1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
comprehensive school
/ˌkɒmprɪˈhensɪv skuːl/
trường phổ thông hỗn hợp
ex: At a macro level, the system requires comprehensive schools for the majority of students, alongside selective ones.
—> Ở cấp độ vĩ mô, hệ thống yêu cầu các trường phổ thông hỗn hợp cho đa số học sinh, bên cạnh các trường chuyên.

streaming = tracking
phân loại học sinh theo năng lực
ex: The practice of streaming involves separating students into classes depending on their diagnosed levels of attainment.
—> Việc phân luồng bao gồm tách học sinh vào các lớp dựa trên mức độ đạt được đã được chẩn đoán của họ.

analogy
điểm tương tự
EX: I have heard the mixed-ability model attacked by way of analogy: a group hike.
—> Tôi từng nghe mô hình lớp học hỗn hợp bị chỉ trích thông qua một phép so sánh: một chuyến đi bộ đường dài theo nhóm.

mediocrity
sự tầm thường
ex: Critics argue that mixed-ability classes inevitably lead to academic mediocrity because bright students are held back. | Các nhà phê bình cho rằng các lớp học hỗn hợp chắc chắn dẫn đến sự tầm thường trong học tập vì học sinh giỏi bị kìm hãm. |

paradigm
/ˈpærədaɪm/ mô hình mẫu
The mixed-ability paradigm challenges the traditional method of separating students by intelligence. | Mô hình (hệ tư tưởng) lớp học hỗn hợp thách thức phương pháp truyền thống là tách học sinh theo trí thông minh. |

straggler
người bị tụt lại
In a mixed group, the stragglers won't enjoy the lovely stroll in the park they are perhaps more suited to. | Trong một nhóm hỗn hợp, những người tụt lại phía sau sẽ không tận hưởng được buổi đi dạo công viên nhẹ nhàng mà có lẽ phù hợp với họ hơn. |

aptitude
năng khiếu
Forcing everyone on the same hike – regardless of aptitude – would be madness. | Ép buộc mọi người đi cùng một chuyến đi bộ – bất kể năng khiếu/khả năng – sẽ là sự điên rồ. |

zeal
sự nhiệt tình
There is a certain pride and zeal when students pass on skills they have just mastered to their peers. | Có một niềm tự hào và sự nhiệt huyết nhất định khi học sinh truyền đạt lại các kỹ năng họ vừa nắm vững cho bạn bè. |

to advocate
tán thành, ủng hộ
Advocates of the mixed-ability model argue that it improves students' social skills. | Những người ủng hộ mô hình lớp học hỗn hợp cho rằng nó cải thiện kỹ năng xã hội của học sinh. |

to wane
suy giảm
When the fittest students have to wait for others, their enthusiasm wanes. | Khi những học sinh giỏi nhất phải chờ đợi người khác, sự nhiệt tình của họ suy giảm. |

to get over an idea to their peers
giải thích rõ ràng lại cho bạn học
I find it amazing to watch students get over an idea to their peers in ways that I would never think of. | Tôi thấy thật ngạc nhiên khi xem học sinh giải thích một ý tưởng cho bạn bè theo những cách mà tôi không bao giờ nghĩ tới. |

to take the lead
dẫn đầu
In the hiking analogy, the fittest in the group take the lead and set a brisk pace. | Trong phép ẩn dụ về đi bộ đường dài, những người khỏe nhất dẫn đầu và thiết lập một tốc độ nhanh. |

autonomous (adj)
tự chủ
The purpose of teaching is to remove scaffolding gradually until students are autonomous. | Mục đích của việc dạy học là dỡ bỏ dần sự hỗ trợ cho đến khi học sinh có thể tự chủ. |

dumb (adj)
ngu ngốc
= Stupid, Unintelligent, Dense
>< Smart, Intelligent, Clever
Some claim that in mixed classes, the smart stay smart and the dumb get dumber. | Một số người cho rằng trong các lớp học hỗn hợp, người giỏi vẫn giỏi còn người kém thì càng kém đi. |

highest-achieving
đạt thành tích cao nhất
The highest-achieving students may not receive enough challenge in a mixed-ability environment. | Những học sinh đạt thành tích cao nhất có thể không nhận đủ thử thách trong môi trường đa trình độ. |

attain
đạt được
= Achieve, Reach, Accomplish, Gain
>< Fail, Lose, Miss
Streaming is based on what students have managed to attain in their previous assessments. | Phân luồng dựa trên những gì học sinh đã đạt được trong các bài đánh giá trước đó. |

rewarding
(adj) đáng đọc, đáng làm
It can be rewarding to teach knowledge which you have only recently acquired. | Việc dạy lại kiến thức mà bạn chỉ vừa mới tiếp thu có thể rất bổ ích/đáng giá. |

uncertain
không chắc chắn
= Unsure, Doubtful
>< Certain, Sure
Some teachers remain uncertain about allowing students to take on teaching roles in the classroom. | Một số giáo viên vẫn không chắc chắn về việc cho phép học sinh đảm nhận vai trò giảng dạy trong lớp. |

mixed-ability class
lớp học nhiều trình độ
The Vygotsky model of education supports the concept of a mixed-ability class. | Mô hình giáo dục Vygotsky ủng hộ khái niệm lớp học đa trình độ. |

minimal advantage = small benefit
lợi ích nhỏ
Research suggests there is only a minimal advantage for bright students in streamed classes. | Nghiên cứu cho thấy chỉ có một lợi ích rất nhỏ đối với học sinh giỏi trong các lớp phân luồng. |

representation
sự đại diện
Lower sets tend to have a much higher representation of low socioeconomic class students. | Các nhóm lớp trình độ thấp thường có sự đại diện cao hơn của học sinh thuộc tầng lớp kinh tế xã hội thấp. |

socioeconomic
kinh tế xã hội
Streaming often reinforces existing socioeconomic divides among students. | Phân luồng thường củng cố sự phân hóa kinh tế xã hội hiện có giữa các học sinh. |

assistance = support
sự hỗ trợ
The zone of proximal development is the gap between what a student can do alone and what they can do with assistance. | Vùng phát triển gần là khoảng cách giữa những gì học sinh có thể làm một mình và những gì họ có thể làm với sự hỗ trợ. |

cognitive
nhận thức
Peer tutors possess similar cognitive structures to their struggling classmates, making explanations easier to understand. | Các bạn gia sư đồng trang lứa sở hữu cấu trúc nhận thức tương tự với các bạn học đang gặp khó khăn, giúp việc giải thích dễ hiểu hơn. |

selective school
trường chuyên
Selective schools are established specifically for the brightest students. | Các trường chuyên được thành lập dành riêng cho những học sinh xuất sắc nhất. |
