

note
Chains Vocab Pt.2
Updated 1135d ago
0.0(0)
note
The Integumentary System
Updated 1184d ago
0.0(0)
note
2.1a: Research methods
Updated 650d ago
0.0(0)
note
Chp 9: Relationship Maintenance
Updated 1154d ago
0.0(0)
note
CYL TRIMESTRE 1
Updated 857d ago
0.0(0)
note
Civics Unit 3
Updated 14d ago
0.0(0)
note
Chains Vocab Pt.2
Updated 1135d ago
0.0(0)
note
The Integumentary System
Updated 1184d ago
0.0(0)
note
2.1a: Research methods
Updated 650d ago
0.0(0)
note
Chp 9: Relationship Maintenance
Updated 1154d ago
0.0(0)
note
CYL TRIMESTRE 1
Updated 857d ago
0.0(0)
note
Civics Unit 3
Updated 14d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
H2-5 gebouwen gechiedenis
90
Updated 623d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 3: Period 3: 1754 - 1800
52
Updated 1031d ago
0.0(0)
flashcards
cell yourself
44
Updated 664d ago
0.0(0)
flashcards
A&P: Senses
31
Updated 1078d ago
0.0(0)
flashcards
H2-5 gebouwen gechiedenis
90
Updated 623d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 3: Period 3: 1754 - 1800
52
Updated 1031d ago
0.0(0)
flashcards
cell yourself
44
Updated 664d ago
0.0(0)
flashcards
A&P: Senses
31
Updated 1078d ago
0.0(0)