VIẾT KTCT FULL

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

45 Terms

1
New cards

Mối quan hệ giữa GTSD và GT

sự thống nhất, sự đối lập

2
New cards

sự thống nhất (mqh giữa gtsd và gt)

  • 1 vật chỉ trở thành hàng hoá khi có cả gtsd và gt

  • gtsd là hình thức biểu hiện vật chất của giá trị

3
New cards

sự đối lập (mqh giữa gtsd và gt)

  • gtsd phản ánh khía cạnh vật chất, giá trị phản ánh khía cạnh xã hội

  • quá trình thực hiện gt và gtsd có thể tách rời nhau về không gian và thời gian

4
New cards

yêu cầu về sản xuất và trao đổi hàng hoá ph dựa trên cơ sở nào

cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

5
New cards

trong nền kinh tế thị trường, giá cả và giá trị thường chênh lệch

quy luật cung cầu

6
New cards

dù giá cả lên xuống xoay quanh giá trị nhưng xét đến cùng?

hàng hoá vẫn bán đúng giá trị

7
New cards

biểu hiện hoạt động của quy luật giá trị

giá cả hàng hoá lên xuống xoay xung quanh giá trị

8
New cards

tác dụng quy luật giá trị

  • điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá một cách tự phát

  • thúc đẩy cải tiến kĩ thuật, đẩy mạnh lực lượng sản xuất

  • phân hoá những người sản xuất hàng hoá

9
New cards

khái niệm sức lao động

là toàn bộ thể lực và trí lực ở trong thân thể một con người, trong nhân cách sinh động của con người, thể lực và trí lực mà con người phải làm cho hoạt động để sản xuất ra những vật có ích

10
New cards

đkien để slđ trở thành hàng hoá

  • tự do thân thể

  • không có đủ tlsx

11
New cards

quá trình sản xuất gttd

là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

12
New cards

bản chất tư bản

là gttd tự tăng lên, tức giá trị đem lại gttd thông qua việc bóc lột slđ của công nhân

13
New cards

giá trị thặng dư

là giá trị mới công nhân tạo ra do việc vượt quá giá trị slđ của họ và bị nhà tư bản chiếm lấy

14
New cards

khái niệm lợi nhuận thương nghiệp

là số chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hoá

15
New cards

nguồn gốc lợi nhuận thương nghiệp

1 phần gttd mà nhà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp do nhà tư bản thương nghiệp đã giúp cho tiêu thụ hàng hoá

16
New cards

cách thức thực hiện lợi nhuận thương nghiệp

nhà tư bản sản xuất bán hàng hoá cho nhà tư bản thương nghiệp với giá cả cao hơn chi phí sản xuất đến đến lượt nhà tư bản thương nghiệp bán hàng hoá đúng giá trị

17
New cards

khái niệm lợi tức

là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay vì đã sử dụng tiền nhàn rỗi của người cho vay

18
New cards

bản chất lợi tức

là một phần gttd mà người đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó

19
New cards

lợi tức phản ánh điều gì

phản ánh quan hệ lợi ích giữa người đi vay với người cho vay

20
New cards

khái niệm địa tô

là phần gttd còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ

21
New cards

các hình thức địa tô

địa tô chênh lệch (I, II)

địa tô tuyệt đối

22
New cards

địa tô phản ánh điều gì

phản ánh quan hệ sản xuất tbcn trong nông nghiệp

23
New cards

tái sản xuất là gì

là quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

24
New cards

2 hình thức tái sản xuất

tái sản xuất giản đơn

tái sản xuất mở rộng

25
New cards

tái sản xuất mở rộng là

biến một bộ phận gttd thành tư bản phụ thêm

26
New cards

tích luỹ tư bản

là sự chuyển hoá 1 phần gttd thành tư bản

27
New cards

bản chất tích luỹ tư bản

là quá trình tái sản xuất mở rộng tbcn thông qua việc chuyển hoá gttd thành tư bản phụ thêm

28
New cards

nguồn gốc của tích luỹ tư bản

only gttd

29
New cards

các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích luỹ

  • trình độ khai thác slđ

  • năng suất lao động xh

  • sử dụng hiệu quả máy móc

  • đại lượng tb ứng trước

30
New cards

quy luật chung của tích luỹ tư bản

  • quá trình tích luỹ tư bản đi kèm với sự tập trung ngày càng cao của tb vào 1 số ít

  • quá trình tích luỹ tư bản kh đồng đều

  • qtrinh tích luỹ tư bản diễn ra theo chu kì, diễn ra xen kẽ giữa các giai đoạn bùng nổ và suy thoái

31
New cards

các đặc điểm độc quyền

  • quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

  • sức mạnh của tổ chức độc quyền do tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối

  • xuất khẩu tư bản trở nên phổ biến

  • cạnh tranh để phân chia thị trường thế giới là một tất yếu giưac các tập đoàn độc quyền

  • lôi kéo, thúc đẩy chính phủ vào việc phân định khu vực lãnh thổ ảnh hưởng là cách thức bảo vệ lợi ích độc quyền

32
New cards

biểu hiện mới độc quyền vào quy mô tích tụ và tập trung tb lớn

  • xuất hiện các công ty độc quyền xuyên quốc gia

  • những hình thức độc quyền mới ra đời: concern và conglomerate

33
New cards

biểu hiện mới độc quyền vào đặc điểm 2

  • phạm vi liên kết và xâm nhập được mở rộng

  • chế độ tham dự đc bổ sung thêm chế độ uỷ nhiệm

  • sự ra đời của các trung tâm tài chính thế giới

34
New cards

biểu hiện mới độc quyền đặc điểm 3

  • tb có xu hướng đầu tư giữa các nước phát triển với nhau

  • chủ thể xuất khẩu tb có sự thay đổi lớn

  • hình thức xuất khẩu đa dạng: bot, bt

  • nguyên tắc cùng có lợi đc đề cao

35
New cards

biểu hiện mới độc quyền đặc điểm 4

  • thêm chủ thể: các nhà nước tư bản phát triển và đang phát triển

  • hình thành liên minh và các khối liên kết khu vực

36
New cards

biểu hiện mới độc quyền đặc điểm 5

  • xu hướng toàn cầu hoá → chiến lược thế giới mềm

  • chiến tranh thương mại, sắc tộc, tôn giáo → đứng sau là tư bản

37
New cards

tất yếu công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam

  • CNH là quy luật phổ biến của sự phát triển llsx xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua

  • đối với các nước có nền kinh tế kém phát triển quá độ lên cnxh như nước ta, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho cnxh phải thực hiện từ đầu thông qua CNH, HĐH

38
New cards

nội dung CNH, HĐH

  • tạo lập những điều kiện để có thể chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ

  • thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại

39
New cards

các nhiệm vụ

  • đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu KH-CN mới, hiện đại

  • chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lí, hiệu quả

  • từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển llsx

  • sẵn sàng thích ứng với tác động của bối cảnh cuộc CM công nghiệp lần thứ 4

40
New cards

tất yếu KTTT định hướng XHCN

  • phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của VN trong bối cảnh hiện nay

  • do tính ưu việt của KTTT trong thúc đẩy phát triển VN theo định hướng XHCN

  • KTTT định hướng XHCN phù hợp với nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh

41
New cards

mục tiêu KTTT định hướng XHCN

  • hướng tới phát triển llsx, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH

  • nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

42
New cards

quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế trong KTTT định hướng XHCN

có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

43
New cards

quan hệ quản lý nền kinh tế trong KTTT định hướng XHCN

nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý là nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân và vì dân dưới sự lãnh đạo của ĐCS, chịu làm chủ và quan sát nhân dân

44
New cards

quan hệ phân phối trong KTTT định hướng XHCN

thực hiện phân phối công bằng các yếu tố sản xuất, tiếp cận và sử dụng các cơ hội và điều kiện phát triển của mọi chủ thể kinh tế

45
New cards

quan hệ giữa gắn tăng trưởng trong kinh tế với công bằng XH trong KTTT định hướng XHCN

  • thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng XH

  • phát triển kinh tế với phát triển VH-XH

  • thực hiện tiến bộ và công bằng XH ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch vag từng giai đoạn phát triển của KTTT