1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
venturesome
(adj) ưa mạo hiểm, gan dạ, dám thử cái mới
venture (n / v):
(n) dự án/việc làm có rủi ro
(v) mạo hiểm, liều làm gì đó
Attracting venturesome immigrants has long boosted America's fortunes.
→ Việc thu hút những người nhập cư ưa mạo hiểm từ lâu đã thúc đẩy sự thịnh vượng của my.x
overhead
(n / adj):
(n) chi phí chung, chi phí vận hành/cố định
(adj) ở trên cao (overhead costs)
head (n / v):
(n) đầu; người đứng đầu
(v) lãnh đạo, dẫn dắt
By maintaining a relatively large branch network citywide, the supermarket chain will always have to pay high overhead on an ongoing basis.
→ Do duy trì một mạng lưới chi nhánh khá lớn trên khắp thành phố, chuỗi siêu thị này sẽ luôn phải trả mức chi phí vận hành cao một cách thường xuyên.
atrocity
(n): hành động tàn bạo, tội ác man rợ
atrocious (adj): vô cùng tồi tệ, kinh khủng, dã man
Whatever excuses or interpretations are made, soldiers from any side in a war commit atrocity against civilians.
→ Dù có đưa ra bất kỳ lời biện minh hay cách diễn giải nào, binh lính từ bất cứ phe nào trong chiến tranh cũng đều gây ra những hành động tàn bạo đối với dân thường.
procession
(n): đám rước, đoàn diễu hành
proceed (v): tiếp tục; tiến hành; đi tiếp
The young children cheered when the procession of the circus performers appeared at the far end of the street.
→ Lũ trẻ reo hò khi đoàn diễu hành của các nghệ sĩ xiếc xuất hiện ở cuối con phố.
about-turn
(n): sự quay ngoắt, thay đổi hoàn toàn lập trường
turn (n / v):
(n) lượt, sự rẽ, sự thay đổi
(v) quay; đổi hướng; thay đổi
The woman said that she would forgive the misunderstanding if the TikToker did an about-turn over the recent exposé of food quality at her restaurant.
→ Người phụ nữ nói rằng cô sẽ tha thứ cho sự hiểu lầm nếu TikToker đó quay ngoắt thái độ về bài phanh phui gần đây liên quan đến chất lượng đồ ăn tại nhà hàng của cô.
gingerly
(adv): một cách nhẹ nhàng, cẩn thận
ginger (n / v):
(n) gừng; sự cay/nồng
(v) kích thích, làm sôi nổi hơn
To separate egg whites, first crack the egg gingerly.
→ Để tách lòng trắng trứng, trước tiên hãy đập quả trứng một cách nhẹ nhàng, cẩn thận.
condescending
(adj): trịch thượng, kẻ cả, coi thường người khác
descend (v): đi xuống; hạ thấp; bắt nguồn từ
Your condescending attitude toward juniors and their abilities really gets under my skin.
→ Thái độ trịch thượng của bạn đối với những người cấp dưới và năng lực của họ thực sự khiến tôi rất khó chịu.
post-viral
(adj): hậu vi-rút, xảy ra sau khi nhiễm vi-rút
virus (n): vi-rút
Even after recovery, the flu can cause lingering post-viral fatigue and weakness.
→ Ngay cả sau khi hồi phục, bệnh cúm vẫn có thể gây ra tình trạng mệt mỏi và suy nhược kéo dài hậu vi-rút.
monochromatic
(adj): đơn sắc; chỉ một màu hoặc các sắc độ của một màu
chrome / chrom(e) (n):
(n) màu sắc
(n) crôm (kim loại)
Some colour-blind people have a truly monochromatic view of a world all in shades of grey.
→ Một số người mù màu có cái nhìn thực sự đơn sắc về thế giới, nơi mọi thứ chỉ hiện lên với các sắc độ xám.
misgivings
(n – plural): sự e ngại, lo lắng, băn khoăn ban đầu
give (v / n):
(v) cho; nhượng bộ
(n) độ đàn hồi, độ dẻo
Despite their initial misgivings about its impact, the students were eager to continue working on the environmental project.
→ Mặc dù ban đầu còn nhiều e ngại về tác động của dự án, các sinh viên vẫn háo hức tiếp tục thực hiện dự án môi trường đó.
be repurposed as
→ được tái sử dụng với mục đích/chức năng mới
Example: Old factories can be repurposed as creative workspaces.
inventories of
→ danh sách kiểm kê; lượng hàng tồn kho của
Example: The company keeps detailed inventories of all its raw materials.
revolutionise
→ cách mạng hoá, làm thay đổi hoàn toàn
Example: Digital technology has revolutionised the way people communicate.
contactless payments
→ thanh toán không tiếp xúc
Example: Contactless payments became widespread during the pandemic.
in-built apps
→ các ứng dụng được tích hợp sẵn
Example: Most smartphones come with in-built apps for basic functions.
in the aftermath of
→ trong giai đoạn hậu quả của; sau khi (một sự kiện lớn xảy ra)
Example: In the aftermath of the earthquake, thousands of people were left homeless.
fuel its ubiquity
→ thúc đẩy/làm gia tăng sự phổ biến rộng khắp của nó
Example: Low cost and convenience helped fuel the ubiquity of smartphones.
decelerate the spread
→ làm chậm lại sự lan rộng
Example: Social distancing measures were introduced to decelerate the spread of the virus.