1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
agreeable (a)
dễ chịu, hợp lý
surmount (v)
vượt qua
unattended (a)
không được chăm sóc, không có người trông coi, bị bỏ quên
perception (n)
nhận thức
behavioural/behavioral (a)
thuộc hành vi
mentality (n)
tư duy, cách nghĩ
ultimately (adv)
cuối cùng
scold (v)
mắng mỏ
tolerable (adj)
chịu đựng được
willingness to V
sự sẵn lòng làm gì
take the initiative
chủ động, khởi xướng
be faced with sth
đối mặt với điều gì
to be at a loss
lúng túng, bối rối
be in control (of sb/sth)
kiểm soát ai/cái gì
accountable for
chịu trách nhiệm cho
insist on Ving/N
khăng khăng làm gì đó
academic results
kết quả học tập
single-sex/single-gender schools
các trường học một giới
co-ed/mixed-gender schools
các trường chung cho 2 giới
to be genuinely passionate about
thực sự đam mê cái gì
a career path
1 con đường sự nghiệp
a variety of skills and abilities
nhiều kĩ năng và khả năng khác nhau
take a gap year
đi 1 năm gap year (để đi du lịch, làm việc…)
face various challenges
đối mặt với những thử thách khác nhau
distance learning programmes
các chương trình đào tạo từ xa
possess sth
sở hữu thứ gì
have different views about
có quan điểm khác nhau về vấn đề gì
valuable life lessons
những bài học cuộc sống quý giá
equip sb with sth
trang bị cho ai đó thứ gì
in-depth knowledge
kiến thức chuyên sâu
enter the labour market
bước vào thị trường lao động
drop out of school
bỏ học
develop social skills
phát triển kĩ năng xã hội
to be essential for
thiết yếu cho
core subjects
các môn học cốt lõi
ensure sb sth
đảm bảo cho ai đó thứ gì
a stable job
1 công việc ổn định
disruptive students
học sinh hay gây rối
it is important for sb to do sth
quan trọng cho ai đó làm điều gì
deal with sb
làm việc, đối phó với ai đó
regardless of
bất kể
geographical location
vị trí địa lí
gain a university qualification
có được một tấm bằng đại học
literacy rate
tỉ lệ biết chữ
have access to education
được tiếp cận với giáo dục
better education opportunities
cơ hội giáo dục tốt hơn
escape poverty
thoát nghèo
proper vocational training
đào tạo nghề phù hợp
rural girls
các cô gái nông thôn
gain in-depth knowledge
có được kiến thức chuyên sâu về
well-educated
có nền tảng giáo dục tốt
has access to…
được tiếp cận với…
make a significant contributions to
có những đóng góp đáng kể cho
get a deeper insight into
hiểu sâu hơn về
early relationships
các mối quan hệ sớm
prevent sb from doing sth
ngăn chặn ai đó làm gì
peer (n)
bạn bè cùng trang lứa
to be at a higher risk of
có nguy cơ cao
stand in the way of sb/sth
ngăn cản ai/cái gì
inhibit (v)
ngăn chặn, cản trở
mature (adj)
trưởng thành
hassle (n)
1 tình huống gây ra bực tức, rắc rối vì phải làm gì khó khăn or phức tạp
fatigue (a)
rất mệt mỏi
a range of
1 loạt
workforce (n)
lực lượng lao động
when it comes to
khi nói đến
offer sb sth/provide sb with sth
mang đến, cung cấp cho ai thứ gì
to be forced to do sth
bị buộc phải làm gì
a narrow range of
1 phạm vi hẹp
be useful/be of use
hữu ích
have difficulty doing sth
gặp khó khăn trong việc làm gì
be cut out of/be removed from
bị loại bỏ khỏi
embarrass sb
làm mất mặt ai
make sth better/worse
làm điều gì đó tốt hơn/ tệ hơn
have the chance to / have the opportunity to
có cơ hội làm gì