1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
unsteady
ko vững, chao đảo, dễ lung lay ( nghĩ đen), nghĩa bóng là ko chắc chắn
chuyển động vật lí, cxuc, tình trạng thiếu ổn định
varying
thay đổi (đa dạng về dạng thức hoặc mức độ)
mức độ, kích cỡ, hình thức
nhấn mạnh sự đa dạng, linh hoạt, ko có nghĩa tiêu cực
altering
biến đổi thành phiên bản khác
unsettled
chưa ổn định, bấp bênh, tranh cãi
tình huống, vấn đề, cxuc, chính trị, xh
notable
for
reduce sb/sth to sth
hạ cgi xuống, biến gì thành
conveniences
tiện nghi ( vật nhỏ, nhà vệ sinh)
deep-seated
ăn sâu (niềm tin)
bewilder
bối rối
remain to be seen
ph chờ xem, chưa rõ
in line with
tiệm cận với
as a whole
nói chung
alliance between A and B
sự tương thích giữa A và B
wake up to sth
nhận ra/ hiểu ra cgi
view sth as sth
consider
many…others
nhiều…một số khác
wreck
ruin, destroy
jumble
messy
sensory
liên quan đến giác quan
sensory stimulation
syntax
cú pháp ( trật tự từ)
merger into
hòa vào, nhập vào
mô tả xu hướng thay đổi
enigmatic
incomprehensible
halting
ko trôi chảy
fragmentary
rời rạc
inanimate
vô tri
formalistic
quá chú trọng vào hình thức
ex: education should not be overly formalistic
copiousness
variety
sprawl
lan rộng ko kiểm soát
sink to the bottom
chìm xuống đáy( nghĩa đen)
đào thảo( nghĩa bóng)
pay closer attention to
cần chú ý hơn