1/54
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
résumé
(n.) sơ yếu lý lịch

opening
(n) vị trí trống (job opening)/ lễ khai trương

applicant
ứng viên. SYN: candidate

requirement
(n.) điều kiện cần thiết/ yêu cầu

meet
(v.) đáp ứng (yêu cầu, điều kiện)
qualified for
(adj) đủ điều kiện, đủ năng lực . SYN: eligible for
candidate
(n.) ứng viên. SYN: applicant
confidence
( n.) lòng tin tưởng, sự tin cậy
> show/ express confidence in
> confidence in: tin chắc điều gì # in confidence: bí mật
highly
(adv) tốt, cao, hết sức
> highly recommended/ competent/qualified/competitive/profitable
> rất được khuyến khích/ rất có năng lực/ rất đủ điều kiện/ có tính cạnh tranh cao/ rất có lợi
professional
(adj.) chuyên nghiệp/ (n.) chuyên gia
profession
(n.) nghề nghiệp. SYN: occupation, job, career
professionally
(adv.) một cách thành thạo, chuyên nghiệp
interview
(n.) cuộc phỏng vấn/ (v.) phỏng vấn
hire
(v) thuê, tuyển dụng. SYN: recruit, employ
training
(n) sự đào tạo, huấn luyện
> on-the-job training: chương trính đào tạo tại chỗ
reference
(n.) sự tham khảo, sự giới thiệu
> reference letter: thư giới thiệu
position
(n.) vị trí, chức vụ. SYN: post
> accept a position
> apply for a position
(v.) được đặt vào vị trí
achievement
(n) thành tích, thành tựu, sự đạt được

impressed
(adj) bị ấn tượng (người)
impressive
(adj) gây xúc động (đối tượng gợi lên cảm xúc)
excellent
(adj.) xuất sắc, vượt trội, ưu tú
> excel at (v.): xuất sắc về
eligible for +N/ eligible to+Vo
có đủ tư cách, thích hợp
> eligible for + membership/ compensation/ position
> đủ điều kiện làm hội viên/ nhận bồi thường/ làm vị trí nào đó
identify
(v.) nhận diện, nhận ra
identification
(n.) chứng minh nhân dân
associate
(v) kết giao, liên kết, kết hợp
> be associated with: có liên quan tới
> in association with: hợp tác/ liên minh với
condition
(n.) điều kiện
> terms and conditions: điều khoản và điều kiện (in a contract)
employment
(n.) việc làm
employ
(v.) thuê, tuyển dụng. SYN: hire/ recruit
lay off/dismiss/fire
(v.) sa thải/ đuổi việc
employee
(n.) nhân viên
employer
(n.) nhà tuyển dụng
unemployment
(n.) thất nghiệp
lack
(v.) thiếu/ (n.) sự thiếu hụt (lack of). SYN: shortage
managerial
thuộc về quản lý
> managerial staff/ experience: nhân viên quản lý/ kinh nghiệm quản lý
diligent
(adj) siêng năng, cần cù

diligence
(n) sự siêng năng,cần cù
diligently
(adv) một cách chăm chỉ, miệt mài
familiar with
(adj) quen thuộc với, thuần thục
familiarize
(v) làm quen với, học cái gì
proficiency (in)
(n) sự thông thạo, thành thạo

prospective
có triển vọng, có tiềm năng, có tương lai. SYN: potential
appeal to
lôi cuốn, hấp dẫn. SYN: attract, draw
specialize in
(v) chuyên về, chuyên học về
apprehensive
lo lắng, e sợ. SYN: concerned
consultant
(n.) tư vấn viên/ cố vấn
consult somebody/ something
tham khảo ý kiến ai đó/ tham khảo (sách, tài liệu)
entitle to
cho quyền làm gì

degree
(n), trình độ; bằng cấp
payroll
(n.) bảng lương
> on the payroll: được tuyển dụng
recruit
(v.) tuyển dụng/ thuê. SYN: employ/ hire
certification
(n.) giấy chứng nhận
> professional certification: giấy chứng nhận chuyên môn
certify
(v) chứng nhận
occupation
(n.) nghề nghiệp. SYN: profession/ career/ job

occupy
(v) giữ, chiếm (vị trí)
wage
(n) tiền công; lương. SYN: salary
