1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
extraordinary (adj)
đặc biệt phi thường
extraordinarily (adv)
một cách phi thường
extraordinariness (n)
sự phi thường
unextraordinary (adj)
không phi thường
enthusiast (n)
người có đam mê
enthusiasm (n)
đam mê
enthusiastic (adj)
đam mê
enthuse (v)
hành động đam mê
enthusiastically (adv)
một cách đam mê
reminisce about/ over (v)
hành động gợi lại kí ức
reminiscence (n)
sự gợi lại kí ức
bring out (phr v)
làm nổi bật
wade through (phr v)
vượt qua cái gì đó ( thường là vùng có nước)
by means of
thông qua
in favor of
ủng hộ, tán thành
small pox (n)
bệnh truyền nhiễm, bệnh nghiêm trọng
mealses (n)
bệnh sởi
doubt (n)
sự nghi ngờ
doubt about (v)
nghi ngờ về
in doubt
không chắc, lưỡng lự
without /beyond a/any doubt
không nghi ngờ gì nữa
cast doubt on
gieo rắc nghi ngờ
convince (v)
tin theo (ai đó sau khi bị thuyết phục)
conviction (n)
sự kết tội, niềm tin một cách kiên định
convincingly (adv)
một cách thuyết phục
convincing (adj)
có sức thuyết phục
convinced (adj) (v)
cảm giác tin tưởng cái gì đó, bị thuyết phục
skeptical (adj)
hoài nghi
skeptic/ sceptic (n)
người thường hay nghi ngờ điều gì đó
skepticism/ scepticism (n)
sự nghi ngờ về tính xác thực về cái gì đó
skepticize/ scepticize (v)
gây hoài nghi hoặc hoài nghi một cái gì đó
Skeptically/ Sceptically (adv)
một cách hoài nghi
run across
tình cờ gặp
get through
vượt qua ( vấn đề gì đó khó )
burden (n)
gánh nặng phải chịu trách nhiệm
burden (v)
tạo áp lực, làm phiền
overburden (v)
làm quá tải
unburden (v)
trút bỏ gánh nặng, nhẹ
burdened (adj)
bị đè nặng
burdensome (adj)
nặng nề, khó khăn, phiền toái ( cái gì đó)
burdensomeness (n)
gánh nặng về trách nhiệm, sự cảm giác trở thành gánh nặng
unburden your heart/ soul
trút bầu tâm sự
the burden of proof
nghĩa vụ chứng minh
look into (phr v)
xem xét, nghiên cứu
morality (n)
sự đạo đức, chuẩn mực hành vi
moralize (v)
Đưa ra nhận xét, hoặc phán xét về đúng sai
moral (adj)
tính đạo đức, có đạo đức