1/41
Funny learning
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.

Belong to
thuộc về

benefit
lợi ích

bug
con bọ

cardboard
bìa các tông

doll => dollhouse
búp bê => nhà búp bê

garden (n) => gardening (v)
khu vườn (n) => làm vườn (n)

glue
keo dán

horse => horse riding (n)
con ngựa => cưỡi ngựa (n)

insect
côn trùng

jogging
đi/ chạy bộ thư giãn

maturity
sự trưởng thành

patient (a)
kiên nhẫn

popular
nổi tiếng, được yêu thích

responsibility (n) => be responsible for sth (a)
sự chịu trách nhiệm => chịu trách nhiệm cho

set (v) => sunset
(mặt trời) lặn

stress
sự căng thẳng

take on (phr verb)
nhận thêm, chấp nhận

unusual
khác thường

valuable
quý giá, có giá

yoga
yoga

acne
mụn trứng cá

affect (v)
tác động, ảnh hưởng đến

avoid (v)
tránh

chapped (a)
bị nứt nẻ (trên da)

dim (a)
lờ mờ, không đủ sáng

disease
bệnh

eye drops
thuốc nhỏ mắt

fat (n) => (adj)
mỡ => béo

fit (a)
gọn gàng, cân đối

health (n) => healthy (a)
sức khỏe => khỏe mạnh (a)

indoors (adv)
trong nhà

outdoor
ngoài trời

lip balm
kem dưỡng nẻ môi

pimple
mụn

pop (v)
nặn mụn, nhảy lên (xuất hiện bất thình lình)


protein
chất đạm

condition
điều kiện

skin condition
tình trạng da

soybean
đậu nành

sunburn
sự cháy nắng

tofu
đậu phụ

virus
(con) vi rút