1/186
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
忙(いそがーしい、ぼう)
忙しい
忙しがる
いそがしい (tính từ - i)
1: Bận, có nhiều việc phải làm
vd: 今日は仕事 で 忙しい。→ Hôm nay tôi bận vì công việc.
2: Cuộc sống bận rộn
忙しがる(いそがしがる)— (tự động từ) tỏ ra bận
vd: 彼は 忙しがっている。→ Anh ấy tỏ ra bận rộn.
多忙
たぼう(danh từ, tính từ-na) Rất bận (trang trọng) → Dùng trong công việc, văn viết
→ Nó nhấn mạnh tình trạng bận rộn kéo dài hoặc một giai đoạn cực kỳ cao điểm.
→ Đối tượng: Thường dùng để nói về người khác (đặc biệt là cấp trên, khách hàng) để thể hiện sự tôn trọng.
vd: 彼は 多忙 です。→ Anh ấy rất bận.
多忙な 社長→ Giám đốc bận rộn
お忙しいところすみません
おいそがしいところすみません Xin lỗi vì làm phiền khi bạn đang bận
→ Dùng trong công việc
vd: お忙しいところすみませんが、確認してください。
→ Xin lỗi vì làm phiền khi bạn đang bận, hãy kiểm tra giúp tôi.
繁忙期
>< 最盛期
閑散期
はんぼうき (danh từ) Mùa bận rộn nhất → Ví dụ: mùa Tết, mùa du lịch
vd: 年末 は 繁忙期 です。→ Cuối năm là mùa bận rộn.
>< 最盛期(さいせいき)thời kỳ đỉnh cao, cực thịnh → nhấn mạnh: mức độ phát triển / thành công đạt đỉnh → đỉnh cao về phát triển
閑散期(かんさんき) → mùa vắng
競(きそーう、せーる、きょう、けい)
競争 / 競争する
競う
きょうそう (danh từ, tự động từ) cạnh tranh, Thi đua
→ mang tính chất hệ thống, chính thức và thường dùng để chỉ sự cạnh tranh trong một môi trường cụ thể (kinh doanh, thể thao, học tập).
→ Sắc thái: Thường nói về việc nhiều đối tượng cùng hướng về một mục tiêu, một phần thưởng hoặc thị phần. Nó mang tính chất "cuộc đua" rõ rệt.
vd: 市場 で 他社 と 競争する。→ Cạnh tranh với các công ty khác trên thị trường.
競う(きそう)(tự động từ) Ganh đua / So tài
→ mang sắc thái nhấn mạnh vào hành động so kè, phô diễn năng lực hoặc kỹ năng giữa các bên.
→ Sắc thái: Thường dùng khi các bên đối đầu trực tiếp để xem ai giỏi hơn, nhanh hơn hoặc mạnh hơn. Nó mang tính chất "so tài" cá nhân hoặc nhóm một cách trực diện.
vd: 互いに 競う。→ Ganh đua với nhau
料理 の 腕 を 競う。→ So tài tay nghề nấu nướng (xem ai nấu ngon hơn).
ライバル
rival (danh từ) đối thủ
競る
せる (tự động từ)
1: so kè sát nút (Về khoảng cách/tỷ số)
→ được dùng khi hai bên đang ở thế cân bằng, bám đuổi nhau sát sao. Bạn sẽ thấy từ này xuất hiện cực kỳ nhiều trong thể thao.
vd: いい試合 で 競っている。→ Trận đấu đang rất sát sao
2: Đấu giá (Sắc thái đặc biệt nhất)
vd: オークション で 絵画 (かいが)を 競る。→ Đấu giá để tranh giành bức tranh trong buổi đấu giá.
3: Tranh giành quyền lợi hoặc vị trí
→ Nó diễn tả hành động cố gắng vượt qua đối thủ để chiếm lấy một cái gì đó có hạn.
vd: レギュラー の 座 (ざ)を 競る。→ Tranh giành suất đá chính (trong đội bóng).
競技
きょうぎ (danh từ) môn thi đấu thể thao
vd: 水泳 競技→ môn bơi
競技 を行う→ tiến hành thi đấu
競馬
けいば (danh từ) đua ngựa
年末
年始
年度末
年度内
年度
来年度
年内
ねんまつ cuối năm
年始(ねんし)(danh từ) đầu năm
年度末(ねんどまつ)(danh từ) → cuối năm tài chính (tháng 3 ở Nhật)
年度内(ねんどない)(danh từ) Trong năm tài chính
年度(ねんど)(danh từ) năm tài chính / năm học
来年度(らいねんど)(danh từ) năm tài chính tới / năm học tới
年内(ねんない)(danh từ) trong năm dương lịch hiện tại
養(やしなーう、よう)
栄養
栄養素
栄養不足
えいよう (danh từ)
1: dinh dưỡng
2: nuôi dưỡng (cho cây, cơ thể)
vd: 植物に 栄養 を与える。→ cung cấp dinh dưỡng cho cây
栄養素(えいようそ) chất dinh dưỡng
栄養不足(えいようぶそく) thiếu dinh dưỡng
栄える
栄え
栄やす
栄えさせる
さかえる (tự động từ)
(1) Phồn thịnh, hưng thịnh (Thành phố, đất nước, cửa hàng phát triển)
vd: この町は商業で栄えている。→ Thị trấn này phồn thịnh nhờ thương mại.
古代文明が栄えた。→ Nền văn minh cổ đại từng hưng thịnh.
(2) Đông đúc, nhộn nhịp (về khu phố, khu thương mại)
vd: この商店街は 栄えている。→ Khu phố buôn bán này rất phát triển.
(3) Gia tộc, dòng họ hưng thịnh
vd: 子孫 が 栄える こと を 願う。→ Mong con cháu hưng thịnh.
栄え(さかえ) (danh từ) sự phồn vinh
栄やす(さかやす)(tha động từ) làm cho phát triển
→ Trong tiếng Nhật hiện đại hầu như không dùng 栄やす như một động từ độc lập thông dụng.
栄えさせる(さかえさせる)(Tha động từ (dạng sai khiến của 栄える)) Làm cho hưng thịnh, làm cho phát triển.
vd: 国 を 栄えさせる。→ Làm cho đất nước hưng thịnh.
養う
働いて家族を養う
やしなう (tha động từ)
1: nuôi sống, Nuôi nấng, cấp dưỡng. (gia đình) → Cung cấp tiền, thức ăn
vd: 家族 を 養う。→ nuôi gia đình
2: bồi dưỡng, phát triển, Trau dồi (khả năng, tư duy, thói quen)
→ dùng cho việc hình thành và phát triển năng lực hoặc phẩm chất thông qua quá trình tích lũy lâu dài.
vd: 能力 を 養う。→ phát triển năng lực
読書 を 通して 読解力 を 養う。→ Trau dồi năng lực đọc hiểu thông qua việc đọc sách.
3: Bồi bổ, dưỡng (sức) (sức khỏe, tinh thần)
vd: 体力 を 養う。→ bồi dưỡng thể lực
働いて家族を養う (はたらいてかぞくをやしなう) Làm việc để nuôi gia đình
休養 / 休養する
きゅうよう (danh từ, tự động từ) Nghỉ ngơi để hồi phục sức khỏe
vd: 休養 を 取る。→ nghỉ ngơi
養殖
栽培
ようしょく (danh từ, tha động từ) Nuôi trồng thủy sản
栽培(さいばい) trồng cây
養育 / 養育する
よういく (danh từ, tha động từ) Nuôi dưỡng và giáo dục, nuôi dạy (trẻ em)
vd: 子供 を 養育する。→ Nuôi dạy con cái (bao gồm cả việc cho ăn học và dạy dỗ đạo đức).
>< 育てる (そだてる) Làm cho lớn lên, phát triển (từ dùng hàng ngày). → Trẻ em, cây cối, thú cưng >< 養育する Chỉ trẻ em
養成する
ようせいする (tha động từ) Đào tạo, bồi dưỡng → đào tạo chuyên môn
→ Nuôi dưỡng để một đối tượng nào đó "trở thành" người có năng lực, có ích hoặc đạt được một tiêu chuẩn cụ thể.
→ dùng trong môi trường chuyên nghiệp (trường học, quân đội, công ty, tổ chức). Nó nhấn mạnh vào việc huấn luyện bài bản để tạo ra nguồn nhân lực.
vd: プロのプログラマー を 養成する。→ Đào tạo các lập trình viên chuyên nghiệp.
兼(かーねる、けん)
兼ねる
〜を兼ねて
Vます~兼ねる
>< Vます+ がたい
かねる (tha động từ)
1: kiêm, đồng thời giữ nhiều vai trò
vd: 社長は 営業部長 を 兼ねている。→ Giám đốc kiêm luôn trưởng phòng kinh doanh.
2: Vừa … vừa … (một thứ có hai mục đích)
→ Dùng khi một hành động hay một vật phục vụ hai mục đích cùng lúc.
→ 〜を兼ねて → Tiện thể / đồng thời
vd: 散歩 を 兼ねて 買い物に行く。→ Đi mua sắm tiện thể đi dạo.
運動 を 兼ねて 会社まで歩く。→ Đi bộ đến công ty vừa để tập thể dục.
3: Vます~兼ねる → khó làm ~, không tiện ~, Khó mà…, khó có thể…
→ diễn tả việc một người muốn làm hoặc hiểu tình huống, nhưng vì một lý do khách quan, đạo đức, hoặc trách nhiệm nào đó mà không thể thực hiện được.
→ dùng để từ chối lịch sự. Bạn hiểu yêu cầu, có thể bạn cũng muốn giúp, nhưng vì quy định công ty, vì trách nhiệm hoặc vì hoàn cảnh thực tế mà bạn không thể làm được.
vd: 個人 情報 は お教えし かねます。→ Tôi không thể tiết lộ thông tin cá nhân. (Vì quy định bảo mật).
その質問 には 答え かねる。→ Tôi khó có thể trả lời câu hỏi đó.
今 は 判断し かねる。→ Hiện giờ tôi khó đưa ra phán đoán.
分かり かねます → Tôi không rõ/Tôi khó lòng nắm bắt được việc này → Thay cho: 分かりません (Nghe hơi thiếu chuyên nghiệp).
>< Vます (bỏ ます) + がたい không thể làm / rất khó chấp nhận / khó tưởng tượng
→ nhấn mạnh khó về mặt tinh thần / logic → không chỉ “khó” → mà gần như: không thể về mặt tâm lý / đạo đức / logic → Về mặt tâm lý/cảm xúc, tôi thấy việc này quá khó để làm/tin
兼業 / 兼業する
けんぎょう (danh từ, tha động từ) làm nhiều nghề, làm nghề phụ, kiêm nghề
→ Nhấn mạnh vào việc bạn có một công việc chính và một công việc phụ để kiếm thêm thu nhập hoặc theo đuổi đam mê.
vd: 彼は農業 を 兼業している。→ Anh ấy làm nghề nông kiêm nghề khác.
兼任 / 兼任する
けんにん (danh từ, tha động từ) kiêm nhiệm chức vụ
→ một người đảm nhận hai hoặc nhiều chức vụ/vai trò trong cùng một tổ chức hoặc hệ thống.
vd: 彼は部長 を 兼任している。→ Anh ấy kiêm nhiệm trưởng phòng.
兼用 / 兼用する
男女兼用
けんよう (danh từ, tha động từ) dùng chung cho nhiều mục đích
vd: 仕事 と 旅行 を兼用する カバン → Cái túi dùng chung cho công việc và du lịch
男女兼用(だんじょけんよう)(danh từ) dùng chung cho nam và nữ (unisex)
vd: 男女兼用 の服 → Quần áo unisex
農家
のうか (danh từ)
(1) nông dân
(2) nhà làm nông
就(つーく、つーける、しゅう、じゅ)
就職 / 就職する
就職活動
しゅうしょく (danh từ, tự động từ)
1: tìm được việc làm
vd: 息子 は 日本 で 就職すること を 希望している。→ Con trai tôi hy vọng sẽ tìm được việc làm (định cư làm việc) tại Nhật Bản.
2: vào làm việc tại một công ty/tổ chức
→ thường là sinh viên mới tốt nghiệp bắt đầu bước chân vào thị trường lao động chính thức
vd: 大学 を 卒業して, IT企業 に 就職する。→ Tốt nghiệp đại học và vào làm việc tại một công ty IT.
就職活動(しゅうしょくかつどう)(danh từ) hoạt động tìm việc
就く
N に 就く
就ける
弁護士を就ける
就く(つく)(tự động từ)
N に 就く
1: đảm nhận chức vụ, nhận chức
vd: 社長 に 就く→ nhậm chức giám đốc
2: Bắt đầu làm, bắt đầu công việc
→ Bắt đầu làm một nghề hoặc công việc chính thức.
vd: 教師の職 に 就いた。→ Đã bắt đầu làm nghề giáo viên.
仕事 に 就く。→ Đi làm, bắt đầu làm việc.
3: Theo học, theo (nghề, con đường…)
→ Đi theo một con đường nghề nghiệp hoặc học tập nào đó.
vd: 医者の道 に 就く。→ Theo con đường làm bác sĩ.
就ける(つける)(tha động từ) bổ nhiệm, cho ai đảm nhận chức vụ
vd: 彼を部長 に 就けた。→ Bổ nhiệm anh ấy làm trưởng phòng.
弁護士を就ける chỉ định, thuê luật sư cho ai
就任 / 就任する
しゅうにん (tự động từ) Nhậm chức / đảm nhiệm chức vụ
就業 / 就業する
>< 終業する
しゅうぎょう (danh từ)
1: việc làm, sự làm việc, sự làm nghề
Chỉ trạng thái đang làm việc với tư cách người lao động.
vd: 彼は 銀行 で 就業しています。→ Anh ấy đang làm việc tại ngân hàng.
2: sự bắt đầu làm việc (dùng trong hành chính, công ty)
vd: 就業 時間 は8時です。→ Giờ bắt đầu làm việc là 8 giờ.
就業する(しゅうぎょうする)(tự động từ) làm việc, bắt đầu làm việc
→ bắt đầu ca làm việc của mình tại cơ quan hoặc xưởng sản xuất.
vd: 午前 9時 に 就業する。→ Bắt đầu làm việc lúc 9 giờ sáng.
>< 就業(しゅうぎょう)→ nhấn mạnh trạng thái làm việc (trong giờ làm việc, trong quy định) >< 就職(しゅうしょく)xin được việc, có việc làm → nhấn mạnh việc xin được việc
>< 終業する(しゅうぎょうする)(tự động từ) Kết thúc công việc / tan ca / kết thúc giờ làm việc (của công ty, trường học, tổ chức, v.v.)
vd: 会社 は 午後 5時 に 終業する。→ Công ty kết thúc giờ làm việc lúc 5 giờ chiều。
就業規則を守る
しゅうぎょうきそくをまもる tuân thủ nội quy làm việc
就業規則(しゅうぎょうきそく) nội quy làm việc, quy định lao động
弁護士
弁護する
弁護人
検察官
べんごし (danh từ) luật sư
弁護する(べんごする)(tha động từ) bào chữa, biện hộ
弁護人(べんごにん) (danh từ) người bào chữa
検察官(けんさつかん) (danh từ) công tố viên
成就 / 成就する
じょうじゅ (danh từ, tự động từ) sự thành tựu, sự đạt được (ước mơ, mục tiêu lớn) , đạt được, trở thành hiện thực → Mang sắc thái trang trọng, văn viết.
1: Ước nguyện, hy vọng trở thành hiện thực
vd: 夢 が 成就した。→ Ước mơ đã thành hiện thực.
2: Tình yêu đôi lứa (Kết thúc có hậu)
→ chỉ việc hai người yêu nhau cuối cùng cũng đến được với nhau.
恋 が 成就した。→ Tình yêu đơm hoa kết trái (hai người chính thức thành đôi).
3: Hoàn thành một công việc, kế hoạch lớn
→ Dùng trong văn viết hoặc các bối cảnh trang trọng để nói về việc hoàn tất một dự án hay sự nghiệp quan trọng.
vd: 計画 が 成就する。→ Kế hoạch đã được hoàn tất tốt đẹp.
>< 成功(せいこう)thành công nói chung >< 成就(じょうじゅ)trang trọng → thường dùng cho: ước mơ, tình yêu, nguyện vọng
従(したがーう、したがーえる、じゅう、しょう、じゅ)
従う
に従って
N + に従って
N + に従い(trang trọng hơn)
従える
部下を従える
従って
従いまして
したがう (tự động từ)
①: tuân theo, làm theo (mệnh lệnh, quy tắc, chỉ thị…)
→ Làm hành động phù hợp với chỉ thị, luật lệ, quy tắc hoặc ý kiến của người khác.
vd: ルール に 従う。→ Tuân theo quy tắc
②: đi theo, đi cùng (trang trọng)
→ Đi theo ai đó với tư cách tùy tùng hoặc người đi theo.
vd: 先生 に 従う。→ Đi theo giáo viên
に従って(したがって)
1: Theo, tuân theo (quy tắc, chỉ dẫn, mệnh lệnh)
Dùng khi làm gì theo quy định, hướng dẫn, ý kiến, luật lệ…
N + に従って
N + に従い(trang trọng hơn)
vd: 規則 に従って 行動してください。→ Hãy hành động theo quy tắc.
2: Theo… (sự thay đổi cùng với cái gì đó)
Dùng khi một sự việc thay đổi thì sự việc khác cũng thay đổi theo = “cùng với…”, “càng.. thì càng…”, “theo…”
vd: 年を取る に従って 体力が落ちる。→ Càng lớn tuổi thì thể lực càng giảm.
時間が経つ に従って 痛みが弱くなった。→ Theo thời gian, cơn đau giảm đi.
3: Theo… (căn cứ vào)
Dùng khi làm gì dựa theo dữ liệu, tiêu chuẩn
vd: 売上 に従って 給料が決まる。→ Lương được quyết định theo doanh số.
→ So sánh với によって (rất dễ nhầm) → によって tùy theo (mang tính phụ thuộc)
従える(したがえる)(tha động từ) bắt đi theo, dẫn theo, có thuộc hạ
Mang sắc thái người ở vị trí cao điều khiển người khác.
vd: 彼は多くの部下 を 従えている。→ Anh ta có nhiều cấp dưới.
王は兵士 を 従えている。→ Nhà vua có binh lính theo hầu.
部下を従える(ぶかをしたがえる)có cấp dưới theo hầu
従って (したがって) (liên từ) Vì vậy, do đó (logic, trang trọng)
vd: 雨です。したがって 行きません。→ Trời mưa, vì vậy không đi.
従いまして (したがいまして)(liên từ) Do đó, vì vậy (rất lịch sự)
→ dùng trong: công ty, bài phát biểu
vd: したがいまして、中止します。→ Vì vậy, chúng tôi hủy.
従事する
じゅうじする (tự động từ) làm việc trong lĩnh vực nào đó, tham gia vào công việc (Trang trọng.)
vd: 彼は研究 に 従事している。→ Anh ấy làm công việc nghiên cứu.
医療 に 従事する。→ làm trong ngành y tế
従順
>< 素直な
じゅうじゅん (danh từ, tính từ-na)
1. Ngoan ngoãn, phục tùng, vâng lời
→ Chỉ người hoặc động vật nghe lời, làm theo mệnh lệnh hoặc ý muốn của người khác, không chống đối.
vd: 彼 は とても 従順な 部下だ。→ Anh ấy là một cấp dưới rất ngoan ngoãn và phục tùng.
この犬 は とても 従順 だ。→ Con chó này rất ngoan và biết nghe lời.
2. Thuận theo, phục tùng quyền lực hoặc quy tắc
→ Chỉ thái độ tuân theo một cách ngoan ngoãn đối với quyền lực, luật lệ hoặc mệnh lệnh.
vd: 彼女 は 上司に 従順な 態度を取った。→ Cô ấy có thái độ phục tùng cấp trên.
従順な 兵士。→ Người lính phục tùng mệnh lệnh.
>< 素直な(すなおな): ngoan ngoãn nhưng mang nghĩa tự nhiên và chân thành >< 従順な: nhấn mạnh phục tùng mệnh lệnh
主従
主従関係
しゅじゅう (danh từ) chủ và người hầu, chủ và thuộc hạ
主従関係(しゅじゅうかんけい)quan hệ chủ tớ, quan hệ cấp trên cấp dưới
従容
しょうよう (danh từ, tính từ-na) bình tĩnh, ung dung (Trang trọng, văn viết.) = 冷静(れいせい) (danh từ, tính từ-na) bình tĩnh → thông thường >< 従容 → rất trang trọng
Cụm từ hay gặp: 従容として - một cách ung dung/thản nhiên.
vd: 彼 は 死 に際して、従容として 運命 を 受け入れた。→ Khi đối mặt với cái chết, anh ta đã ung dung chấp nhận số phận.
混乱 の 中 で、彼女 だけ は 従容とした 態度 を 崩(くず)さなかった。→ Giữa lúc hỗn loạn, chỉ có cô ấy là vẫn giữ được thái độ điềm tĩnh (ung dung).
従五位
じゅごい (danh từ) tước vị cấp 5 (hệ thống cấp bậc quý tộc Nhật Bản cổ) → Dùng trong hệ thống quý tộc.
応(こたーえる、おう)
応じる / 応える / 応え
応じる(おうじる) (tự động từ)
① Đáp lại, đáp ứng (yêu cầu, lời mời, mong muốn)
→ Hành động để đáp lại yêu cầu hoặc mong muốn của người khác.
vd: 市民 の 要望 に 応じる。→ Đáp ứng yêu cầu của người dân.
彼はインタビュー に 応じた。→ Anh ấy nhận lời trả lời phỏng vấn.
② Phù hợp / tùy theo (điều kiện, tình huống)
→ Làm gì đó tùy theo tình huống hoặc mức độ.
vd: 必要 に 応じて 対応する。→ Sẽ xử lý tùy theo nhu cầu.
状況 に 応じて 判断する。→ Phán đoán tùy theo tình hình.
③ Trả lời, phản hồi (lời gọi, tín hiệu)
→ Phản ứng lại một tín hiệu hoặc lời gọi.
vd: 呼びかけ に 応じる 人 が 少ない。→ Ít người đáp lại lời kêu gọi.
応える(こたえる)(tự động từ)
① Đáp lại kỳ vọng, mong đợi, tình cảm
→ Thực hiện điều gì đó để không phụ sự mong đợi hoặc tình cảm của người khác.
vd: 彼 は ファン の 期待 に 応えた。→ Anh ấy đã đáp lại kỳ vọng của người hâm mộ.
努力して両親 の 期待 に 応えたい。→ Tôi muốn cố gắng để đáp lại kỳ vọng của cha mẹ.
② Đáp lại lời kêu gọi, yêu cầu, sự ủng hộ
→ Phản ứng tích cực trước lời kêu gọi hoặc yêu cầu.
vd: 国民の声 に 応える 政治 が 必要だ。→ Cần một nền chính trị đáp lại tiếng nói của người dân.
彼 は 観客 の 声援 に 応えた。→ Anh ấy đáp lại sự cổ vũ của khán giả.
③ Có hiệu quả, có tác dụng (đối với cơ thể)
→ Dùng khi một kích thích hoặc tác động gây ảnh hưởng mạnh đến cơ thể.
vd: この薬は胃 に 応える。→ Thuốc này ảnh hưởng mạnh đến dạ dày.
その仕事は体 に 応えた。→ Công việc đó làm cơ thể rất mệt.
応え(こたえ)(danh từ) sự đáp lại, phản ứng
vd: 努力に対する 応え があった。→ Có sự đáp lại cho nỗ lực.
王
王様
国王
女王
王位
王朝
王室
おう (danh từ)
1: vua, quốc vương
2: người giỏi nhất, đứng đầu trong lĩnh vực nào đó
vd: 彼は 野球 の 王 だ。→ Anh ấy là vua bóng chày.
3: quân Vua trong cờ vua
王様(おうさま) (danh từ) đức vua (cách nói tôn kính, thân mật)
国王(こくおう) (danh từ) quốc vương → vua của một quốc gia cụ thể
女王(じょおう) (danh từ) nữ hoàng
王位 (おうい) (Danh từ) Ngôi vua, vương vị
vd: 王位 を 継ぐ。→ Kế thừa ngôi vua.。
王朝(おうちょう)(danh từ) Triều đại của một dòng vua cai trị một quốc gia trong một thời gian dài
vd: その国 は 長い 王朝 の 歴史 を 持つ。→ Quốc gia đó có lịch sử triều đại lâu dài.
王室(おうしつ)→ hoàng gia, gia đình vua.
兵士
軍人
兵隊
新兵
へいし (danh từ) binh sĩ, người lính
軍人(ぐんじん) (danh từ) quân nhân
兵隊(へいたい) (danh từ) lính (cách nói thông thường)
新兵(しんぺい)(danh từ) Tân binh, lính mới nhập ngũ, Người mới tham gia vào một tổ chức hoặc lĩnh vực (nghĩa mở rộng)
素直な
素直さ
すなおな (tính từ-na)
1: ngoan ngoãn, nghe lời
→ Chỉ người dễ tiếp thu và nghe lời người khác.
→ 彼は 素直な 子供だ。→ Nó là một đứa trẻ ngoan.
2: Thành thật, bộc lộ cảm xúc tự nhiên
→ Chỉ việc thẳng thắn bộc lộ cảm xúc mà không cố giấu hoặc chống lại.
素直 に 謝った。→ Tôi đã thành thật xin lỗi.
3: dễ tiếp thu, không cố chấp
→ Chỉ người không bướng bỉnh, có thể chấp nhận ý kiến hoặc lời khuyên của người khác một cách tự nhiên.
vd: 彼はアドバイスを 素直に 受け入れた。→ Anh ấy thẳng thắn tiếp nhận lời khuyên.
4: Tự nhiên, không gượng ép
→ Dùng cho cách thể hiện Thẳng, trơn tru (về hình dạng hoặc diễn đạt)
Chỉ đường nét, chuyển động hoặc cách diễn đạt không bị gượng ép, tự nhiên và mượt mà.
vd: 素直な 線 で 絵を描く。→ Vẽ tranh bằng những đường nét thẳng, tự nhiên.
彼の 文章 は 素直 で 読みやすい。→ Văn của anh ấy tự nhiên và dễ đọc.
素直さ(すなおさ)(danh từ)
1: sự ngoan ngoãn, dễ tiếp nhận
vd: 子供 の 素直さ は大切だ。→ Sự ngoan ngoãn của trẻ em rất quan trọng.
2: sự chân thành, thẳng thắn
vd: 彼女 の 素直さ に 感動した。→ Tôi cảm động trước sự chân thành của cô ấy.
>< 従順(じゅうじゅん) (danh từ, tính từ-na) ngoan ngoãn, biết nghe lời → phục tùng >< 素直 → ngoan, thật thà, tích cực
応対する
>< 接客
来客に応対する
おうたいする (tự động từ) tiếp đối, tiếp khách
vd: 客 に 応対する。→ tiếp khách
電話 に 応対する。→ nghe điện thoại
>< 接客(せっきゃく)tiếp khách với tư cách nhân viên phục vụ trong ngành dịch vụ >< 応対する(おうたいする) – ứng đối, tiếp chuyện, xử lý với người khác → tiếp chuyện, ứng xử, xử lý với người khác (nghĩa rộng hơn 接客)
来客に応対する(らいきゃくにおうたいする)tiếp khách đến
対応する
に対応する
たいおうする (TỰ ĐỘNG TỪ)
に/ と 対応する
→ Ứng phó / xử lý / phản ứng phù hợp
→ Nhấn mạnh sự phản ứng hoặc phục vụ phù hợp với yêu cầu / đối tượng
vd: 問題 に 対応する。→ Đối phó / xử lý vấn đề.
お客様の要望 (ようぼう)に丁寧に対応します。→ Chúng tôi sẽ xử lý yêu cầu của khách một cách cẩn thận.
取材 / 取材する
取材の対応
しゅざい (danh từ, tha động từ) phỏng vấn, thu thập thông tin (báo chí)
vd: 新聞記者 が 取材する。→ Nhà báo phỏng vấn.
取材 を 受ける。→ được phỏng vấn
取材の対応(しゅざいのたいおう)xử lý / đối ứng việc phỏng vấn
応用 / 応用する
応用問題
応用力
おうよう (danh từ, tự động từ)
1: ứng dụng (kiến thức, kỹ thuật vào thực tế)
Dùng khi đem lý thuyết đã học áp dụng vào tình huống thực tế.
vd: この技術 を 医療 に 応用する。→ Ứng dụng kỹ thuật này vào y tế.
習ったこと を 応用する。→ Ứng dụng điều đã học.
2: vận dụng linh hoạt
vd: 基本 を 応用する。→ Vận dụng kiến thức cơ bản.
応用問題(おうようもんだい)(danh từ) bài toán ứng dụng, bài tập vận dụng
応用力(おうようりょく)Khả năng áp dụng
反応 / 反応する
反応が鈍い
はんのう(danh từ, tự động từ)
1: phản ứng (cơ thể, tâm lý)
vd: 体 が 反応する。→ Cơ thể phản ứng.
2: phản ứng cảm xúc
vd: 彼は 強く 反応した。→ Anh ấy phản ứng mạnh.
3: phản ứng hóa học
vd: 化学 反応 が 起こる。→ Phản ứng hóa học xảy ra.
反応が鈍い(はんのうがにぶい)phản ứng chậm
臨機応変
りんきおうへん (danh từ, trạng từ) tùy cơ ứng biến, ứng biến linh hoạt theo tình huống
vd: 臨機応変 に 対応する。→ xử lý linh hoạt
彼 は 臨機応変な 対応 が できる 人 だ。→ Anh ấy là người có thể tùy cơ ứng biến (xử lý linh hoạt) mọi tình huống.
臨機
りんき (danh từ) tình huống, thời điểm quan trọng
応変
おうへん (danh từ) thay đổi cho phù hợp
訪(おとずーれる、たずーねる、ほう)
訪ねる
>< 尋ねる
たずねる (tha động từ) đi thăm ai đó / đến thăm nơi nào đó
→ Trọng tâm: hành động đi đến
vd: 友達の家 を 訪ねる。→ thăm nhà bạn
京都 を 訪ねる→ thăm Kyoto
>< 尋ねる (たずねる) hỏi, đặt câu hỏi, hỏi thông tin → Trọng tâm: hành động hỏi
vd: 先生 に 尋ねる → hỏi thầy
道 を 尋ねる → hỏi đường
訪れる
訪れ
訪れる(おとずれる)(tha động từ) đến thăm, viếng thăm
→ Đi đến một nơi hoặc một người nào đó để thăm.
→ Sắc thái: hơi văn viết, trang trọng hơn 訪ねる (たずねる)
vd: 彼は京都 を 訪れた。→ Anh ấy đến thăm Kyoto.
私は先生 の 家 を 訪れた。→ Tôi đến thăm nhà thầy.
訪れる(おとずれる)(tự động từ)
1: đến, xảy đến (thời điểm / tình huống)
→ Một thời điểm, sự kiện hoặc trạng thái đến.
→ Chủ ngữ thường là: 春, チャンス, 危機, 静けさ, 眠り
vd: 春 が 訪れた。→ Mùa xuân đã đến.
チャンス が 訪れる。→ Cơ hội đến.
静かな夜 が 訪れた。→ Một đêm yên tĩnh đã đến.
2: một cảm xúc / trạng thái xuất hiện
→ Một trạng thái tâm lý hoặc hiện tượng xuất hiện.
vd: 眠りが訪れる。→ Cơn buồn ngủ đến.
平和が訪れる。→ Hòa bình đến.
訪れ(おとずれ)(danh từ) sự đến, sự xuất hiện
→ Dùng cho mùa, cơ hội, sự thay đổi.
vd: 新しい時代 の 訪れ。→ Sự đến của thời đại mới.
訪問する
ほうもんする (tha động từ) thăm, viếng (trang trọng)
他社
自社
当社
たしゃ (danh từ) công ty khác
自社(じしゃ) (danh từ) → công ty mình
当社(とうしゃ) (danh từ) → công ty chúng tôi
課 (か)
課
営業課
か (danh từ)
1: bài học
vd: 第1 課 → bài 1
2: phòng, ban
vd: 人事 課 → phòng/ ban nhân sự
営業課(えいぎょうか)(danh từ) phòng kinh doanh
課す
課される
かす (tha động từ)
1: giao (nhiệm vụ, bài tập, trách nhiệm)
vd: 先生は学生に宿題 を 課した。→ Giáo viên giao bài tập cho học sinh.
会社は彼に重要な 任務 を 課した。→ Công ty giao cho anh ấy nhiệm vụ quan trọng.
2: áp đặt (luật, thuế, nghĩa vụ, hình phạt)
vd: 政府は新しい 税 を 課した。→ Chính phủ áp thuế mới.
罰金 を 課す。→ phạt tiền
課される(かされる)(tự động từ (dạng bị động của 課す)) bị giao, bị áp đặt
vd: 罰金 が 課された。→ bị phạt tiền
責任 が 課される。→ bị giao trách nhiệm
課題
課題に取り組む
かだい (danh từ)
1: bài tập, bài tập về nhà
= 宿題(しゅくだい) (danh từ) → bài tập về nhà >< 課題→ bài tập hoặc vấn đề lớn
2: vấn đề cần giải quyết
vd: この問題 は 今後 の 課題です。→ Đây là vấn đề cần giải quyết trong tương lai.
課題に取り組む(かだいにとりくむ)nỗ lực giải quyết vấn đề
取り組む
~に 取り組む
取り組み
とりくむ (tự động từ) nỗ lực làm gì, tích cực giải quyết → tập trung giải quyết vấn đề cụ thể
~に 取り組む
1: Nghiêm túc đối mặt và nỗ lực giải quyết một vấn đề
vd: 環境問題 に 取り組んでいる。→ Đang nghiêm túc giải quyết vấn đề môi trường.
2: Hợp tác hoặc xử lý vấn đề chung (Chính sách/Xã hội)
→ chính phủ hoặc tổ chức đang tìm cách xử lý một khó khăn nào đó.
vd: 政府 と 企業 が 協力して 課題 に 取り組む。→ Chính phủ và doanh nghiệp hợp tác để giải quyết vấn đề.
3: (Nghĩa gốc) Vật lộn, khóa chặt vào nhau (sumo, đấu vật)
→ hai người lao vào nhau, nắm chặt để đấu.
vd: 力士 同士 が 土俵 で 取り組んだ。→ Hai võ sĩ sumo đã lao vào vật nhau trên sàn đấu.
取り組み(とりくみ)(Danh từ)
1: Nỗ lực, hoạt động đang tiến hành
2: Trận đấu (sumo)
課税 / 課税する
かぜい (danh từ, tự động từ) đánh thuế
vd: 酒 に 課税する。→ đánh thuế rượu
論(ろん)
議論 / 議論する
議論を続ける
>< 話し合う
ぎろん (danh từ, tự động từ) thảo luận, tranh luận
→ Trình bày lý lẽ, đưa ra các luận điểm để bảo vệ ý kiến của mình và xem xét ý kiến của người khác.
→ Mục đích: Tìm ra giải pháp đúng đắn nhất, phân định đúng/sai, hoặc đi đến một quyết định cuối cùng dựa trên lý lẽ.
→ Đặc điểm: Thường dùng trong các cuộc họp, diễn đàn, chính trị, hoặc khi hai bên có ý kiến trái chiều gay gắt.
議論を続ける(ぎろんをつづける)(tha động từ) tiếp tục thảo luận
>< 話し合う (はなしあう)Bàn bạc / Trao đổi
→ Các bên cùng nói chuyện với nhau để hiểu rõ cảm xúc, suy nghĩ hoặc để tìm ra tiếng nói chung.
→ Mục đích: Thấu hiểu lẫn nhau (mutual hiểu biết), hòa giải, hoặc cùng nhau giải quyết một vấn đề trong hòa bình.
→ Đặc điểm: Dùng trong gia đình, bạn bè, hoặc giữa các đồng nghiệp khi muốn tìm sự đồng thuận mà không cần quá căng thẳng về lý luận.
任務
にんむ (danh từ) nhiệm vụ quan trọng được giao
vd: 任務 を 果たす。→ hoàn thành nhiệm vụ
彼は 重要な 任務 を与えられた。→ Anh ấy được giao nhiệm vụ quan trọng
論点
論点をはっきりさせる
要点
視点
ろんてん (danh từ) luận điểm, điểm tranh luận chính
→ Điểm quan trọng trong tranh luận.
論点をはっきりさせる làm rõ luận điểm
要点(ようてん) (danh từ) Ý chính, điểm cốt lõi hoặc nội dung quan trọng nhất của vấn đề
視点(してん) (danh từ) góc nhìn
論理
論理的
理論
推論
ろんり (danh từ) logic, lý luận
vd: 論理 が 正しい。→ logic đúng
論理 を 理解する。→ hiểu logic
論理的(ろんりてき)(tính từ-na) mang tính logic
理論(りろん) (danh từ) lý thuyết
推論(すいろん) (danh từ) suy luận
合理的な
合理性
>< 不合理な
>< 非合理な
非合理的な
ごうりてき (tính từ-na)
1: Hợp lý, có lý
→ Chỉ cách suy nghĩ hoặc hành động dựa trên lý trí và logic.
vd: 合理的な 考え方。→ Cách suy nghĩ hợp lý.
2: Hiệu quả, tối ưu
→ Chỉ phương pháp không lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc công sức.
vd: 合理的な 方法を選ぶ。→ Chọn phương pháp hiệu quả.
合理性(ごうりせい)(danh từ) Tính hợp lý, tính logic
Chỉ mức độ hợp lý của một suy nghĩ, hệ thống hoặc hành động.
vd: この計画 には 合理性 がある。→ Kế hoạch này có tính hợp lý.
>< 不合理な(ふごうりな)(tính từ な) Không hợp lý, vô lý
→ Chỉ điều trái với logic hoặc công bằng.
vd: 不合理な ルール。→ Quy tắc vô lý.
>< 非合理な(ひごうりな)(tính từ な) Phi lý, không hợp lý
Chỉ hành động hoặc suy nghĩ không dựa trên logic. → Nhấn mạnh thiếu logic / thiếu lý lẽ.
vd: 非合理な 判断。→ Phán đoán phi lý.
非合理的な(ひごうりてきな)(tính từ な) không hợp lý, thiếu hiệu quả, không logic → nhấn mạnh thiếu tính hợp lý
vd: 非合理的な 判断 → quyết định không hợp lý
非合理的な やり方→ cách làm thiếu hiệu quả
>< 非合理 → không logic >< 不合理 → vô lý / không công bằng
論理的に説明する力が必要だ
ろんりてきに せつめいする ちから が ひつようだ cần khả năng giải thích logic
小論文
しょうろんぶん (danh từ) bài luận ngắn
論拠
>< 根拠
ろんきょ (danh từ) căn cứ lập luận, cơ sở lý luận
vd: 論拠 を 示す。→ đưa ra căn cứ
彼 の 主張 には 明確な 論拠 が ない。→ Sự khẳng định của anh ta không có luận cứ (căn cứ) rõ ràng.
>< 根拠(こんきょ) (danh từ) căn cứ chung
採(とーる、さい)
採る
採る(とる)(tha động từ)
1: lấy (mẫu, máu, dữ liệu)
Dùng trong y học, nghiên cứu.
vd: 血 を 採る。→ lấy máu
サンプル を 採る。→ lấy mẫu
2: chọn, áp dụng (phương pháp, hệ thống)
→ chọn một cách làm, một biện pháp
vd: 新しい方法 を 採る。→ áp dụng phương pháp mới
3: thu hoạch (ít dùng hơn 取る)
vd: 野菜 を 採る。→ thu hoạch rau
4: Tuyển dụng
→ Thường gặp trong 採用する (さいようする) hơn là đứng một mình.
vd: 新入社員 を 採る。→ Tuyển nhân viên mới.
5: chấp nhận (Ý kiến)
→ Dùng khi một đề án hoặc ý kiến được lựa chọn để thực hiện.
vd: 彼の 提案 を 採った。→ Chấp nhận đề xuất của anh ấy.
採用 / 採用する
さいよう (danh từ, tha động từ)
1: tuyển dụng → tuyển dụng chính thức
vd: 会社は彼 を 採用した。→ công ty tuyển dụng anh ấy
2: chấp nhận, thông qua (ý kiến, phương pháp)
→ ý tưởng, phương án hoặc công nghệ mới được lựa chọn để đưa vào sử dụng thực tế.
vd: 新しい案 を 採用する。→ thông qua phương án mới
採用試験
さいようしけん (danh từ) kỳ thi tuyển dụng
採決 / 採決する
さいけつ (danh từ, tha động từ) biểu quyết
→ Việc người điều hành (chủ tịch hội đồng, chủ tọa) yêu cầu các thành viên đưa ra quyết định cuối cùng (có thể bằng cách giơ tay, đứng lên, hoặc bỏ phiếu).
→ Đặc điểm: Nhấn mạnh vào việc tổng kết ý kiến để xem phương án đó có được thông qua hay không.
→ Ngữ cảnh: Dùng trong Quốc hội, các cuộc họp hội đồng quản trị, hoặc các buổi họp nghị sự trang trọng.
vd: 法案 を 採決する。→ biểu quyết dự luật
採集 / 採集する
昆虫採集
さいしゅう (danh từ, tha động từ) thu thập (mẫu, sinh vật)
vd: 植物 を 採集する。→ thu thập thực vật
昆虫採集(こんちゅうさいしゅう) (danh từ) bắt côn trùng, sưu tập côn trùng
募(つのーる、ぼ)
募集する
ぼしゅうする (tha động từ) tuyển, tuyển mộ, kêu gọi
→ tìm và kêu gọi người tham gia hoặc ứng tuyển
vd: 社員 を 募集する。→ tuyển nhân viên
意見 を 募集する。→ kêu gọi ý kiến
募る
参加希望者を募る
>< 奪う
つのる (tha động từ)
1: kêu gọi, chiêu mộ, vận động, tuyển, gom
Giống 募集する, nhưng trang trọng hơn, văn viết nhiều hơn
vd: 寄付 を 募る。→ kêu gọi quyên góp
参加者 を 募る。 → Kêu gọi người tham gia.
2: Cảm xúc tăng lên , dâng lên (cảm xúc, tình cảm, lo lắng, căng thẳng) → cảm xúc ngày càng dâng cao
vd: 不安 が 募る。→ sự lo lắng tăng lên
>< 奪う (うばう) Giật lấy, cướp đoạt
参加希望者を募る(さんかきぼうしゃをつのる)kêu gọi người muốn tham gia
応募する
応募者
おうぼする (tự động từ) ứng tuyển, ứng tuyển vào
vd: 会社 に 応募する。→ ứng tuyển công ty
試験 に 応募する。→ đăng ký thi
応募者(おうぼしゃ) (danh từ) người ứng tuyển
雇(やとーう、こ)
雇う
新しい人を雇う
アルバイトを雇う
雇う(やとう) (tha động từ) thuê, tuyển người làm việc
Chỉ việc người hoặc công ty thuê ai đó làm nhân viên và trả lương.
→ So với từ 採用する (さいようする)mang tính trang trọng, hành chính, thì 雇う nghe gần gũi và trực diện hơn. Nó nhấn mạnh vào việc trả lương/thù lao để thuê người làm việc cho mình.
vd: 会社は新しい社員 を 雇った。→ Công ty đã thuê nhân viên mới.
店で店員 を 雇っている。→ Cửa hàng đang thuê nhân viên.
新しい人を雇う(あたらしいひとをやとう)thuê người mới
アルバイトを雇う(あるばいとをやとう)thuê nhân viên làm thêm
雇用問題
こようもんだい (danh từ) vấn đề việc làm
雇用 / 雇用する
>< 雇う
>< 採用する
雇用契約
雇用保険
雇用機会
雇用形態
こよう (danh từ, tha động từ) việc thuê người, thuê mướn lao động, tuyển dụng → trang trọng
→ là thuật ngữ chuyên ngành dùng trong kinh tế, luật pháp và hành chính để chỉ việc thiết lập quan hệ lao động giữa người chủ (doanh nghiệp) và người làm thuê.
→ Nếu 雇う(やとう) nghe có vẻ cá nhân (như thuê người dọn vườn, thuê giúp việc), thì 雇用 gợi lên hình ảnh một tổ chức, công ty có hệ thống quản lý, hợp đồng và bảo hiểm rõ ràng.
>< 採用する (さいようする)tuyển dụng → sắc thái: Thủ tục → Nhấn mạnh vào việc lựa chọn (đậu phỏng vấn, duyệt hồ sơ). >< 雇用する→ sắc thái: Pháp lý → Nhấn mạnh vào mối quan hệ lao động và trách nhiệm của chủ sử dụng.
雇用契約 (こようけいやく) Hợp đồng lao động.
雇用保険 (こようほけん) Bảo hiểm thất nghiệp (Bảo hiểm lao động).
雇用機会 (こようきかい)Cơ hội việc làm.
雇用形態 (こようけいたい) Hình thức lao động (thời vụ, chính thức, phái cử...).
解雇する
>< 首にする
かいこする (tha động từ) sa thải
vd: 会社は 彼 を 解雇した。→ Công ty sa thải anh ấy.
>< 首にする(くびにする)(tha động từ) → đuổi việc (cách nói thông thường) >< 解雇する → trang trọng
日雇い
日雇い労働
ひやとい (danh từ) làm thuê theo ngày → trả tiền theo ngày
日雇い労働(ひやといろうどう) (danh từ) lao động làm thuê theo ngày
vd: 日雇い労働 を する。→ làm lao động ngày
適(てき)
適当
てきとう (tính từ-na, danh từ, trạng từ)
1: phù hợp, thích hợp (意味 tốt) → phù hợp với mục đích, điều kiện
vd: この箱 は本を入れる のに 適当です。→ Cái hộp này phù hợp để đựng sách.
2: vừa phải, vừa đủ
→ Không quá nhiều, không quá ít
vd: 適当に 塩を入れてください。→ Hãy cho lượng muối vừa phải.
3: qua loa, đại khái, không nghiêm túc ⚠ (rất hay dùng)
→ Làm không cẩn thận, không suy nghĩ kỹ
vd: 適当に 答えた。→ Tôi trả lời đại.
適当に やってください。→ Làm đại đi cũng được
>< 適切(てきせつ)(tính từ-na) thích hợp (mang sắc thái chính xác, đúng đắn)→ trang trọng hơn.
適切
適切な指示を出す
てきせつ (tính từ-na) thích hợp, đúng đắn, phù hợp nhất
→ dựa trên tiêu chuẩn đúng
vd: 適切な 説明をする。→ Giải thích thích hợp.
適切な 判断です。→ Đó là phán đoán đúng đắn.
適切な指示を出す(てきせつな しじ を だす)đưa ra chỉ thị thích hợp
適応 / 適応する
環境に適応する
てきおうする (danh từ, tự động từ) thích nghi → thay đổi để phù hợp
vd: 新しい 環境 に 適応する。→ Thích nghi với môi trường mới.
環境に適応する(かんきょう に てきおうする)thích nghi với môi trường
適職
適職に就く
てきしょく (danh từ) nghề phù hợp
適職に就く(てきしょく に つく)làm công việc phù hợp
天職
てんしょく (danh từ) thiên chức, nghề sinh ra để làm
>< 適職 → nghề phù hợp >< 天職 → nghề lý tưởng nhất
適性
適性を調べる
てきせい (danh từ) năng khiếu, tố chất phù hợp
vd: 彼には教師 の 適性 がある。→ Anh ấy có tố chất làm giáo viên.
>< 才能(さいのう)(danh từ) tài năng >< 適性 → phù hợp với việc gì đó
適性を調べる(てきせい を しらべる)kiểm tra năng lực phù hợp
適齢期
てきれいき (danh từ) độ tuổi thích hợp (đặc biệt là độ tuổi kết hôn)
→ chỉ độ tuổi được coi là phù hợp nhất để làm việc gì đó, thường dùng cho kết hôn
vd: 彼女は 適齢期 です。→ Cô ấy đang ở độ tuổi kết hôn thích hợp.
娘は 適齢期 を 迎えた。→ Con gái tôi đã đến tuổi kết hôn.
適度な
適度
適度な運動
>< 適切な
>< 適当な
てきどな (tính từ-na) Mức độ vừa phải, không quá nhiều cũng không quá ít, hợp lý, thích hợp
→ Chỉ mức độ phù hợp về lượng hoặc cường độ, nằm ở mức trung bình hợp lý.
vd: 適度な 休憩が必要です。→ Cần nghỉ ngơi vừa phải.
適度な 緊張はいいことです。→ Căng thẳng vừa phải là tốt.
適度(てきど)(danh từ) mức độ phù hợp
適度な運動(てきどな うんどう)vận động vừa phải
>< 適切な(てきせつな)(tính từ な) Thích hợp, đúng đắn, phù hợp với tình huống
→ Chỉ cách làm, quyết định, hành động phù hợp với hoàn cảnh.
vd: 適切な 判断をする。→ Đưa ra phán đoán thích hợp.
問題 に対して 適切な 対応が必要だ。→ Cần có cách xử lý thích hợp đối với vấn đề.
>< 適当な(てきとうな)(tính từ な)
1: Phù hợp, thích hợp (giống 適切)
Nghĩa này thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.
vd: 適当な サイズ の 箱 を 選ぶ。→ Chọn một cái hộp có kích thước phù hợp.
2: Đại khái, qua loa, làm cho xong
→ Đây là nghĩa rất thường dùng trong hội thoại.
vd: 彼 は いつも 適当な ことを言う。→ Anh ta lúc nào cũng nói bừa.
そんな 適当な 仕事では困る。→ Làm việc qua loa như vậy thì không được.
適度な → nói về mức độ
適切な → nói về cách làm đúng
適当な → phù hợp (văn viết) / qua loa / đại khái (hội thoại)
般(はん)
一般的
一般
一般に
一般常識
一般論
一般社会
一般大衆
一般性
いっぱんてき (tính từ-na) mang tính chung, phổ biến
vd: これは 一般的な 考えです。→ Đây là suy nghĩ phổ biến.
一般的 に 日本人は真面目です。→ Nói chung người Nhật nghiêm túc.
一般(いっぱん)(danh từ)
①: chung, nói chung, tổng thể (không giới hạn)
vd: 一般 の人は知らない。→ Người bình thường thì không biết.
②: phổ biến, thông thường
vd: これは 一般 の考えです。→ Đây là suy nghĩ phổ biến.
③: không chuyên, không đặc biệt (đối lập với chuyên môn / đặc biệt)
vd: 一般席を予約しました。→ Tôi đã đặt ghế thường.
一般(いっぱん): chung, toàn thể >< 普通(ふつう): bình thường, không đặc biệt
一般に(いっぱんに)(Trạng từ) nói chung, nhìn chung
vd: 一般に 日本人は真面目です。→ Nói chung người Nhật nghiêm túc.
一般常識(いっぱんじょうしき)kiến thức thường thức, kiến thức phổ thông
一般論(いっぱんろん)lý luận chung, nói chung chung
一般社会(いっぱんしゃかい)xã hội nói chung
一般大衆(いっぱんたいしゅう)quần chúng nói chung
一般性(いっぱんせい)tính phổ biến, tính chung
一般人
>< 素人
いっぱんじん (danh từ) người bình thường, người dân thường
→ không phải chuyên gia
vd: 一般人 は入れません。→ Người bình thường không được vào.
>< 素人(しろうと)(danh từ) người không chuyên → người không có kỹ năng >< 一般人 → người dân thường
一般職
一般職を希望する
いっぱんしょく (danh từ) công việc phổ thông (trong công ty Nhật)
→ không phải vị trí quản lý
vd: 彼女は 一般職 です。→ Cô ấy làm vị trí phổ thông.
一般職を希望する(いっぱんしょく を きぼうする)mong muốn làm công việc phổ thông
全般
ぜんぱん (danh từ) toàn bộ, toàn thể, nói chung → phạm vi rộng
vd: 仕事 全般 を担当する。→ Phụ trách toàn bộ công việc.
生活 全般 を見直す。→ Xem lại toàn bộ cuộc sống.
素人
しろうと (danh từ) người không chuyên, người nghiệp dư
→ chỉ người không có kiến thức chuyên môn hoặc kinh nghiệm
vd: 私は 素人 です。→ Tôi là người không chuyên.
素人 には難しい。→ Với người không chuyên thì khó.
希望する
きぼうする (tha động từ) mong muốn, hy vọng (trang trọng)
→ dùng trong: đơn xin việc, đăng ký, hoàn cảnh trang trọng
vd: 大学進学 を 希望する。→ Mong muốn học đại học.
一般職 を 希望して います。→ Tôi mong muốn làm việc phổ thông.
望む
のぞむ (tha động từ)
1: mong muốn, , hy vọng, nguyện ước
→ tương đương với wish hoặc hope
vd: 成功 を 望む。→ Mong thành công.
平和 を 望む。→ Mong hòa bình.
2: Trông ra, nhìn ra (Vị trí địa lý)
→ mô tả một địa điểm (phòng, cửa sổ, tòa nhà) có tầm nhìn hướng về một cảnh quan nào đó.
vd: 海 を 望む 部屋 に 泊まりたい。→ Tôi muốn ở trong căn phòng trông ra (nhìn ra) biển.
3: đối mặt (Sự kiện quan trọng)
→ Dùng khi một người bước vào một tình huống, một kỳ thi hoặc một buổi lễ với tâm thế sẵn sàng.
vd: 試合 に 望む。→ Đối mặt với trận đấu.
→ dùng thông thường, hội thoại >< 希望する trang trọng, dùng trong hồ sơ
総(そう)
総合 / 総合する
総合的な
総合(そうごう)(danh từ)
1: Sự tổng hợp nhiều yếu tố lại thành một chỉnh thể
→ Chỉ hành động hoặc trạng thái kết hợp nhiều bộ phận, nhiều yếu tố khác nhau thành một hệ thống hoàn chỉnh.
vd: 意見 を 総合する 必要がある。→ Cần tổng hợp các ý kiến lại.
総合 の 結果 を発表する。→ Công bố kết quả tổng hợp.
2: Đánh giá toàn diện
vd: 総合 で 判断する。→ Đánh giá một cách tổng thể.
3: Toàn diện, bao quát nhiều lĩnh vực
vd: 総合 力が高い。→ Năng lực tổng hợp cao.
総合する (そうごうする) (tha động từ)
1: Tổng hợp lại
vd: 意見 を 総合する。→ Tổng hợp ý kiến.
情報 を 総合して判断する。→ Tổng hợp thông tin và phán đoán.
2: Xem xét toàn diện
vd: 情報 を 総合して 結論を出す。→ Tổng hợp (Xem xét toàn diện) thông tin rồi đưa ra kết luận.
= まとめる (tha động từ) gộp lại, xử lý chung, làm trong 1 lần, tổng hợp (thông thường) >< 総合する → trang trọng
総合的な(そうごうてきな)(tính từ -な) mang tính tổng hợp, mang tính toàn diện
総合職
そうごうしょく (danh từ) nhân viên tổng hợp
→ nhân viên có khả năng: thăng tiến, quản lý
>< 一般職(いっぱんしょく)(danh từ) nhân viên phổ thông → ít thăng tiến, hỗ trợ
総合病院
そうごうびょういん (danh từ) bệnh viện đa khoa
総称
そうしょう (danh từ) tên gọi chung
vd: これら を 総称して 動物という。→ Những cái này gọi chung là động vật.
総務部
>< 人事部
そうむぶ (danh từ) phòng tổng vụ (hành chính)
→ quản lý: giấy tờ, hành chính
vd: 総務部 で 働いている。→ Làm ở phòng hành chính.
>< 人事部(じんじぶ) (danh từ) phòng nhân sự >< 総務部 → hành chính chung
総力
そうりょく (danh từ) toàn bộ sức lực
vd: 総力 を 使う。→ Dùng toàn bộ sức lực.
>< 全力(ぜんりょく)(danh từ) toàn lực → sức lực cá nhân >< 総力 → sức lực tập thể
総力を上げて取り組む
N + を + あげて
そうりょく を あげて とりくむ dốc toàn lực để thực hiện
→ rất trang trọng
上げる(あげる)= nâng lên / huy động / dốc lên.
N + を + あげて = huy động toàn bộ N = với tất cả N
企(くわだーてる、き)
企業
有名企業
大企業
中小企業
きぎょう (danh từ) doanh nghiệp, công ty
= 会社(かいしゃ)– (danh từ) công ty → dùng phổ biến, trong hội thoại >< 企業 trang trọng, dùng trong kinh tế, mang tính học thuật
有名企業(ゆうめいきぎょう)(danh từ) doanh nghiệp nổi tiếng
大企業(だいきぎょう)(danh từ) doanh nghiệp lớn
中小企業(ちゅうしょうきぎょう) (danh từ) doanh nghiệp vừa và nhỏ