Unit 2: Vocabulary

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Travel and transport

Last updated 1:34 AM on 8/26/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards
voyage
đi thuyền trên biển, đi tàu vũ trụ trong không gian

*Ex: It was a long way from London to New York by sea, but the* __*voyage*__ *was quite relaxing*
2
New cards
journey
đi đến một nơi mà không đề cập chuyện quay về và không liên quan đến giải trí

*Ex: We had a long* __*journey*__ *ahead of us*
3
New cards
trip
 đi có mục đích, đi du lịch, đi công tác 

*Ex: The whole family went on a* __*trip*__ *to Florida*
4
New cards
travel
động từ đứng một mình để chỉ việc đi lại, đi du lịch

*Ex: Foreign* __*travel*__ *never really appealed to him until he retired*
5
New cards
excursion
cuộc tham quan du ngoạn - thường ngắn và có tổ chức cho một nhóm người, thường được thực hiện cho mục đích giải trí, giáo dục hoặc thể chất

*Ex: My grandma often talks about going on* __*excursions*__ *to the sea when she was girl*
6
New cards
view
những thứ mà bạn có thể nhìn thấy từ một nơi cụ thể

*Ex: We had a spectacular* __*view*__ *of the mountains from our room*
7
New cards
sight
một người hoặc một vật mà bạn thấy có một tính năng cụ thể

*Ex: Windmills are common* __*sight*__ *in this part of the country*
8
New cards
area
một phần của một địa điểm hoặc tòa nhà
9
New cards
territory (n)
một vùng đất được kiểm soát bởi một quốc gia, lãnh đạo hoặc quân đội cụ thể
10
New cards
seanson (n)
một trong bốn thời kỳ trong năm được chia theo thời tiết
11
New cards
period (n)
một lượng thời gian
12
New cards
fare (n)
tiền vé
13
New cards
ticket (n)
14
New cards
fee (n)
phí, tiền phí
15
New cards
miss (n)
bỏ lỡ
16
New cards
lose (v)
mất
17
New cards
take (v)
để di chuyển hoặc mang một ai đó hoặc một cái gì đó từ nơi này đến nơi khác
18
New cards
bring (v)
đưa ai đó hoặc cái gì đó theo bạn từ nơi này đến nơi khác
19
New cards
arrive (v)
để đến được một nơi

*Ex: What time does your plane arrive?*
20
New cards
reach (v)
đến một nơi nào đó

*Ex: We hoped to* __*reach*__ *the camp before dark*
21
New cards
border (n)
ranh giới lãnh thổ, biên giới

*Ex: Thousand of refugees were fleeing across the* __*border*__
22
New cards
egde (n)
phần của một cái gì đó là xa trung tâm của nó (góc, cạnh)

*Ex: Victoria was sitting on the* __*edge*__ *of the bed*
23
New cards
line (n)
đường kẻ

*Ex: Draw a straight* __*line*__
24
New cards
length (n)
chiều dài, độ dài

*Ex: The boat was 16 feet in* __*length*__
25
New cards
distance (n)
khoảng không gian giữa hai người hoặc vật

*Ex: They started to walk the short* __*distance*__ *to the camp*
26
New cards
guide (v)
hướng dẫn viên, hướng dẫn

*Ex: He* __*guided*__ *them through the forest*
27
New cards
lead (v)
để đưa ai đó đến một nơi bằng cách đi cùng họ, thường là trước mặt họ

*Ex: The estate agent* __*led*__ *us into the kitchen*
28
New cards
native (adj)
sống ở một quốc gia hoặc khu vực cụ thể kể từ khi sinh ra (bản xứ)

*Ex: My wife’s* __*native*__ *New Yorker, but I’m from Atlanta*
29
New cards
home (town) (n)
quê hương

*Ex: I* __*live*__ *in Washington, but my home town is Denver, Colorado*
30
New cards
catch up with
đạt đến cùng điểm/mức độ như
31
New cards
check in
đăng ký tại khách sạn hoặc sân bay
32
New cards
check out
rời khỏi khách sạn; khảo sát
33
New cards
drop off
để ai đó ra khỏi xe; buồn ngủ
34
New cards
get back
trở về từ một nơi
35
New cards
go away
đi nghỉ
36
New cards
keep up with
ở cùng một điểm/ mức độ như
37
New cards
pick up
dừng xe để cho ai đó đi nhờ
38
New cards
pull in
dừng xe bên đường
39
New cards
run over
đâm bằng ô tô
40
New cards
see off
đi đến một nhà ga xe lửa, vv, để xem ai đó rời đi
41
New cards
set out/ off
bắt đầu một cuộc hành trình
42
New cards
have an accident
gặp tai nạn
43
New cards
be (involved) in an accident
(có liên quan) đến một vụ tai nạn
44
New cards
do sth by accident
làm sth một cách tình cờ
45
New cards
in advance
trước/ về khoản tiền
46
New cards
advance to/ towards a place
tiến tới/hướng tới một nơi
47
New cards
go straight ahead
đi thẳng
48
New cards
go ahead
tiếp tục đi
49
New cards
be ahead of sth/ sb
đi trước cái gì/ ai đó
50
New cards
a change of direction
một sự thay đổi hướng
51
New cards
in the direction of sth
theo hướng của sth
52
New cards
in this/ that direction
theo hướng này/ hướng kia
53
New cards
off the top of your head
ra khỏi đỉnh đầu của bạn
54
New cards
head for/ towards a place
hướng tới/hướng tới một nơi
55
New cards
head over heels (in love)
yêu từ đầu đến chân
56
New cards
go/ be on holiday
đi nghỉ
57
New cards
have/ take a holiday
có/ đi nghỉ
58
New cards
bank holiday
kỳ nghỉ ngân hàng
59
New cards
go/ turn/ etc left
đi/ rẽ/ v.v sang trái
60
New cards
on the left
bên trái
61
New cards
on the left-hand side
ở phía bên trái
62
New cards
in the left-hand corner
ở góc bên trái
63
New cards
left-handed
thuận tay trái
64
New cards
plan your/ a route
lên kế hoạch cho/một lộ trình
65
New cards
take a route
đi một lộ trình
66
New cards
see the sights
ngắm cảnh
67
New cards
go sightseeing
đi tham quan
68
New cards
at (high/ full/ etc) speed
ở tốc độ (cao/đầy đủ/vv)
69
New cards
a burst of speed
một sự bùng nổ tốc độ
70
New cards
speed limit
giới hạn tốc độ
71
New cards
go on/ take a tour of/ (a)round somewhere
tiếp tục/đi tham quan/ vòng quanh nơi nào đó
72
New cards
tour a place
tham quan một nơi
73
New cards
business trip
chuyến công tác
74
New cards
school trip
đi học
75
New cards
go on a trip
đi trên một chuyến đi
76
New cards
take a trip (to a place)
đi du lịch (đến một nơi)
77
New cards
lose/ make/ find your way
lạc lối/ tạo ra/ tìm con đường của bản thân
78
New cards
in a way
theo một cách nào đó
79
New cards
on the way
trên đường
80
New cards
go all the way (to sth/ swh)
đi hết con đường (đến sth/ swh)
81
New cards
afraid of sth/ sb/ doing
sợ cái gì/ ai/ làm gì
82
New cards
afraid to do
sợ phải làm
83
New cards
appear to be
trông như thể là
84
New cards
arrange sth (with sb)
sắp xếp sth (với sb)
85
New cards
arrange for sb to do
sắp xếp để sb đó làm gì
86
New cards
arrive in/ at a place
đến một nơi
87
New cards
arrive here/ there
đến đây/ đó
88
New cards
continue sth/ doing
tiếp tục sth/ đang làm
89
New cards
continue to do
tiếp tục làm
90
New cards
continue with sth
tiếp tục với sth
91
New cards
differ from sth/ sb
khác với sth/ sb
92
New cards
dream about/ of sth/ sb/ doing
mơ về/về sth/ sb/ làm gì
93
New cards
invite sb to do
mời sb đó làm gì
94
New cards
keen to do
mong muốn làm
95
New cards
keen on sth/ sb/ doing
quan tâm đến sth/ sb/ đang làm gi
96
New cards
live in/ at a place
sống ở một nơi
97
New cards
live on/ for sth
sống cho cái gì đó
98
New cards
live here/ there
sống ở đây/ ở đó
99
New cards
regret (not) doing
hối tiếc (không) làm gì
100
New cards
regret sth
hối tiếc sth