IELTS BRO

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:17 PM on 2/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

conference

hội nghị

2
New cards

catastrophic

thảm khốc, tai hại nghiêm trọng, mang tính hủy diệt

3
New cards

vague

mơ hồ

4
New cards

mathematics disorder

một dạng rối loạn gây khó khăn trong việc nhớ và hiểu để thao tác tính toán các con số và sự kiện toán học

5
New cards

via

though

6
New cards

waist

vòng eo

7
New cards

fortnight.

2 tuần

8
New cards

retrieve

tìm lại được

9
New cards

apron

tạp dề

10
New cards

mat

cái chieeus

11
New cards

unhallenged

không bị tranh cãi, không bị phủ nhận, chưa có bằng chứng phản bác

12
New cards

prominent

nổi bật

13
New cards

Stimulation

sự kích thích, sự thúc đẩy

14
New cards

simulation

sự mô phỏng

15
New cards

transcend

vượt lên trên, vượt qua giới hạn, vượt khỏi mức bình thường
→ mang nghĩa trừu tượng, triết học, tinh thần nhiều hơn là “vượt” vật lý

16
New cards

mundane

boring

17
New cards

literary

thuộc về văn chương

18
New cards

electric

sôi động

19
New cards

eclectic

đa dạng, chọn lọc từ nhiều nguồn khác nhau; pha trộn nhiều phong cách nhưng có chủ ý.

20
New cards

burgeoning

đang phát triển rất nhanh, đang nở rộ, đang bùng lên
→ thường dùng cho: kinh tế, ngành nghề, trào lưu, thành phố, tài năng, mối quan hệ…

21
New cards

aesthetic

có thẩm mỹ

22
New cards

accomplish

hoàn thành, đạt được (v)

23
New cards

accomplished

tài hoa

24
New cards

portrait

chân dung

25
New cards

sculpture

tác phẩm điêu khắc

26
New cards

stimulus

khuyến khích

27
New cards

intimacy

sự thân mật, gần gũi

28
New cards

carving

sự chạm khắc

29
New cards

ballerina

nữ diễn viên ba lê

30
New cards

artefact

cổ vật

31
New cards

eccentric

lập dị

32
New cards

verify

xác minh, xác nhận

33
New cards

invade

xâm lược

34
New cards

intrude

xâm nhập, xâm phạm

35
New cards

inform

cho biết

36
New cards

censor

kiểm duyệt

37
New cards

well-informed

có hiểu biết đầy đủ, nắm rõ thông tin, am hiểu vấn đề

38
New cards

superficial

nông cạn

39
New cards

sensationalist

giật tít

40
New cards

mainstream

trào lưu chính, xu hướng chủ đạo; dòng chính, phổ biến nhất trong xã hội

41
New cards

intrusive

có tính xâm phạm (adj của intrude)

42
New cards

factual

thực tế

43
New cards

distorted

bị bóp méo

44
New cards

Controversial

gây tranh cãi

45
New cards

bias

thiên kiến

46
New cards

attention-grabbing

thu hút sự chú ý

47
New cards

artificial

nhân tạo

48
New cards

alternative

phương án thay thế

49
New cards

tabloid

báo lá cải

50
New cards

speculation

sự phỏng đoán

51
New cards

mass media

truyền thông đại chúng

52
New cards

ideology

hệ tư tưởng

53
New cards

exposure

sự phơi bày (n)

54
New cards

expose

phơi bày (v)

55
New cards

current affairs

thời sự, các vấn đề đang diễn ra trong xã hội hiện nay

56
New cards

credibility

sự đáng tin cậy

57
New cards

instinct

bản năng

58
New cards

ties

mối ràng buộc

59
New cards

temperament

khí chất

60
New cards

establish

củng cố

61
New cards

endure

chịu đựng

62
New cards

accommodate

đáp ứng (v)

63
New cards

rewarding

đáng làm

64
New cards

phase

giai đoạn

65
New cards

peers

bạn đồng trang lứa

66
New cards

milestone

cột mốc

67
New cards

gesture

cử chỉ

68
New cards

consequence

hậu quả

69
New cards

barrier

rào cản

70
New cards

suburb

ngoại ô

71
New cards

courtesy

sự lịch sự

Explore top flashcards