1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
sneak
verb.
lén lút; giấu giếm
directive
(n)chỉ thị, hướng dẫn
devour
v. to eat greedily; consume; absorb; destroy.
(ăn tham lam, tiêu thụ, tiếp thu, tiêu huỷ)
scoop
cái muỗng múc kem
contest
tranh cãi, phản đối
rumored
a.theo lời đồn; đồn đại
It is __ that the pair will working together again soon
ngta don dai rang cap doi nay se lam viec lai voi nhau som thoi
foil
ngăn chặn, phá vỡ
grant
v., n. cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp
satiate
no, chán ngấy, thoả mãn
sweet tooth
thích ăn ngọt
craving
(n) sự thèm muốn
civilization
nền văn minh
elite
Nhóm người ưu tú, xuất sắc, giới thượng lưu
delicacy
đặc sản
mediterranean
Địa Trung Hải
nobility
giới quý tộc
trek
đi bộ đường dài
glacial
adj.
băng giá, lạnh buốt
shallow
adj. nông, cạn
insulate
cách điện
utilize
sử dụng, hấp thụ
radiate
(v) tỏa ra, xòe ra, phát ra
dip
verb.
nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống
ambient temperature
Nhiệt độ môi trường
persia
Nước Ba Tư
subsequently
rồi sau đó
pinecone
quả thông
eggplant
cà tím
dub
(v) đặt cho cái tên
set sail
ra khơi
laborious
cần cù, siêng năng, tốn công sức
equivalent
(adj) tương đương
eg: The food the airline serves in coach class is _____ to that served in first class.
masses
đại chúng, công chúng
patent
cấp bằng sáng chế (v)
crank
cái quay tay của máy móc
beater
máy đánh trứng
turmoil
sự hỗn loạn
brewery
nhà máy bia
pivot
Quay quanh trụ (V)
a quart of
một lít
thaw
làm tan chảy