🌳☀️Nature and Environment

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/62

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Vocabulary involve nature and environment

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

63 Terms

1
New cards

pollution levels

/pəˈluːʃn ˈlevl.z/ (n): các mức độ ô nhiễm

Eg:🔊 We have a serious issue with_____ in some of our big cities.

2
New cards

poaching

/pəʊtʃiŋ/ (n): săn bắn trái phép

Eg:🔊 The farmer claimed that he shot the men because they were ____ on his land

3
New cards

oil spill

/ɔɪl spɪl/ (n): tràn dầu

Eg:🔊 The risks of o____ in both areas are increased by sea conditions and the presence of sea ice and icebergs.

4
New cards

toxic waste

/ˈtɑːksɪk weɪst/ (n): chất thải độc hại

Eg:🔊 There are factories that empty t_____ into rivers and oceans and therefore damage the natural world.

5
New cards

wildlife conservation

/ˈwaɪldlaɪf ˌkɑːnsərˈveɪʃn/ (n): bảo tồn động vật hoang dã

Eg:🔊 It’s lucky we have lots of organisations that focus on ______

6
New cards

man-made disaster

/ˌmæn ˈmeɪd dɪˈzæstər/ (n): thảm họa do con người gây ra

Eg:🔊 There are various worldwide agencies that are always the first on the scene with humanitarian aid after natural and _____s.

Trên thế giới có rất nhiều tổ chức luôn luôn là những người đầu tiên xuất hiện để cứu trợ khi xảy ra những tai họa từ thiên nhiên hoặc do con người gây ra.

7
New cards

future generations

/ˈfjuːtʃər ˌdʒenəˈreɪʃn.z/ (n): các thế hệ tương lai

Eg:🔊 Our _______s will be severely affected if we continue to use natural resources like this.

8
New cards

get back to nature

/ tu get bæk tə neɪ.tʃər/ (v): hòa mình với thiên nhiên

Eg:🔊 I’m a city person through and through and don’t ____very often

9
New cards

exhaust fumes

/ɪɡˈzɔːst fjuːmz/ (n): khí thải

_____s from cars and lorries are definitely one reason for the environmental problems in my country.

Khí thải từ các loại ô tô và xe tải chắc chắn là một nguyên nhân cho những vấn đề môi trường hiện hữu tại đất nước tôi sống.

10
New cards

flash floods

/ˌflæʃ ˈflʌd/ (n): lũ quét 🌊

Eg:🔊 In my country we have ______s and heatwaves on a yearly basis.

11
New cards

environmentally friendly

/ɪnˌvaɪrənmentəli ˈfrendli/ (adj): Thân thiện với môi trường🌲

Eg:🔊 My parents always try to buy e______ products if they have the chance to help the environment.

12
New cards

to be on the brink of extinction

/tu bi ɒn ðə brɪŋk əv ɪkˈstɪŋk.ʃən/ (v phr.): đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng

Eg:🔊 Before the captive breeding program in zoos, the giant panda was _________

13
New cards

discharge toxic chemical waste

/ tu dɪsˈtʃɑːdʒ ˈtɒk.sɪk ˈkem.ɪ.kəl weɪst/ (v phr.): xả chất thải hóa học độc hại 💣

Eg:🔊 Nowadays, more and more industrial companies are discharging ________ into rivers, causing death to many fish and other aquatic animals

14
New cards

deplete natural resources

/ tu dɪˈpliːt ˈnætʃ.ər.əl rɪˈzɔːsiz/ (v phr.): làm suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên

Eg:🔊 Timber companies must not be allowed to ______s by cutting down trees without planting new trees to replace them.

15
New cards

take action on global warming

/tu teɪk ˈæk.ʃən ɒn ɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ (v phr.): hành động ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu

Eg:🔊 There have been numerous international conferences to warn of the dangers, but many governments have refused to t__________
Có rất nhiều hội thảo quốc tế được tổ chức nhằm cảnh báo về tác hại của hiện tượng nóng lên toàn cầu, nhưng nhiều chính phủ vẫn từ chối hành động ứng phó với hiện tượng này.

16
New cards

cut down on emissions

/ tu kʌt daʊn ɒn iˈmɪʃ.ənz/ (v phr.): giảm lượng khí thải

Eg:🔊 People must be made aware of the need to ________ from their cars if we are to reduce air pollution

17
New cards

fight climate change

/ tu faɪt klaɪ.mət tʃeɪndʒ/ (v phr.): ngăn chặn biến đổi khí hậu

Eg:🔊 Unless we consume less of the Earth’s natural resources, it will be impossible to _______ and safeguard our future.
Trừ khi chúng ta tiêu thụ ít tài nguyên thiên nhiên hơn, nếu không việc ngăn chặn biến đổi khí hậu và đảm bảo cho tương lai sẽ là bất khả thi.

18
New cards

reduce the dependence/reliance on fossil fuels

/ˈfɒs.əl ˈfjuː.əlz/& /rɪˈlaɪ.əns/ (v phr.): giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch

Eg:🔊 Governments must invest heavily in solar and wind energy projects in order to reduce our dependence/reliance on fossil fuels.

19
New cards

alleviate environmental problems

/tu əˈliː.vi.eɪt ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl ˈprɒb.ləmz/ (v phr.): giảm nhẹ các vấn đề về môi trường

Eg:🔊 Everyone can assist in the effort to ________s in the local community, through simple actions such as recycling waste or planting a tree in their garden.
Mọi người đều có thể góp phần làm giảm nhẹ các vấn đề môi trường tại địa phương qua những hành động nhỏ như tái chế rác thải và trồng cây trong vườn.


20
New cards

achieve sustainable development

/ tu əˈtʃiːv səˈsteɪ.nə.bəl dɪˈvel.əp.mənt (v phr.): đạt được sự phát triển bền vững

Eg:🔊 Organic methods must be introduced everywhere in order to ______________ in agriculture.

21
New cards

environmental degradation

/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˌdeɡrəˈdeɪʃn/ (n): suy thoái môi trường

Eg:🔊 Africa is a continent in which_______ is evident in the spread of deserts and the extinction of animal species.

22
New cards

alternative energy sources

/ɒlˈtɜː.nə.tɪv ˈen.ə.dʒi sɔːs/ (n): các nguồn năng lượng thay thế

Eg:🔊 Clean energy which does not pollute the Earth can only come from greater reliance on ______, such as wind or solar power.

23
New cards

renewable=eco-friendly=sustainable=alternative=environmentally-friendly energy/power

/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/ (n): năng lượng có thể tái tạo (5)

24
New cards

habitat destruction

/ˈhæbɪtæt dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy môi trường sống

Eg:🔊 The elephant population in the world is declining because of _______ caused by human exploitation of the environment.

25
New cards

endangered species

/ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiːz/ (n): Những loài động vật đang gặp nguy hiểm

26
New cards

to have a devastating effect on sth

/tu hæv ə ˈdev.ə.steɪ.tɪŋ ˈef.ət ɒn ˈsʌm.θɪŋ/ (v): Có tác động tàn phá lên…

Eg:🔊 Toxic emissions from factories and exhaust fumes from vehicles lead to global warming, which may _________ in the future.
Khí thải từ các nhà máy và các phương tiện giao thông gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu, có tác động tàn phá lên hành tinh của chúng ta.

27
New cards

ecological crisis

  • /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl ˈkraɪsɪs/ (n): khủng hoảng sinh thái

Eg:🔊 Environmental degradation caused by human activity is provoking an _______ which threatens our existence.
Sự suy thoái môi trường do con người gây ra có thể dẫn đến sự khủng hoảng sinh thái, đe dọa đến sự sinh tồn của loài người.

28
New cards

the greenhouse effect

/ðə ˈɡriːn.haʊs ɪˈfekt/ (n): hiệu ứng nhà kính

Eg:🔊 Our burning of fossil fuels is increasing the greenhouse effect and making the Earth hotter, endangering all life on the planet.

29
New cards

the green movement

/ðə ɡriːn ˈmuːv.mənt/ (n): cuộc vận động xanh

30
New cards

heat-trapping gases

/hiːt ˈtræpɪŋ ɡæsis/(n): khí giữ nhiệt

Eg:🔊 With large areas of forests being cut down for different purposes, carbon dioxide and other _______ will continue to rise.

31
New cards

absorb carbon dioxide

/əbˈzɔːb ˈkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/ (v): hấp thụ khí CO2

Eg:🔊 It is widely known that trees help _____ in the air and thus reduce climate change.

32
New cards

environmental protection programmes

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.tə prəˈtek.ʃən ˈprəʊ.ɡræmz/ (n): chương trình bảo vệ môi trường

Eg:🔊 We can help mitigate global warming by planting more trees in our gardens or taking part in _____________________.

33
New cards

power plant

/ˈpaʊər plænt/ (n): nhà máy điện

Eg:🔊 The levels of greenhouse gases released from ______s to the air are rising at alarming rates.

34
New cards

sort the daily garbage

phân loại rác thải hằng ngày

Eg:🔊 One thing that individuals can do to protect the environment is sorting ___________

35
New cards

offset carbon emissions

giảm phát thải cacbon

Eg:🔊 Some airlines have schemes (chiến lược) now for offsetting carbon emissions

36
New cards

introduce green taxes

ban bố thuế bảo vệ môi trường

Eg:🔊 Politicians should not be afraid of introducing _____ and incentives to encourage eco-friendly design in architecture.
Các chính trị gia không nên chần chừ trong việc ban thuế và những chính sách bảo vệ môi trường để thúc đẩy việc thiết kế công trình kiến trúc thân thiện với môi trường.

37
New cards

food miles

khoảng cách từ nơi sản xuất thực phẩm đến nơi tiêu thụ

Eg:🔊 We can all reduce our carbon footprint by flying less, and reduce our ______ by buying local produce.

38
New cards

place restrictions on emissions of pollutants

giới hạn việc xả chất thải

39
New cards

searing heat

nhiệt độ cực nóng

Eg:🔊 Parts of Europe which used to be cooler now experience intense, ______ and temperatures soar above the average every summer
Nhiều nơi ở châu Âu, dù đã từng mát mẻ hơn nhiều, giờ đây đang phải chịu những cơn nóng gay gắt và nhiệt độ tăng quá mức trung bình vào mùa hè hàng năm.

40
New cards

widespread flooding

lũ lụt trên diện rộng

Eg:🔊 Most areas in Europe suffer _______ on a regular basis.

41
New cards

combat climate change

chống lại sự thay đổi khí hậu

Eg:🔊 It is absolutely vital that every citizen plays their role in combating _________.

42
New cards

environmental catastrophe

thảm họa môi trường

Eg:🔊 We may have less than a decade to avoid an __________ on a global scale.
Chúng ta có thể chỉ có chưa đầy một thập kỉ để phòng tránh những thảm họa môi trường ở cấp độ toàn cầu.

43
New cards

hybrid car

xe hơi hybrid (phương tiện sử dụng hai hoặc nhiều loại năng lượng riêng biệt)

44
New cards

release hazardous waste

thải ra chất thải độc hại

45
New cards

have a devastating effect on

: có 1 ảnh hưởng nghiêm trọng lên cái gì đó

Eg:🔊 Traffic emissions have_________ the air quality.

46
New cards

to be held accountability/liability for sth

Bị bắt chịu trách nghiệm về điều gì đó

Eg:🔊 Businesses should be ____________ the irreversible damage they have caused for the environment.
Doanh nghiệp nên chịu trách nhiệm cho những thiệt hại không thể cứu vãn mà họ đã gây ra cho môi trường.

47
New cards

make optimal use of materials and natural resources

khai thác tối ưu nhiên liệu và tài nguyên thiên nhiên

Eg:🔊 To achieve sustainable development goals, it is advisable that businesses and countries ___________________.
Để đạt được những mục tiêu tăng trưởng bền vững, các doanh nghiệp và các quốc gia nên tối ưu hóa sử dụng năng lượng và nguồn tài nguyên.

48
New cards

serious environmental degradation

sự suy thoái môi trường nghiêm trọng

Eg:🔊 In some industrial zones, the production processes may result in _____________________
Ở một số khu công nghiệp, quá trình sản xuất có thể kéo theo sự suy thoái môi trường nghiêm trọng.

49
New cards

irresponsible disposal of industrial waste

xử lí chất thải công nghiệp vô trách nhiệm

Eg:🔊 Global warming stems from the ________
Nguyên nhân của hiệu ứng nhà kính đến từ việc xử lý chất thải công nghiệp thiếu trách nhiệm.

50
New cards

waste treatment systems

hệ thống xử lý chất thải

51
New cards

discharge chemical waste

xả chất thải hóa học

52
New cards

litter the street

xả rác ra đường

53
New cards

the emission of greenhouse gases

xả thải khí nhà kính

Eg:🔊 If all countries in over the world could decrease their energy consumption, this will reduce t______________.

54
New cards

chemical fertilizer

phân bón hóa học

55
New cards

weedkiller

thuốc diệt cỏ

56
New cards

eco-friendly

thân thiện với môi trường

57
New cards

be spoiled by

bị hủy hoại bởi

Eg:🔊 Several famous beaches in Vietnam have been _____ this lack of respect for the local environment.

58
New cards

contamination of land, air or water

ô nhiễm đất, không khí và nước

Eg:🔊 _______r has reached alarming levels.

→____________đã đạt đến mức đáng báo động.

59
New cards

illegal logging and deforestation

phá rừng bất hợp pháp

Eg:🔊 It should not be forgotten that _______ in the Amazon Basin is still a major factor in climate change.
Chúng ta không nên quên rằng việc phá rừng bất hợp pháp ở lưu vực sông Amazon vẫn là nguyên do chủ yếu của biến đổi khí hậu.

60
New cards

long-term consequences

hậu quả lâu dài

Eg:🔊 The effects of our use of fossil fuels today may last for generations, and it is almost certain to have l__________for humanity.

61
New cards

environmental protection

bảo vệ môi trường

62
New cards

sustainable development

sự phát triển bền vững

63
New cards

deplete natural resource

làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

Eg:🔊 Depleting________ is becoming a serious concern for the government to deal with.

Việc cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên trở thành một vấn đề nghiêm trọng cho chính phủ để giải quyết.