1/32
5A
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
personality
(n) nhân cách,cá tính
insight (into)
(n) sự thấu hiểu,hiểu sâu
intake
(n) sự lấy vào,điểm lấy vào
have difficulty in + V_ing
gặp khó khăn
good at + V_ing
giỏi về
(be) willing to + V1
sẵn sàng, sẵn lòng lgi
sensitive (to)
nhạy cảm,dễ bị tổn thương,để ý
different (from)
khác lẫn nhau
different (in)
khác về vấn đề gì
indifferent (to)
thờ ơ,lãnh đạm
take pleasure in + V_ing
thích thú
take charge
nắm quyền kiểm soát,chịu trách nhiệm (về cgi)
charge sb X
(v) bắt ngta chịu trách nhiệm/bắt ai trả tiền
(be) in charge of sth
chịu trách nhiệm chuyện gì
be charged with
gáng với tội gì đó
focus on=pay attention to=concentrate on
chú ý,tập trung
come up with
tìm ra (1 giải pháp,câu trả lời)
abstract
(adj) trừu tượng
objective
(adj) khách quan
subjective
(adj) chủ quan
(be) based on
dựa vào,căn cứ vào,đặt cơ sở trên
transform (into)
(v) biến đổi
ideal (for)
(n) (adj) lý tưởng
idealism
(n) chủ nghĩa lí tưởng
tend to
(v) có khuynh hướng,thường hay
first-hand
(adj) tự trải nghiệm
significance
(n) ý nghĩa,tầm quan trọng
significant
(adj) quan trọng,đáng kể
value
(v) coi trọng
loyal (to)
(adj) trung thành
order
(n) thứ tự,trật tự
disorder
(n) rối loạn
excel at + V_ing
trội,giỏi,xuất sắc