1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
agricultural
/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/
(a)
thuộc về nông nghiệp

centralise
/ˈsentrəlaɪz/
(v)
tập trung
cost - effective
/ˌkɒst ɪˈfektɪv/
(a)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
counter - urbanisation
/ˌkaʊntə ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/
(n)
phản đô thị hóa, dãn dân
densely populated
/ˈdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/
dân cư đông đúc / mật độ dân số cao
discrimination
/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
(n)
sự phân biệt đối xử

double
/ˈdʌbl/
(v)
tăng gấp đôi
downmarket
/ˌdaʊnˈmɑːkɪt/
(a)
giá rẻ, bình dân
down-to-earth
/ˌdaʊn tu ˈɜːθ/
(a)
thực tế/ sát thực tế
energy-saving
/ˈenədʒi ˈseɪvɪŋ/
(a)
tiết kiệm năng lượng
expand
/ɪkˈspænd/
(v)
mở rộng
industrialisation
/ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/
(n)
sự công nghiệp hóa
interest-free
/ˌɪntrəst ˈfriː/
(a)
không tính lãi/ không lãi suất
kind-hearted
/ˌkaɪnd ˈhɑːtɪd/
(a)
tử tế, tốt bụng
long-lasting
/ˌlɒŋ ˈlɑːstɪŋ/
(a)
kéo dài, diễn ra trong thời gian dài

migrate
/maɪˈɡreɪt/
(v)
di cư

mindset
/ˈmaɪndset/
(n)
định kiến
overload
(v)
làm cho quá tải
sanitation
/ˌsænɪˈteɪʃn/
(n)
vệ sinh

self-motivated
/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/
(a)
tự tạo động lực cho bản thân

slum
/slʌm/
(n)
nhà ổ chuột
switch off
/swɪtʃ ɒf/
(v)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa

time-consuming
/ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/
(a)
tốn thời gian
thought-provoking
/ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/
(a)
đáng để suy nghĩ
unemployment
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/
(n)
tình trạng thất nghiệp

upmarket
/ˌʌpˈmɑːkɪt/
(a)
đắt tiền, xa xỉ
urbanisation
/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/
(n)
đô thị hóa
weather-beaten
/ˈweðə biːtn/
(a)
dãi dầu sương gió
well-established
/ˌwel ɪˈstæblɪʃt/
(a)
được hình thành từ lâu, có tiếng tăm
worldwide
/ˈwɜːldwaɪd/
(adv)
trên phạm vi toàn cầu