1/122
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nghĩa 夫
PHU
Chồng, đàn ông, người lao động
Nghĩa 婦
PHỤ
Nữ đã có chồng
Nghĩa 奥
ÁO
おく
Sâu (xa)
Nghĩa 息
TỨC
Hơi thở, sống, nghỉ, con cái
Nghĩa 坊
PHƯỜNG
Khu phố, thầy chùa, thằng nhóc
坊さん
ぼうさん – thầy chùa
坊さんに相談する。
(ぼうさん に そうだん する。)
→ Trao đổi với thầy chùa.
Nghĩa 孫
TÔN
Cháu
そん
Nghĩa 祖
TỔ
Người đời trước, người sáng lập
Nghĩa 末
MẠT
Cuối, vụn
月末
(NGUYỆT MẠT)
げつまつ – cuối tháng
月末に給料が出る。
(げつまつにきゅうりょうがでる)
→ Cuối tháng nhận lương.
~末
~まつ
Cuối…
学期末
(HỌC KỲ MẠT)
がっきまつ – cuối học kỳ
学期末の試験がある。
(がっきまつのしけんがある)
→ Có kỳ thi cuối học kỳ.
世紀末
(THẾ KỶ MẠT)
せいきまつ – cuối thế kỷ
世紀末の出来事だ。
(せいきまつのできごとだ)
→ Là sự kiện cuối thế kỷ.
Nghĩa 世
THẾ
Đời, thời đại, xã hội
Nghĩa 類
LOẠI
Loài, giống nhau
~類
~るい
Các loại…
食器類
(THỰC KHÍ LOẠI)
しょっきるい – các loại đồ dùng ăn uống
食器類を洗う。
(しょっきるいをあらう)
→ Rửa các đồ dùng ăn uống.
家具類
(GIA CỤ LOẠI)
かぐるい – các loại đồ nội thất
家具類を買う。
(かぐるいをかう)
→ Mua đồ nội thất.
文房具類
(VĂN PHÒNG CỤ LOẠI)
ぶんぼうぐるい – các loại văn phòng phẩm
文房具類をそろえる。
→ Chuẩn bị đầy đủ văn phòng phẩm.
電化製品類
(ĐIỆN HÓA CHẾ PHẨM LOẠI)
でんかせいひんるい – các loại đồ điện gia dụng
電化製品類が高い。
(でんかせいひんるいがたかい)
→ Đồ điện gia dụng đắt.
靴類
(HÀI LOẠI)
くつるい – các loại giày dép
靴類を整理する。
(くつるいをせいりする)
→ Sắp xếp giày dép.
食品類
(THỰC PHẨM LOẠI)
しょくひんるい – các loại thực phẩm
食品類を保存する。
(しょくひんるいをほぞんする)
→ Bảo quản thực phẩm.
金額類
(KIM NGẠCH LOẠI)
きんがくるい – các loại khoản tiền
金額類を確認する。
(きんがくるいをかくにんする)
→ Kiểm tra các khoản tiền.
Nghĩa 若
NHƯỢC
Trẻ, vài