Education

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

47 Terms

1
New cards

abolish tuition (fees)

bãi bỏ học phí

2
New cards

waive tuition (fees)

miễn học phí

3
New cards

cover higher education tuition (fees)

chi trả học phí đại học

4
New cards

free-college policy

chính sách miễn học phí đại học

5
New cards

bachelor’s degree holder

người có bằng cử nhân

6
New cards

provision of free-of-charge education

việc cung cấp giáo dục miễn phí

7
New cards

be entitled to attend tertiary education

được quyền học đại học

8
New cards

acquisition of a tertiary degree

việc giành được tấm bằng đại học

9
New cards

college qualification

bằng cấp đại học

10
New cards

gross enrolment rate

tổng tỉ lệ nhập học

11
New cards

socio-economic background

hoàn cảnh kinh tế-xã hội

12
New cards

gap-year taker

người hoãn việc học đại học

13
New cards

delay tertiary education for one year

hoãn học đại học 1 năm

14
New cards

defer university enrollment

hoãn việc nhập học đại học

15
New cards

have a year-long break

nghỉ một năm

16
New cards

enrich life experiences

làm giàu trải nghiệm sống

17
New cards

cultivate relevant job skills

trau dồi kĩ năng liên quan đến công việc

18
New cards

fall behind

tụt hậu

19
New cards

peer pressure

áp lực từ bạn bè

20
New cards

learning materials

tài liệu học tập

21
New cards

learning experience

trải nghiệm học tập

22
New cards

improve learning environment

cải thiện môi trường học tập

23
New cards

facilitate online learning

tạo điều kiện thuân lợi cho việc học trực tuyến

24
New cards

identify a suitable career path

xác định con đường sự nghiệp phù hợp

25
New cards

hone practical skills

mài giũa kĩ năng thực tế

26
New cards

athletic and artistic field

lĩnh vực thể thao và học thuật

27
New cards

secure employment

đảm bảo công ăn việc làm

28
New cards

employable

có khả năng có việc làm

29
New cards

cultivate a skill/ quality

trau dồi một phẩm chất/ kĩ năng

30
New cards

have an aptitude for sth

có khả năng thiên phú

31
New cards

be endowed with sth

được thiên phú với một khả năng/ phẩm chất nào đó

32
New cards

achieve sb’s full potential

phát triển hết tiềm năng

33
New cards

first and foremost

đầu tiên và quan trọng nhất

34
New cards

provide a chance/ an opportunity to V

tạo điều kiện để

35
New cards

create an opening for

make the chance

36
New cards

pave the way for

make the chance

37
New cards

fortify

make stronger

38
New cards

reinforce

make stronger

39
New cards

give sb favorable conditions to V

tạo điều kiện cho ai làm gì

40
New cards

be conducive to sth/ V-ing

41
New cards

provide sb with easier access to

help sb ưith skills sth else

42
New cards

furnish sb with

trang bị cho ai cái gì

43
New cards

ease the process of

help sb do sth easier, faster

44
New cards

undermine sth

làm suy yếu, làm giảm sức mạnh, phá hoại cái gì

45
New cards

be a contributing factor to

là một yếu tố góp phần vào, nguyên nhân gây ra…

46
New cards

This has profound implications for

có ảnh hưởng sâu sắc với

47
New cards

underscore the significance of

nhấn mạnh tầm quan trọng của