1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
break the news
be the first person to tell others about sth important
roar with laughter
laugh loudly or a lot
keep sth a secret
not tell anyone about sth that others must not know
keep an appointment
=keep sth a secret
spread a rumour
tell a lot of people about a piece of news or information that may not be true
take the blame for sth
accept responsibility for sth that goes wrong
get the credit for sth
be admired and given the praise for doing sth successfully
take responsibility for sb
accept a duty to deal with sth/sb, so that it is your fault if sth goes wrong
pass the buck
to leave a difficult problem for someone else to deal with
treat sb with respect
behave towards sb in a polite and caring way
treat sb like dirt
to treat someone extremely badly
set an example to sb
do sth good or well that people can try to copy or achieve
make an effort to do sth
attempt to do sth, especially when it is difficult
run into
gặp một cách tình cờ, va phải
pick up sth new
học được điều gì đó mới
take off
cất cánh
go into debt
rơi vào nợ nần, mắc nợ
make up
chiếm
without doubt
ko còn nghi ngờ
insist on
nhấn mạnh vào
guarantee to
đảm bảo
admit Ving
thừa nhận
apologize for Ving
xin lỗi
recommend Ving
đề xuất
for the sake of sth
vì cái gì đó
swap with
tráo đổi
save up
tiết kiệm
bring in
tạo ra, kiếm được
separate + from
tách ra
get involved in
tham gia vào, dính vào,
state - of - the - art
hiện đại
the pursuit of success
theo đuổi thành công
unwavering commitment
cam kết vững vàng
the gig economy
nền kinh tế hợp đồng ngắn hạn
climate - resilient healthcare
hệ thống y tế có khả năng chống chịu với khí hậu
the burden of sth/ sb
gánh nặng của cái gì đó/ của ai đó
turn down
từ chối
set off
khởi hành
out - of - the - box
đột phá , sáng tạo
have the opportunity to do sth
có cơ hội làm gì đó
A great deal of
deal hời
fasten one’s seatbelt
thắt dây an toàn
Hordes of tourists
đoàn khách du lịch
prefer Ving to Ving
thích cái gì hơn
forgive sb for doing sth
tha thứ cho ai đó vì
reminded of
nhắc nhỡ gợi nhớ
look on sb as sth
nhìn ai đó như cái gì đó
accuse of
buộc tội
blame sb for sth
đổ lỗi
introduce + to
giới thiệu với
praise for
ca ngợi, tôn kính
in time
vừa kịp giờ, sát giờ
die from
qua đời vì lý do gì đó