214 Bộ Thủ Tiếng Trung

5.0(1)
Studied by 10 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/213

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 3:44 PM on 10/29/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

214 Terms

1
New cards

一

yī - Nhất: Một, thứ nhất, khởi đầu các số đo, thuộc về dương, bao quát hết thảy.

2
New cards

丨

gǔn - Cổn: Nét sổ, đường thẳng đứng trên thông xuống dưới.

3
New cards

丶

zhǔ - Chủ: Nét chấm, một điểm

4
New cards

丿

piě - Phiệt: Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác.

5
New cards

乛 (乙, ⺄, 乚)

yǐ - Ất: Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh...).

6
New cards

亅

jué - Quyết: Nét sổ có móc, cái móc.

7
New cards

二

èr - Nhị: Số hai, số của đất, thuộc về âm.

8
New cards

亠

tóu - Đầu: Không có nghĩa, thường là phần trên của một số chữ khác.

9
New cards

人(亻)

rén - Nhân: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 仁.

10
New cards

儿

ér - Nhân (đi): Trẻ con

11
New cards

入

rù - Nhập: Vào, tượng hình rễ cây đâm sâu vào đất.

12
New cards

八

bā - Bát: Nguyên nghĩa là phân chia, còn có nghĩa là số tám.

13
New cards

冂

jiōng - Quynh: Đất ở xa ngoài bờ cõi, như vòng tường bao quanh thành lũy.

14
New cards

冖

mì - Mịch: Khăn chùm lên đồ vật, che đậy, kín không nhìn thấy rõ.

15
New cards

冫

bīng - Băng: Nược đóng băng, nước đá.

16
New cards

几

jī - Kỷ: Cái ghế, bảo thủ không biến đổi, ích kỷ.

17
New cards

凵

Kǎn - Khảm: Há miệng, vật để đựng đồ như máng chậu đấu...

18
New cards

刀 (刂)

dāo - Đao: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.

19
New cards

力

lì - Lực: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.

20
New cards

勹

bāo - Bao: Bọc, gói, khom lưng ôm một vật.

21
New cards

匕

bǐ - Tỷ: Cái thìa

22
New cards

匚

fāng - Phương: Đồ đựng, cái hộp, hình khoanh gỗ khoét ở giữa (nét ngang dưới).

23
New cards

匸

xǐ - Hễ (hệ): Che đậy. (nét ngang trên phủ quá sang trái nét sổ vuông).

24
New cards

十

shí - Thập: Số mười, đầy đủ,(Đông tây nam bắc trung cung đủ cả).

25
New cards

卜

bǔ - Bốc: Bói, Giống như những vết nứt trên yếm rùa để xem hung cát...

26
New cards

卩

jié - Tiết: Đốt tre, một chi tiết nhỏ trong một sự vật hoắc hiện tượng.

27
New cards

厂

chǎng - Hán: Chỗ sườn núi có mái che người xưa chọn làm chỗ ở.

28
New cards

厶

sī - Tư: Riêng tư.

29
New cards

又

yòu - Hựu: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

30
New cards

口

kǒu - Khẩu: Miệng (hình cái miệng).

31
New cards

囗

wéi - Vi: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).

32
New cards

土

tǔ - Đất: Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.

33
New cards

士

shì - Sĩ: Học trò, sĩ tử,những người nghiên cứu học vấn. Gồm chữ thập十và chữ nhất一 thể hiện người lo toan gánh vác nhiều việc nên đượi coi như một mà lo bằng mười. Người có học thức thì một việc suy ra mười và mười việc vẫn có thể hợp lại thành một.

34
New cards

夂

zhǐ - Truy: Theo sau mà đến kịp người đi trước.

35
New cards

夊

suī - Tuy: Dáng đi chậm.

36
New cards

夕

xī - Tịch: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).

37
New cards

大

dà - Đại: lớn. hình người dang rộng hai tay và chân.

38
New cards

女

nǚ - Nữ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.

39
New cards

子

zǐ - Tử: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

40
New cards

宀

mián - Miên: Mái nhà.

41
New cards

寸

cùn - Thốn: Tấc, một phần mười của thước.

42
New cards

小

xiǎo - Tiểu: Nhỏ bé, ít (còn nguyên thì to chia ra thì nhỏ).

43
New cards

尢, 尣

wāng - Uông: Què Hình người đững có chân không thẳng

44
New cards

尸

shī - Thi: Thây người chết, Thi thể.

45
New cards

屮

chè - Triệt: Cây cỏ mới mọc (mới đâm chồi có hai lá và rễ cây).

46
New cards

山

shān - Sơn (san): Núi

47
New cards

巛 (川, 巜)

chuān - Xuyên: Sông, dòng sông có nhiều nhánh chảy vào.

48
New cards

工

gōng - Công: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).

49
New cards

己 (巳 已 㔾)

jǐ - Kỷ: Can thứ sáu trong mười can.

50
New cards

巾

jīn - Cân: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

51
New cards

干

gān - Can: Phạm đến.

52
New cards

幺

yāo - Yêu: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).

53
New cards

广(廣)

guǎng - Nghiễm: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).

54
New cards

廴

yǐn - Dẫn:Đi xa ( chữ 彳- xích là bước thêm nét dài để chỉ việc đi xa).

55
New cards

廾

gǒng - Củng: Chấp hai tay cung kính ( cách viết hai chữ hựu又 gộp lại).

56
New cards

弋

yì - Dực (dặc): Cái cọc, cột dây vào mũi tên mà bắn, cọc buộc súc vật.

57
New cards

弓

gōng - Cung: Cái cung để bắn tên

58
New cards

彐 (彑)

xuě, jì - Kệ: đầu con heo

59
New cards

彡

shān (- Sam: Lông dài (đuôi sam).

60
New cards

彳

chì - Xích: Bước ngắn, bước chân trái.

61
New cards

心 (忄⺗)

xīn - Tâm: Tim(hình quả tim) cách viết khác:忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

62
New cards

戈

gē - Qua: Cái kích bằng đầu.

63
New cards

戶( 户, 戸)

hù - Hộ: Cửa một cánh. (Một nửa chứ môn 門 cửa rộng hai cánh).

64
New cards

手 (扌龵)

shǒu - Thủ: Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

65
New cards

支

zhī - Cành cây ( Hựu又- tay cùng nửa chữ trúc-竹 là cành cây).

66
New cards

攴(攵)

pū - Phốc: Đánh nhẹ

67
New cards

文

wén - Văn: Nét vẽ. Đường giao nhau.

68
New cards

斗

dǒu - Đấu: Cái đấu, đơn vị đo lường lương thực. (Đấu thóc, đấu gạo).

69
New cards

斤

jīn - Căn: Cái rìu (Hình cái rìu để đốn cây).

70
New cards

方

fāng - Phương: Vuông, Phương hướng, phía( hai thuyền đậu chung).

71
New cards

无 (無)

wú - Vô: Không, chữ: Không無 xưa cũng viết như chữ旡 kiểu như chữ K‎í旡.

72
New cards

日

rì - Nhật: Mặt trời, ban ngày.

73
New cards

曰

yuē - Viết: Nói rằng, miệng khi nói hở răng và phát ra hơi (âm thanh).

74
New cards

月

yuè - Nguyệt: Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.

75
New cards

木

mù - Mộc: Cây, gỗ (hình cây có cành và rễ).

76
New cards

欠

qiàn - Khiếm: Há miệng hả hơi ra ngáp. Thiếu ( khiếm nhã, khiếm khuyết).

77
New cards

止

zhǐ - Chỉ: Cái chân. Cái nền, thế đứng dừng lại.

78
New cards

歹 (歺)

dǎi - Ngạt: Xương tàn, rã rượi, tan nát.

79
New cards

殳

shū - Thù: Cái gậy, Hình tay cầm gậy.

80
New cards

毋 (母)

wú - Vô: Chớ, đừng Hình chữ gồm có chữ nữ chỉ người con gái, nét phảy ở trong chỉ lòng gian tà. Người như vậy bị cấm chỉ.

81
New cards

比

bǐ - Tỉ: So sánh, so bì. Hình hai người đứng ngang nhau để so cao thấp.

82
New cards

毛

máo - Mao: Lông, hình cộng lông có nhiều sợi.

83
New cards

氏

shì - Thị: Họ, ngành họ mạc trong một gia tộc. Phần đệm trong họ tên phái nữ.

84
New cards

气

qì - Khí: Hơi, khí mây làm thành mưa

85
New cards

水 (氵,氺)

shuǐ - Thủy: Nước, hình dòng nước chảy, cách viết khác: 氵.

86
New cards

火 (灬)

huǒ - Hỏa: Lửa giốn như ngọn lửa bố cao

87
New cards

爪(爫)

zhǎo - Trảo: Móng vuốt

88
New cards

父

fù - Phụ: Cha, Tay cầm roi đánh dậy con cái.

89
New cards

爻

yáo - Hào: Giao nhau. Mỗi quẻ trong kinh dịch có sáu hào.

90
New cards

爿(丬)

qiáng - Tường:Tấm ván. Hình nử bên trái của chữ mộc.

91
New cards

片

piān - Phiến: Mảnh vật mỏng và phẳng. Hình nửa bên phải của chữ mộc.

92
New cards

牙

yá - Nha: Răng. Hình răng hai hàm cắn vào nhau

93
New cards

牛(牜)

niú - Ngưu: Con bò

94
New cards

犬(犭)

quǎn - Khuyển: Con chó

95
New cards

玄

xuán - Huyền: Sâu kín xa xôi. Màu đen có lằn sắc đỏ

96
New cards

玉 (王)

yù (wáng) - Ngọc: Đá quí (hình viên ngọc sâu chuỗi với nhau làm đồ trang sức).

97
New cards

瓜

guā - Qua: Dưa, hình dây dưa bò lan trên đất và có quả.

98
New cards

瓦

wǎ - Ngõa: Ngói, Gạch nung (Thợ nề gọi là thợ Ngõa) Đồ vật liệu bằng đất nung

99
New cards

甘

gān - Cam: Ngọt. Vật ngon ngọt ngâm trong miệng.

100
New cards

生

shēng - Sinh: Sống, mọc, sinh ra. Hình cỏ cây mọc trên đất.