1. Kanji 1 (1,2)

0.0(0)
Studied by 6 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/122

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:42 AM on 3/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

123 Terms

1
New cards

Nghĩa 夫

PHU

Chồng, đàn ông, người lao động

2
New cards
夫妻
(PHU THÊ)

ふさい – vợ chồng (lịch sự)

夫妻として参加する。
(ふさい として さんか する。)
→ Tham gia với tư cách vợ chồng.
3
New cards
夫婦
(PHU PHỤ)

ふうふ – vợ chồng

夫婦の関係。
(ふうふ の かんけい。)
→ Mối quan hệ vợ chồng.
4
New cards
漁夫
(NGƯ PHU)

ぎょふ – người đánh cá

漁夫として働く。
(ぎょふ として はたらく。)
→ Làm việc với tư cách ngư dân.
5
New cards
工夫(する)
(CÔNG PHU)

くふう(する) – tìm cách; khéo léo; trau chuốt

工夫して解決する。
(くふう して かいけつ する。)
→ Tìm cách để giải quyết.
6
New cards
丈夫(な)
(TRƯỢNG PHU)

じょうぶ(な) – bền; chắc

この机は丈夫だ。
(この つくえ は じょうぶ だ。)
→ Cái bàn này rất chắc.
7
New cards
大丈夫(な)
(ĐẠI TRƯỢNG PHU)

だいじょうぶ(な) – ổn; không sao

大丈夫です。
(だいじょうぶ です。)
→ Không sao đâu.
8
New cards
(PHU)

おっと – chồng (của tôi)

夫と話す。
(おっと と はなす。)
→ Nói chuyện với chồng tôi.
9
New cards
妻子
(THÊ TỬ)

さいし – vợ con

妻子を養う。
(さいし を やしなう。)
→ Nuôi vợ con.
10
New cards
(THÊ)

つま – vợ (mình)

妻に相談する。
(つま に そうだん する。)
→ Bàn bạc với vợ.
11
New cards

Nghĩa 婦

PHỤ

Nữ đã có chồng

12
New cards
婦人
(PHỤ NHÂN)

ふじん – phụ nữ (lịch sự)

婦人向けの商品。
(ふじん むけ の しょうひん。)
→ Sản phẩm dành cho phụ nữ.
13
New cards
主婦
(CHỦ PHỤ)

しゅふ – nội trợ

彼女は主婦だ。
(かのじょ は しゅふ だ。)
→ Cô ấy là nội trợ.
14
New cards
産婦人科
(SẢN PHỤ NHÂN KHOA)

さんふじんか – khoa sản

産婦人科を受診する。
(さんふじんか を じゅしん する。)
→ Đi khám khoa sản.
15
New cards

Nghĩa 奥

ÁO

おく

Sâu (xa)

16
New cards
(ÁO)

おく – sâu bên trong

部屋の奥に入る。
(へや の おく に はいる。)
→ Đi vào sâu trong phòng.
17
New cards
奥さん
(ÁO SAN)

おくさん – vợ (của anh/chị); bà nội trợ

奥さんは元気ですか。
(おくさん は げんき です か。)
→ Vợ anh/chị khỏe không?
18
New cards
奥様
(ÁO DẠNG)

おくさま – vợ (kính ngữ)

奥様によろしくお伝えください。
(おくさま に よろしく おつたえ ください。)
→ Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến phu nhân.
19
New cards
(NƯƠNG)

むすめ – con gái

娘が大学に入った。
(むすめ が だいがく に はいった。)
→ Con gái tôi đã vào đại học.
20
New cards
娘さん
(NƯƠNG SAN)

むすめさん – con gái (của anh/chị)

娘さんはおいくつですか。
(むすめさん は おいくつ です か。)
→ Con gái anh/chị bao nhiêu tuổi rồi?
21
New cards
一人娘
(NHẤT NHÂN NƯƠNG)

ひとりむすめ – con gái một

彼女は一人娘だ。
(かのじょ は ひとりむすめ だ。)
→ Cô ấy là con gái một.
22
New cards

Nghĩa 息

TỨC

Hơi thở, sống, nghỉ, con cái

23
New cards
生息(する)
(SINH TỨC)

せいそく(する) – sinh sống (động vật, sinh vật)

この島には多くの動物が生息している。
(この しま には おおく の どうぶつ が せいそく している。)
→ Trên hòn đảo này có nhiều động vật sinh sống.
24
New cards
休息(する)
(HƯU TỨC)

きゅうそく(する) – nghỉ ngơi; nghỉ xả hơi

少し休息しましょう。
(すこし きゅうそく しましょう。)
→ Hãy nghỉ ngơi một chút.
25
New cards
利息
(LỢI TỨC)

りそく – tiền lãi

利息を払う。
(りそく を はらう。)
→ Trả tiền lãi.
26
New cards
(TỨC)

いき – hơi thở

深く息を吸う。
(ふかく いき を すう。)
→ Hít thở sâu.
27
New cards
ため息
(THÁN TỨC)

ためいき – tiếng thở dài

ため息をつく。
(ためいき を つく。)
→ Thở dài.
28
New cards
息吹
(TỨC XÚY)

いぶき – hơi thở; sức sống

春の息吹を感じる。
(はる の いぶき を かんじる。)
→ Cảm nhận hơi thở của mùa xuân.
29
New cards
息子
(TỨC TỬ)

むすこ – con trai (tôi)

息子は高校生だ。
(むすこ は こうこうせい だ。)
→ Con trai tôi là học sinh cấp ba.
30
New cards

Nghĩa 坊

PHƯỜNG

Khu phố, thầy chùa, thằng nhóc

31
New cards

坊さん

ぼうさん – thầy chùa

坊さんに相談する。
(ぼうさん に そうだん する。)
→ Trao đổi với thầy chùa.

32
New cards
坊主
(BANG CHỦ)

ぼうず – thầy chùa; thằng nhóc

坊主が庭を掃除している。
(ぼうず が にわ を そうじ している。)
→ Chú tiểu đang quét sân.
33
New cards
赤ん坊
(XÍCH BANG)

あかんぼう – trẻ sơ sinh

赤ん坊が泣いている。
(あかんぼう が ないている。)
→ Em bé đang khóc.
34
New cards
暴れん坊
(BẠO BANG)

あばれんぼう – đứa trẻ hung dữ; nghịch ngợm

彼は暴れん坊だ。
(かれ は あばれんぼう だ。)
→ Nó là một đứa trẻ rất nghịch.
35
New cards
寝坊(する)
(TẨM BANG)

ねぼう(する) – ngủ quên

今朝は寝坊した。
(けさ は ねぼう した。)
→ Sáng nay tôi ngủ quên.
36
New cards
坊ちゃん
(BANG)

ぼっちゃん – cậu ấm; con trai (anh/chị); cậu bé

坊ちゃんはまだ小さい。
(ぼっちゃん は まだ ちいさい。)
→ Cậu bé vẫn còn nhỏ.
37
New cards

Nghĩa 孫

TÔN

Cháu

そん

38
New cards
子孫
(TỬ TÔN)

しそん – con cháu

子孫に伝える。
(しそん に つたえる。)
→ Truyền lại cho con cháu.
39
New cards
(TÔN)

まご – cháu (tôi)

孫が生まれた。
(まご が うまれた。)
→ Cháu tôi đã ra đời.
40
New cards
お孫さん
(TÔN)

おまごさん – cháu (của anh/chị)

お孫さんは元気ですか。
(おまごさん は げんき です か。)
→ Cháu của anh/chị khỏe không?
41
New cards
孫の手
(TÔN CHI THỦ)

まごのて – cây gãi lưng

孫の手を使う。
(まごのて を つかう。)
→ Dùng cây gãi lưng.
42
New cards

Nghĩa 祖

TỔ

Người đời trước, người sáng lập

43
New cards
祖先
(TỔ TIÊN)

そせん – tổ tiên

祖先を敬う。
(そせん を うやまう。)
→ Kính trọng tổ tiên.
44
New cards
先祖
(TIÊN TỔ)

せんぞ – ông bà tổ tiên

先祖のお墓参り。
(せんぞ の おはかまいり。)
→ Đi viếng mộ tổ tiên.
45
New cards
祖父母
(TỔ PHỤ MẪU)

そふぼ – ông bà

祖父母と暮らす。
(そふぼ と くらす。)
→ Sống cùng ông bà.
46
New cards
(TÍNH)

せい – họ

姓を名乗る。
(せい を なのる。)
→ Xưng họ.
47
New cards
姓名
(TÍNH DANH)

せいめい – họ tên

姓名を書いてください。
(せいめい を かいて ください。)
→ Vui lòng ghi họ tên.
48
New cards
同姓同名
(ĐỒNG TÍNH ĐỒNG DANH)

どうせいどうめい – cùng họ cùng tên

同姓同名の人がいた。
(どうせいどうめい の ひと が いた。)
→ Có người trùng họ trùng tên.
49
New cards
旧姓
(CỰU TÍNH)

きゅうせい – họ cũ (trước khi kết hôn)

旧姓を使う。
(きゅうせい を つかう。)
→ Dùng họ cũ.
50
New cards
双生児
(SONG SINH NHI)

そうせいじ – trẻ song sinh

双生児が生まれた。
(そうせいじ が うまれた。)
→ Trẻ song sinh đã chào đời.
51
New cards
双眼鏡
(SONG NHÃN KÍNH)

そうがんきょう – ống nhòm

双眼鏡で見る。
(そうがんきょう で みる。)
→ Nhìn bằng ống nhòm.
52
New cards
双方
(SONG PHƯƠNG)

そうほう – hai bên; đôi bên

双方の意見を聞く。
(そうほう の いけん を きく。)
→ Lắng nghe ý kiến của cả hai bên.
53
New cards
無双
(VÔ SONG)

むそう – vô song; không ai sánh bằng

彼の才能は無双だ。
(かれ の さいのう は むそう だ。)
→ Tài năng của anh ấy là vô song.
54
New cards
双子
(SONG TỬ)

ふたご – trẻ sinh đôi

双子の兄弟。
(ふたご の きょうだい。)
→ Anh em sinh đôi.
55
New cards

Nghĩa 末

MẠT

Cuối, vụn

56
New cards
結末
(KẾT MẠT)

けつまつ – hồi kết

物語の結末。
(ものがたり の けつまつ。)
→ Hồi kết của câu chuyện.
57
New cards

月末

(NGUYỆT MẠT)

げつまつ – cuối tháng

月末に給料が出る。
(げつまつにきゅうりょうがでる)
→ Cuối tháng nhận lương.

58
New cards
粗末(な)
(THÔ MẠT)

そまつ(な) – thô sơ; cẩu thả; không trân trọng

粗末な扱いをする。
(そまつ な あつかい を する。)
→ Đối xử cẩu thả.
59
New cards
粉末
(PHẤN MẠT)

ふんまつ – dạng bột

薬は粉末だ。
(くすり は ふんまつ だ。)
→ Thuốc ở dạng bột.
60
New cards
末子
(MẠT TỬ)

まっし/ばっし – con út

彼は末子だ。
(かれ は まっし だ。)
→ Anh ấy là con út.
61
New cards
(MẠT)

すえ – cuối cùng; sau một hồi

努力の末、成功した。
(どりょく の すえ、せいこう した。)
→ Sau nhiều nỗ lực, đã thành công.
62
New cards
末っ子
(MẠT TỬ)

すえっこ – con út

末っ子は甘えやすい。
(すえっこ は あまえやすい。)
→ Con út thường hay được chiều.
63
New cards

~末

~まつ

Cuối…

64
New cards

学期末

(HỌC KỲ MẠT)
がっきまつ – cuối học kỳ

学期末の試験がある。
(がっきまつのしけんがある)
→ Có kỳ thi cuối học kỳ.

65
New cards

世紀末

(THẾ KỶ MẠT)
せいきまつ – cuối thế kỷ

世紀末の出来事だ。
(せいきまつのできごとだ)
→ Là sự kiện cuối thế kỷ.

66
New cards

Nghĩa 世

THẾ

Đời, thời đại, xã hội

67
New cards
世紀
(THẾ KỶ)

せいき – thế kỷ

二十一世紀。
(にじゅういっせいき。)
→ Thế kỷ 21.
68
New cards
世代
(THẾ ĐẠI)

せだい – thế hệ

若い世代。
(わかい せだい。)
→ Thế hệ trẻ.
69
New cards
世界
(THẾ GIỚI)

せかい – thế giới

世界が広がる。
(せかい が ひろがる。)
→ Thế giới mở rộng.
70
New cards
世間
(THẾ GIAN)

せけん – xã hội; thế gian

世間の目が厳しい。
(せけん の め が きびしい。)
→ Ánh nhìn của xã hội rất khắt khe.
71
New cards
出世(する)
(XUẤT THẾ)

しゅっせ(する) – thăng tiến

会社で出世する。
(かいしゃ で しゅっせ する。)
→ Thăng tiến trong công ty.
72
New cards
世の中
(THẾ TRUNG)

よのなか – xã hội; cuộc đời

世の中は厳しい。
(よのなか は きびしい。)
→ Cuộc đời thật khắc nghiệt.
73
New cards
この世
(KIM THẾ)

このよ – đời này; cõi này

この世に生まれる。
(このよ に うまれる。)
→ Sinh ra trên cõi đời này.
74
New cards

Nghĩa 類

LOẠI

Loài, giống nhau

75
New cards
種類
(CHỦNG LOẠI)

しゅるい – chủng loại

種類が多い。
(しゅるい が おおい。)
→ Có nhiều chủng loại.
76
New cards
分類(する)
(PHÂN LOẠI)

ぶんるい(する) – phân loại

資料を分類する。
(しりょう を ぶんるい する。)
→ Phân loại tài liệu.
77
New cards
人類
(NHÂN LOẠI)

じんるい – nhân loại

人類の歴史。
(じんるい の れきし。)
→ Lịch sử nhân loại.
78
New cards
書類
(THƯ LOẠI)

しょるい – giấy tờ; hồ sơ

書類を提出する。
(しょるい を ていしゅつ する。)
→ Nộp giấy tờ.
79
New cards

~類

~るい

Các loại…

80
New cards

食器類

(THỰC KHÍ LOẠI)
しょっきるい – các loại đồ dùng ăn uống

食器類を洗う。
(しょっきるいをあらう)
→ Rửa các đồ dùng ăn uống.

81
New cards

家具類

(GIA CỤ LOẠI)
かぐるい – các loại đồ nội thất

家具類を買う。
(かぐるいをかう)
→ Mua đồ nội thất.

82
New cards

文房具類

(VĂN PHÒNG CỤ LOẠI)
ぶんぼうぐるい – các loại văn phòng phẩm

文房具類をそろえる。
→ Chuẩn bị đầy đủ văn phòng phẩm.

83
New cards

電化製品類

(ĐIỆN HÓA CHẾ PHẨM LOẠI)
でんかせいひんるい – các loại đồ điện gia dụng

電化製品類が高い。
(でんかせいひんるいがたかい)
→ Đồ điện gia dụng đắt.

84
New cards

靴類

(HÀI LOẠI)
くつるい – các loại giày dép

靴類を整理する。
(くつるいをせいりする)
→ Sắp xếp giày dép.

85
New cards

食品類

(THỰC PHẨM LOẠI)
しょくひんるい – các loại thực phẩm

食品類を保存する。
(しょくひんるいをほぞんする)
→ Bảo quản thực phẩm.

86
New cards

金額類

(KIM NGẠCH LOẠI)
きんがくるい – các loại khoản tiền

金額類を確認する。
(きんがくるいをかくにんする)
→ Kiểm tra các khoản tiền.

87
New cards

Nghĩa 若

NHƯỢC

Trẻ, vài

88
New cards
若干
(NHƯỢC CAN)

じゃっかん – một chút; hơi

若干問題がある。
(じゃっかん もんだい が ある。)
→ Có một chút vấn đề.
89
New cards
老若男女
(LÃO NHƯỢC NAM NỮ)

ろうにゃくなんにょ – già trẻ trai gái

老若男女に人気がある。
(ろうにゃくなんにょ に にんき が ある。)
→ Được yêu thích bởi mọi lứa tuổi.
90
New cards
若い
(NHƯỢC)

わかい – trẻ

彼はまだ若い。
(かれ は まだ わかい。)
→ Anh ấy còn trẻ.
91
New cards
若々しい
(NHƯỢC NHƯỢC)

わかわかしい – trẻ trung

若々しい印象。
(わかわかしい いんしょう。)
→ Ấn tượng trẻ trung.
92
New cards
若者
(NHƯỢC GIẢ)

わかもの – người trẻ; giới trẻ

若者文化。
(わかもの ぶんか。)
→ Văn hóa giới trẻ.
93
New cards
老人
(LÃO NHÂN)

ろうじん – người già

老人を大切にする。
(ろうじん を たいせつ に する。)
→ Trân trọng người cao tuổi.
94
New cards
老後
(LÃO HẬU)

ろうご – tuổi già; về già

老後の生活。
(ろうご の せいかつ。)
→ Cuộc sống khi về già.
95
New cards
老化(する)
(LÃO HÓA)

ろうか(する) – lão hóa; xuống cấp

建物が老化している。
(たてもの が ろうか している。)
→ Tòa nhà đang xuống cấp.
96
New cards
老いる
(LÃO)

おいる – già đi (tuổi tác)

人は誰でも老いる。
(ひと は だれでも おいる。)
→ Ai rồi cũng sẽ già đi.
97
New cards
老ける
(LÃO)

ふける – già đi (vẻ ngoài)

疲れて老けて見える。
(つかれて ふけて みえる。)
→ Trông già đi vì mệt mỏi.
98
New cards
年齢
(NIÊN LINH)

ねんれい – tuổi tác

年齢を重ねる。
(ねんれい を かさねる。)
→ Lớn dần theo tuổi.
99
New cards
高齢者
(CAO LINH GIẢ)

こうれいしゃ – người cao tuổi

高齢者向けのサービス。
(こうれいしゃ むけ の サービス。)
→ Dịch vụ dành cho người cao tuổi.
100
New cards
樹齢
(THỤ LINH)

じゅれい – tuổi thọ của cây

樹齢百年の木。
(じゅれい ひゃくねん の き。)
→ Cây có tuổi đời 100 năm.

Explore top notes

note
AP Gov: Chapter 1 Vocab
Updated 1299d ago
0.0(0)
note
Unit 7: Evolution (Biology)
Updated 710d ago
0.0(0)
note
Mitosis
Updated 751d ago
0.0(0)
note
diplomacy
Updated 1251d ago
0.0(0)
note
Le Chatelier's Principle
Updated 1158d ago
0.0(0)
note
AP Gov: Chapter 1 Vocab
Updated 1299d ago
0.0(0)
note
Unit 7: Evolution (Biology)
Updated 710d ago
0.0(0)
note
Mitosis
Updated 751d ago
0.0(0)
note
diplomacy
Updated 1251d ago
0.0(0)
note
Le Chatelier's Principle
Updated 1158d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Kite Runners Vocab
35
Updated 68d ago
0.0(0)
flashcards
Midterm
238
Updated 389d ago
0.0(0)
flashcards
Describing People SPN2 PreAP
91
Updated 221d ago
0.0(0)
flashcards
Cellular Respiration Review
22
Updated 1215d ago
0.0(0)
flashcards
apush 3.1-3.4
52
Updated 578d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 9 Med Term
25
Updated 1217d ago
0.0(0)
flashcards
Posterior Muscles
47
Updated 1244d ago
0.0(0)
flashcards
SALUD Y BIENESTAR vocabulario
33
Updated 913d ago
0.0(0)
flashcards
Kite Runners Vocab
35
Updated 68d ago
0.0(0)
flashcards
Midterm
238
Updated 389d ago
0.0(0)
flashcards
Describing People SPN2 PreAP
91
Updated 221d ago
0.0(0)
flashcards
Cellular Respiration Review
22
Updated 1215d ago
0.0(0)
flashcards
apush 3.1-3.4
52
Updated 578d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 9 Med Term
25
Updated 1217d ago
0.0(0)
flashcards
Posterior Muscles
47
Updated 1244d ago
0.0(0)
flashcards
SALUD Y BIENESTAR vocabulario
33
Updated 913d ago
0.0(0)