1/62
Vocabulary involve nature and environment
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
pollution levels
/pəˈluːʃn ˈlevl.z/ (n): các mức độ ô nhiễm
Eg:🔊 We have a serious issue with_____ in some of our big cities.
poaching
/pəʊtʃiŋ/ (n): săn bắn trái phép
Eg:🔊 The farmer claimed that he shot the men because they were ____ on his land
oil spill
/ɔɪl spɪl/ (n): tràn dầu
Eg:🔊 The risks of o____ in both areas are increased by sea conditions and the presence of sea ice and icebergs.
toxic waste
/ˈtɑːksɪk weɪst/ (n): chất thải độc hại
Eg:🔊 There are factories that empty t_____ into rivers and oceans and therefore damage the natural world.
wildlife conservation
/ˈwaɪldlaɪf ˌkɑːnsərˈveɪʃn/ (n): bảo tồn động vật hoang dã
Eg:🔊 It’s lucky we have lots of organisations that focus on ______
man-made disaster
/ˌmæn ˈmeɪd dɪˈzæstər/ (n): thảm họa do con người gây ra
Eg:🔊 There are various worldwide agencies that are always the first on the scene with humanitarian aid after natural and _____s.
→ Trên thế giới có rất nhiều tổ chức luôn luôn là những người đầu tiên xuất hiện để cứu trợ khi xảy ra những tai họa từ thiên nhiên hoặc do con người gây ra.
future generations
/ˈfjuːtʃər ˌdʒenəˈreɪʃn.z/ (n): các thế hệ tương lai
Eg:🔊 Our _______s will be severely affected if we continue to use natural resources like this.
get back to nature
/ tu get bæk tə neɪ.tʃər/ (v): hòa mình với thiên nhiên
Eg:🔊 I’m a city person through and through and don’t ____very often
exhaust fumes
/ɪɡˈzɔːst fjuːmz/ (n): khí thải |
_____s from cars and lorries are definitely one reason for the environmental problems in my country. |
→ Khí thải từ các loại ô tô và xe tải chắc chắn là một nguyên nhân cho những vấn đề môi trường hiện hữu tại đất nước tôi sống. |
flash floods
/ˌflæʃ ˈflʌd/ (n): lũ quét 🌊
Eg:🔊 In my country we have ______s and heatwaves on a yearly basis.
environmentally friendly
/ɪnˌvaɪrənmentəli ˈfrendli/ (adj): Thân thiện với môi trường🌲
Eg:🔊 My parents always try to buy e______ products if they have the chance to help the environment.
to be on the brink of extinction
/tu bi ɒn ðə brɪŋk əv ɪkˈstɪŋk.ʃən/ (v phr.): đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng
Eg:🔊 Before the captive breeding program in zoos, the giant panda was _________
discharge toxic chemical waste
/ tu dɪsˈtʃɑːdʒ ˈtɒk.sɪk ˈkem.ɪ.kəl weɪst/ (v phr.): xả chất thải hóa học độc hại 💣
Eg:🔊 Nowadays, more and more industrial companies are discharging ________ into rivers, causing death to many fish and other aquatic animals
deplete natural resources
/ tu dɪˈpliːt ˈnætʃ.ər.əl rɪˈzɔːsiz/ (v phr.): làm suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên
Eg:🔊 Timber companies must not be allowed to ______s by cutting down trees without planting new trees to replace them.
take action on global warming
/tu teɪk ˈæk.ʃən ɒn ɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ (v phr.): hành động ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu
Eg:🔊 There have been numerous international conferences to warn of the dangers, but many governments have refused to t__________
→ Có rất nhiều hội thảo quốc tế được tổ chức nhằm cảnh báo về tác hại của hiện tượng nóng lên toàn cầu, nhưng nhiều chính phủ vẫn từ chối hành động ứng phó với hiện tượng này.
cut down on emissions
/ tu kʌt daʊn ɒn iˈmɪʃ.ənz/ (v phr.): giảm lượng khí thải
Eg:🔊 People must be made aware of the need to ________ from their cars if we are to reduce air pollution
fight climate change
/ tu faɪt klaɪ.mət tʃeɪndʒ/ (v phr.): ngăn chặn biến đổi khí hậu
Eg:🔊 Unless we consume less of the Earth’s natural resources, it will be impossible to _______ and safeguard our future.
→ Trừ khi chúng ta tiêu thụ ít tài nguyên thiên nhiên hơn, nếu không việc ngăn chặn biến đổi khí hậu và đảm bảo cho tương lai sẽ là bất khả thi.
reduce the dependence/reliance on fossil fuels
/ˈfɒs.əl ˈfjuː.əlz/& /rɪˈlaɪ.əns/ (v phr.): giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch
Eg:🔊 Governments must invest heavily in solar and wind energy projects in order to reduce our dependence/reliance on fossil fuels.
alleviate environmental problems
/tu əˈliː.vi.eɪt ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl ˈprɒb.ləmz/ (v phr.): giảm nhẹ các vấn đề về môi trường
Eg:🔊 Everyone can assist in the effort to ________s in the local community, through simple actions such as recycling waste or planting a tree in their garden.
→ Mọi người đều có thể góp phần làm giảm nhẹ các vấn đề môi trường tại địa phương qua những hành động nhỏ như tái chế rác thải và trồng cây trong vườn.
achieve sustainable development
/ tu əˈtʃiːv səˈsteɪ.nə.bəl dɪˈvel.əp.mənt (v phr.): đạt được sự phát triển bền vững
Eg:🔊 Organic methods must be introduced everywhere in order to ______________ in agriculture.
environmental degradation
/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˌdeɡrəˈdeɪʃn/ (n): suy thoái môi trường
Eg:🔊 Africa is a continent in which_______ is evident in the spread of deserts and the extinction of animal species.
alternative energy sources
/ɒlˈtɜː.nə.tɪv ˈen.ə.dʒi sɔːs/ (n): các nguồn năng lượng thay thế
Eg:🔊 Clean energy which does not pollute the Earth can only come from greater reliance on ______, such as wind or solar power.
renewable=eco-friendly=sustainable=alternative=environmentally-friendly energy/power
/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/ (n): năng lượng có thể tái tạo (5)
habitat destruction
/ˈhæbɪtæt dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy môi trường sống
Eg:🔊 The elephant population in the world is declining because of _______ caused by human exploitation of the environment.
endangered species
/ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiːz/ (n): Những loài động vật đang gặp nguy hiểm
to have a devastating effect on sth
/tu hæv ə ˈdev.ə.steɪ.tɪŋ ˈef.ət ɒn ˈsʌm.θɪŋ/ (v): Có tác động tàn phá lên…
Eg:🔊 Toxic emissions from factories and exhaust fumes from vehicles lead to global warming, which may _________ in the future.
→ Khí thải từ các nhà máy và các phương tiện giao thông gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu, có tác động tàn phá lên hành tinh của chúng ta.
ecological crisis
/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl ˈkraɪsɪs/ (n): khủng hoảng sinh thái
Eg:🔊 Environmental degradation caused by human activity is provoking an _______ which threatens our existence.
→ Sự suy thoái môi trường do con người gây ra có thể dẫn đến sự khủng hoảng sinh thái, đe dọa đến sự sinh tồn của loài người.
the greenhouse effect
/ðə ˈɡriːn.haʊs ɪˈfekt/ (n): hiệu ứng nhà kính
Eg:🔊 Our burning of fossil fuels is increasing the greenhouse effect and making the Earth hotter, endangering all life on the planet.
the green movement
/ðə ɡriːn ˈmuːv.mənt/ (n): cuộc vận động xanh
heat-trapping gases
/hiːt ˈtræpɪŋ ɡæsis/(n): khí giữ nhiệt
Eg:🔊 With large areas of forests being cut down for different purposes, carbon dioxide and other _______ will continue to rise.
absorb carbon dioxide
/əbˈzɔːb ˈkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/ (v): hấp thụ khí CO2
Eg:🔊 It is widely known that trees help _____ in the air and thus reduce climate change.
environmental protection programmes
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.tə prəˈtek.ʃən ˈprəʊ.ɡræmz/ (n): chương trình bảo vệ môi trường
Eg:🔊 We can help mitigate global warming by planting more trees in our gardens or taking part in _____________________.
power plant
/ˈpaʊər plænt/ (n): nhà máy điện
Eg:🔊 The levels of greenhouse gases released from ______s to the air are rising at alarming rates.
sort the daily garbage
phân loại rác thải hằng ngày
Eg:🔊 One thing that individuals can do to protect the environment is sorting ___________
offset carbon emissions
giảm phát thải cacbon
Eg:🔊 Some airlines have schemes (chiến lược) now for offsetting carbon emissions
introduce green taxes
ban bố thuế bảo vệ môi trường
Eg:🔊 Politicians should not be afraid of introducing _____ and incentives to encourage eco-friendly design in architecture.
→ Các chính trị gia không nên chần chừ trong việc ban thuế và những chính sách bảo vệ môi trường để thúc đẩy việc thiết kế công trình kiến trúc thân thiện với môi trường.
food miles
khoảng cách từ nơi sản xuất thực phẩm đến nơi tiêu thụ
Eg:🔊 We can all reduce our carbon footprint by flying less, and reduce our ______ by buying local produce.
place restrictions on emissions of pollutants
giới hạn việc xả chất thải
searing heat
nhiệt độ cực nóng
Eg:🔊 Parts of Europe which used to be cooler now experience intense, ______ and temperatures soar above the average every summer
→ Nhiều nơi ở châu Âu, dù đã từng mát mẻ hơn nhiều, giờ đây đang phải chịu những cơn nóng gay gắt và nhiệt độ tăng quá mức trung bình vào mùa hè hàng năm.
widespread flooding
lũ lụt trên diện rộng
Eg:🔊 Most areas in Europe suffer _______ on a regular basis.
combat climate change
chống lại sự thay đổi khí hậu
Eg:🔊 It is absolutely vital that every citizen plays their role in combating _________.
environmental catastrophe
thảm họa môi trường
Eg:🔊 We may have less than a decade to avoid an __________ on a global scale.
→ Chúng ta có thể chỉ có chưa đầy một thập kỉ để phòng tránh những thảm họa môi trường ở cấp độ toàn cầu.
hybrid car
xe hơi hybrid (phương tiện sử dụng hai hoặc nhiều loại năng lượng riêng biệt)
release hazardous waste
thải ra chất thải độc hại
have a devastating effect on
: có 1 ảnh hưởng nghiêm trọng lên cái gì đó
Eg:🔊 Traffic emissions have_________ the air quality.
to be held accountability/liability for sth
Bị bắt chịu trách nghiệm về điều gì đó
Eg:🔊 Businesses should be ____________ the irreversible damage they have caused for the environment.
→ Doanh nghiệp nên chịu trách nhiệm cho những thiệt hại không thể cứu vãn mà họ đã gây ra cho môi trường.
make optimal use of materials and natural resources
khai thác tối ưu nhiên liệu và tài nguyên thiên nhiên
Eg:🔊 To achieve sustainable development goals, it is advisable that businesses and countries ___________________.
→ Để đạt được những mục tiêu tăng trưởng bền vững, các doanh nghiệp và các quốc gia nên tối ưu hóa sử dụng năng lượng và nguồn tài nguyên.
serious environmental degradation
sự suy thoái môi trường nghiêm trọng
Eg:🔊 In some industrial zones, the production processes may result in _____________________
→ Ở một số khu công nghiệp, quá trình sản xuất có thể kéo theo sự suy thoái môi trường nghiêm trọng.
irresponsible disposal of industrial waste
xử lí chất thải công nghiệp vô trách nhiệm
Eg:🔊 Global warming stems from the ________
→ Nguyên nhân của hiệu ứng nhà kính đến từ việc xử lý chất thải công nghiệp thiếu trách nhiệm.
waste treatment systems
hệ thống xử lý chất thải
discharge chemical waste
xả chất thải hóa học
litter the street
xả rác ra đường
the emission of greenhouse gases
xả thải khí nhà kính
Eg:🔊 If all countries in over the world could decrease their energy consumption, this will reduce t______________.
chemical fertilizer
phân bón hóa học
weedkiller
thuốc diệt cỏ
eco-friendly
thân thiện với môi trường
be spoiled by
bị hủy hoại bởi
Eg:🔊 Several famous beaches in Vietnam have been _____ this lack of respect for the local environment.
contamination of land, air or water
ô nhiễm đất, không khí và nước
Eg:🔊 _______r has reached alarming levels.
→____________đã đạt đến mức đáng báo động.
illegal logging and deforestation
phá rừng bất hợp pháp
Eg:🔊 It should not be forgotten that _______ in the Amazon Basin is still a major factor in climate change.
→ Chúng ta không nên quên rằng việc phá rừng bất hợp pháp ở lưu vực sông Amazon vẫn là nguyên do chủ yếu của biến đổi khí hậu.
long-term consequences
hậu quả lâu dài
Eg:🔊 The effects of our use of fossil fuels today may last for generations, and it is almost certain to have l__________for humanity.
environmental protection
bảo vệ môi trường
sustainable development
sự phát triển bền vững
deplete natural resource
làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên |
Eg:🔊 Depleting________ is becoming a serious concern for the government to deal with. |
→ Việc cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên trở thành một vấn đề nghiêm trọng cho chính phủ để giải quyết. |